Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 22:29:00 đến ngày 2020-10-08 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ ĐÁ HỘC + TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 110,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,28 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 102,4 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 112 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 73,44 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 160,96 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,704 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khối | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,112 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối , , đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,66 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,19 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,63 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,14 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,37 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,048 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khối | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,081 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối , , đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,024 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,42 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,732 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2395 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2766 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 137 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG, SÂN TEZZARO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 38 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 115 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.150 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 77,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.550 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,75 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 38,25 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,2634 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6527 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,1026 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 27,328 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,5672 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2432 | m3 |
| 15 | Trồng cây chuỗi ngọc (bao gồm công trồng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | cây |
| 16 | Trồng cây cỏ gừng (bao gồm công trồng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 270 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,356 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,356 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu , vận chuyển đá hộc 10m khởi điểm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,356 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu , vận chuyển đá hộc 10m tiếp theo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,356 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,0492 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4356 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4684 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1452 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,84 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,528 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,88 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,88 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,768 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,768 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,28 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,84 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,056 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0825 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7144 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,4288 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,432 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,4107 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0414 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2477 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1752 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,809 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1831 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2791 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,8197 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,5555 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0902 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0017 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0141 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0254 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0895 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,04 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0895 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4784 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80,294 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42,159 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,7855 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 67,9445 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 67,302 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,2412 | m2 |
| 49 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,2412 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,0592 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42,4 | m |
| 52 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,8 | m |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,4864 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhựa lõi thép (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,43 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,64 | m2 |
| 56 | Khóa cửa đi 1 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 57 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 131,532 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,64 | m2 |
| 59 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đường kính ống d=40mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,02 | 100m |
| 61 | Ống lồng PVC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 62 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối , đường kính ống d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,058 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 67 | Đế âm nhựa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 69 | Hạt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 71 | Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,892 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,8255 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80,7 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120,6704 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,172 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 59,0328 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,1 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1229 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,1229 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,892 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,8255 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80,7 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,2304 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 91,872 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,2304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80,7 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm xing fa hoặc tương đương (đã bao gồm LD) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,44 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm xingfa hoặc tương đương (đã bao gồm LD) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | m2 |
| 20 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | bộ |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,732 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao xương nổi 600x600 (bao gồm: khung xương + tấm thạch cao + phụ kiện + công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,1 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6424 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0094 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0173 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0584 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4468 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4468 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,968 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5903 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,1 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối , đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 44 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 45 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | cái |
| 47 | Đế âm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 48 | Tủ điện phòng 3-8 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 55 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 56 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | bộ |
| 57 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bộ |
| 58 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 59 | Thép L50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,13 | kg |
| 60 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,12 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,12 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2665 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,05 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,92 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,7418 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,2108 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,7196 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 375,2866 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 375,2866 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi