Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977110-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200960083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 22:29:00 đến ngày 2020-10-08 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,896,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC + TẤM ĐAN RÃNH
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 110,88 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,28 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 102,4 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 112 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 73,44 m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 160,96 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,704 m3
8 Đá hộc xếp khối Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,112 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối , , đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,66 100m
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,2 m3
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 100m2
12 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,19 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,63 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,14 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,37 m3
16 Miết mạch tường đá loại lồi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,8 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,048 m3
18 Đá hộc xếp khối Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,081 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối , , đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,024 100m
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,42 m3
21 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,732 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2395 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2766 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 137 cái
B SÂN BÊ TÔNG, SÂN TEZZARO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 38 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 76 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 115 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.150 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 77,5 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.550 m2
7 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12,75 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 38,25 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,2634 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6527 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,1026 m3
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 27,328 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,5672 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,2432 m3
15 Trồng cây chuỗi ngọc (bao gồm công trồng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 cây
16 Trồng cây cỏ gừng (bao gồm công trồng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 270 m2
C NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,356 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,356 m3
3 Vận chuyển vật liệu , vận chuyển đá hộc 10m khởi điểm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,356 m3
4 Vận chuyển vật liệu , vận chuyển đá hộc 10m tiếp theo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,356 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,0492 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4356 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4684 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1452 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,84 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,528 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,88 m2
12 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,88 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,768 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,768 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,128 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,28 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,68 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,84 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,056 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,016 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0825 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,096 100m2
23 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7144 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4288 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,432 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4107 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0414 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2477 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1752 100m2
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,809 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1831 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2791 100m2
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,8197 m3
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,5555 m3
35 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0902 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0017 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0141 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0254 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0895 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,04 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0895 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4784 100m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80,294 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 42,159 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,7855 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 67,9445 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 67,302 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,2412 m2
49 Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,2412 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,0592 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 42,4 m
52 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,8 m
53 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,4864 m2
54 Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,43 m2
55 Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,64 m2
56 Khóa cửa đi 1 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
57 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 131,532 kg
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,64 m2
59 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đường kính ống d=40mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,02 100m
61 Ống lồng PVC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
62 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đường kính ống d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,058 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
67 Đế âm nhựa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
69 Hạt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
71 Mặt aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 35 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 30 m
D CẢI TẠO NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,892 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,8255 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80,7 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120,6704 m2
5 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 28,172 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 công
7 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 59,0328 m2
8 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,1 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1229 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,1229 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,892 m2
12 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,8255 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80,7 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 29,2304 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 91,872 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 29,2304 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80,7 m2
18 Cửa đi nhôm xing fa hoặc tương đương (đã bao gồm LD) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,44 m2
19 Cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm LD) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 m2
20 Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 bộ
21 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 bộ
22 Hoa sắt cửa sổ inox Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,9 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,732 m2
24 Trần thạch cao xương nổi 600x600 (bao gồm: khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 43,1 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6424 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0094 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0173 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0584 100m2
29 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4468 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4468 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,968 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5903 100m2
33 Tôn úp mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,1 m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,16 100m
35 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
37 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 bộ
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
44 Mặt 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
45 Mặt 2 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 cái
47 Đế âm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
48 Tủ điện phòng 3-8 module Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
49 Tủ điện tổng 300x400x150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
55 Hộp bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
56 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 bộ
57 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bộ
58 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
59 Thép L50x50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,13 kg
60 Thép dẹt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,12 m3
62 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,12 m3
E TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2665 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,05 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,68 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,92 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,7418 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,2108 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16,7196 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 375,2866 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 375,2866 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->