Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:34:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,767,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | xl | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,576 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,345 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,931 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,881 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 532,595 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ CN ốp cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,332 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phần mặt sàn gỗ sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,416 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Tháo dỡ và vệ sinh lại hệ thống đèn âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống dàn đèn sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống phông yếm khu vực sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ và vệ sinh hiệu chỉnh lại hệ thống loa trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thảm hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,593 | m2 |
| 14 | Vận chuyển toàn bộ bàn ghế khu vực hội trường ra khỏi khu vực thi công. Sắp xếp lại thiết bị, thàm nền để lấy mặt bằng thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,746 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,794 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,617 | 100kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,537 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,936 | tấn |
| 23 | Gia công hệ cầu thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.025,314 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.172,931 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,537 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng sàn cầu thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng máng xối âm Inox dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,313 | kg |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ. Tôn KLIP-LOK 450 PU 2 sóng. Tôn dày 0,45mm, lớp PU dày 0,18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,416 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, Tôn dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,54 | m |
| 33 | Thi công uốn cong tôn KLIP-LOK 450 PU 2 sóng. Tôn dày 0,45mm, lớp PU dày 0,18mm tại những vị trí mái thay đổi độ dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,2 | m2 |
| 34 | Thi công trần nhôm. Trần nhôm vuông Clip-in T-Black kích thước tấm 600x600x0,8mm đục lỗ tiêu âm D1.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 546,957 | 1m2 |
| 35 | Thi công phào nhôm trần nhôm giật cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,466 | m |
| 36 | Thi công ốp cột bằng tấm gỗ composite màu vàng vân gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,332 | m2 |
| 37 | Thi công lắp dựng phào nổi đầu cột bằng gỗ composite màu vẫn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m |
| 38 | Khung gỗ viền cửa S4 tiết diện 60x120. Gỗ nhóm II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,4 | m |
| 39 | Rèm cầu vồng cản sáng Hàn Quốc cửa S4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 40 | Mua và lắp đặt thay mới hệ thống dàn đèn sân khấu (Bao gồm cả phụ kiện treo đầy đủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Mua và lắp đặt thay mới hệ thống phông yếm khu vực sân khấu (Bao gồm cả phụ kiện treo đầy đủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Mua và lắp đặt thay mới hệ thống thảm cao cấp hội trưởng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,593 | m2 |
| 43 | Thi công lắp dựng thay mới phần mặt sàn gỗ sân khấu. Gỗ công nghiệp Malaysia (hoặc tương đường) dày 12mm (Giữ nguyên phần kết cấu khung dầm gỗ đỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,416 | m2 |
| 44 | Thi công lắp dựng phào gỗ công nghiệp mũi bậc tam cấp sân khấu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,74 | m |
| 45 | Lắp lại hệ thống loa trần hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Vệ sinh lại phần tường ốp tấm tiêu âm Daiken | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lại phần chân tường ốp gỗ CN | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,834 | m2 |
| 48 | Vệ sinh mặt bằng hội trường sau thi công, vận chuyển toàn bộ bàn ghế kê lại vào hội trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | công |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máng đèn LED 3 bóng âm trần 1200x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn LED, đèn hắt cổ trần. Ánh sáng trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hệ thống dây điện mới cho hệ thống đèn âm trần và âm thanh âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,881 | 1m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100. Láng dốc về ống thoát nước mái. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,881 | 1m2 |
| 57 | Gia công kim thu sét D18; dài L=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét D18; dài L=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Quả cầu sứ đế kim loại cho kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 61 | Bật sắt D12; L=250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m. Thời gian thi công 1,5 tháng ~ hệ số hao phí K=1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,258 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,465 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,465 | m3 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,442 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,305 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ ống thông gió thẳng có bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 68 | Tháo dỡ ống thông gió giảm có bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 69 | Tháo dỡ ống thông gió giảm có bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 70 | Tháo dỡ miệng gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 71 | Tháo dỡ hộp hồi gắn tại máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Tháo dỡ hộp hồi gắn cửa gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 73 | Tháo dỡ ống nối mềm D350 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 74 | Tháo dỡ ống đồng có bọc bảo ôn bao gồm cả giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 75 | Tháo dỡ ống nước xả có bọc bảo ôn bao gồm cả giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 76 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 77 | Vệ sinh, bơm Gas và bảo dưỡng máy điều hòa âm trần (Bao gồm dàn nóng và dàn lạnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Vệ sinh, bơm Gas và bảo dưỡng máy điều hòa tủ đứng (Bao gồm dàn nóng và dàn lạnh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 81 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp 700x700 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp 500x500 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 83 | Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp 700x700/600x600 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp 700x700/500x500/350x350 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp 500x500/350x350/350x350 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp 500x500/350x350/350x350/350x350 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp 350x350/D350 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 88 | Gia công sản xuất và lắp dặt van điều chỉnh lưu thống gió 350x350 bằng tôn mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 89 | Lắp đặt cửa gió khuyếch tán SAG 600, kích thước 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cửa gió hồi trần có lưới lọc bụi FRG, kích thước 1200x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 800x800x500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 800x800x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 600x600x450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 1200x600x450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Tiêu âm kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 96 | Nối mềm đường cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Nối mềm đường hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nối mềm, đường kính ống D350mm. Bảo ôn bông polyester | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 99 | Bảo ôn thiết bị thông gió, bông thuỷ tinh, dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m2 |
| 100 | Bảo ôn thiết bị thông gió, bông thuỷ tinh, dày 50mm. tỷ trọng 32kg/m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 101 | Thanh ren D10 dài 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 102 | Thanh ren D8 dài 2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | cái |
| 103 | Nối thanh ren D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 104 | Nối thanh ren D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550 | cái |
| 105 | Tắc kê D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 106 | Tắc kê D8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 107 | Thép giữ ống V30x3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 108 | Thép giữ ống V50x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 109 | Thép giữ ống U100x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 110 | Móc treo ống mềm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 19,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống xả, ống cách nhiệt xốp, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống xả, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 127 | Giá treo ống xả, ống đống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 1000x800x300 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Contactor 3 pha 9A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Contactor 3 pha 32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt rơ le | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ Vôn kế ( 0-500A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ Ampe kế ( 0-500A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt linh kiện biến dòng đo lường 500/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo dòng, đo điệp áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Thanh cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 141 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 142 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x10+1x8+1x8E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3x4+1x2,5+1x2,5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 146 | Lắp đặt máng điện 75x50 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 147 | Phụ kiện máng điện 75x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt máng điện 150x150 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 149 | Phụ kiện máng điện 75x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần nối ống gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng ( ống nối và dây điện theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 154 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi