Gói thầu: Quản lý, BDTX đường Tân Vũ-Lạch Huyện, đoạn Km0-Km15+630 và Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km244+155 – Km262+353, thời gian thực hiện từ 01 10 2020÷ 31 12 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958965-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX đường Tân Vũ-Lạch Huyện, đoạn Km0-Km15+630 và Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km244+155 – Km262+353, thời gian thực hiện từ 01 10 2020÷ 31 12 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 18:13:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,341,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Tiếp nhận và tổng hợp (lần) |
| 2 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Km/ năm |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Km/ năm |
| 4 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 100km/ chiều/ lần |
| 5 | Đếm xe | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | lần/km |
| 6 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 100km/ chiều/lần |
| 7 | Trực lũ bão | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 40Km/năm |
| 8 | Đắp phụ nền, lề đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m3 |
| 9 | Đào hót đất sụt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | md |
| 11 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | md |
| 12 | Cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 100m2/ lần |
| 13 | Phát quang cây | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | km/lần |
| 14 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 10m |
| 15 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | 10m |
| 16 | Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m dài cống/lần |
| 17 | Thông cống thanh thải dòng chảy D<1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m dài cống/lần |
| 18 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | km/lần |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | km/lần |
| B | Công tác ATGT tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu..... | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Cột |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Bộ |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, cọc H,.. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Cột |
| 11 | Dán lại lớp phản quang biển | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | m2 |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Tấm |
| 15 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,493 | mắt |
| C | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, mặt đường tuyến đường nhánh cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III ngoài đô thị | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m3 |
| 6 | Đào hót đất sụt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | md |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | md |
| 9 | Cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | 100m2/ lần |
| 10 | Phát quang cây | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/lần |
| 11 | Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m dài cống/lần |
| 12 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/lần |
| 13 | Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | km/lần |
| D | Công tác ATGT tuyến đường nhánh cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu..... | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Cột |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Bộ |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H,.. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Cột |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | m2 |
| 13 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Tấm |
| 14 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,396 | mắt |
| E | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước tuyến đường gom đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III ngoài đô thị | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng TC đường cấp III | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | km/năm |
| 5 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | km/năm |
| 6 | Đào hót đất sụt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | m3 |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | md |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | md |
| 9 | Cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | 100m2/ lần |
| 10 | Phát quang cây | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | km/lần |
| 11 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | 10m |
| 12 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | 10m |
| 13 | Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 7,512 | m dài cống/lần |
| F | QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | lần/cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | cầu/năm |
| 3 | Bổ sung, quản lý hồ sơ cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu L= 50-100m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng BT | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | m2 |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | md |
| 7 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | Cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 78,84 | md |
| G | QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | lần/cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | cầu/lần |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng BT | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | m2 |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn cao su | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | md |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | Cầu |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 320,768 | md |
| H | QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | lần/cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | cầu/lần |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng BT | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | m2 |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | md |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | m2 |
| 10 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | Cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 811,562 | md |
| I | QL, BDTX cầu có chiều dài >300m, BDTX cây xanh đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | lần/cầu |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | cầu/lần |
| 4 | Sơn lan can cầu bằng BT | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | m2 |
| 5 | Bôi mỡ gối cầu thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | gối cầu |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | m2 |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | md |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | Cầu |
| 11 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.631,808 | md |
| 12 | Tưới nước cây trúc đào | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | Cây/lần |
| 13 | Duy trì, chăm sóc cây | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | Cây/năm |
| J | Công tác quản lý, BD hệ thống thoát nước hầm đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | 100km/ chiều/ lần |
| 2 | Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | Công |
| 3 | Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | ca |
| 4 | Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | ca |
| 5 | Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | công/năm |
| 6 | Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | công/năm |
| 7 | Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | công/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | Lần |
| 9 | Kiểm tra hệ thống điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | công/năm |
| 10 | Xúc xả đường ống cấp nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | 1km/tháng |
| K | Bảo dưỡng hầm, BD hệ thống điện chiếu sáng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Vệ sinh vòm hầm BTXM | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 2 | Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | hốc |
| 4 | Bảo dưỡng quạt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | quạt |
| 5 | Bảo dưỡng thiết bị đo gió | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng thiết bị đo nống độ khí | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | bộ |
| 7 | Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng bơm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | md |
| 10 | Duy trì cháo đèn, kính đèn cao áp | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | cái |
| 11 | Bảo dưỡng máy phát điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | máy/lần kiểm tra |
| 12 | Bảo dưỡng trạm biến áp | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | Trạm/ngày |
| 13 | Kiểm tra tủ điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,728 | tủ/lần kiểm tra |
| L | Công tác đảm bảo ATGT, trực chốt điều hành GT, điện chiếu sáng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 94 | ca |
| 2 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1/4 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | vụ |
| 3 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1/2 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | vụ |
| 4 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 3/4 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | vụ |
| 5 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1 ca) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | vụ |
| 6 | Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC giữa ≤ 1/4 ca); trên tuyến có hai điểm quay đầu tại lý trình Km248+500 và Km 251+100 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | vụ |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ (Đối với sự cố tràn dầu, hóa chất hoặc vật liệu do va chạm bị rơi trên mặt đường) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6 | Vụ |
| 8 | Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 728 | công |
| 9 | Công tác trực chốt ca đêm | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 546 | công |
| 10 | Công tác điều hành giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 546 | công |
| 11 | Điện chiếu sáng và kiểm tra lưới điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 121.298 | Kw |
| M | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường chính 4 làn xe đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,457 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 34,385 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,147 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2,457 | km/năm |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 37,207 | m3 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 300,453 | md |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3.111,323 | md |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 20,471 | km/lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,637 | Lần/năm |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.078,415 | md |
| 11 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 9.705,743 | md |
| 12 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,511 | Tấm |
| 13 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D<1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 74,201 | md cống |
| 14 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 234,906 | md cống |
| 15 | Bổ sung đá mái ta luy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,208 | m3 |
| N | BDTX mặt đường, công tác ATGT đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 165,856 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,987 | lần/km |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 9,525 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 54,434 | m2 |
| 5 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,916 | m2 |
| 6 | Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,3 | Cọc |
| 7 | Nắn sửa cột Km | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,1 | cột |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,34 | cột |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,062 | cột |
| 10 | Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,23 | Cọc |
| 11 | Thay thế cọc MLG | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,307 | cột |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,905 | m2 |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 102,085 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 37,207 | m2 |
| 15 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,25 | tấm |
| 16 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,25 | tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 44.418,74 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 8.054,667 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,165 | mắt |
| O | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Ramp đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,763 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,691 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,763 | km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,763 | km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 13,379 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 254,196 | md |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,803 | km/lần |
| 8 | Phát quang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,268 | km/1 lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 33,072 | md |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 297,651 | md |
| 11 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D<=1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 5,927 | md cống |
| 12 | Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,808 | md cống |
| P | BDTX mặt đường, công tác ATGT đường Ramp đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 17,015 | Ca/lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,891 | lần/km |
| 3 | Sơn cọc GPMB, cọc MLG | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,122 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,253 | Cọc |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,206 | cột |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 93,245 | m2 |
| 7 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,633 | 100md |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 214,573 | mắt |
| Q | Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, BDTX mặt đường đường gom đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tuần đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,232 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,258 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,232 | 40 km/năm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,232 | km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 270,19 | md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,397 | km/lần |
| 7 | Phát quang bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,466 | km/lần |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 15,078 | Ca/lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,675 | lần/km |
| 10 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,904 | m |
| 11 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,952 | m |
| R | Công tác quản lý, BDTX cầu L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=162,987m) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 977,922 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 14,5 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 9,727 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,392 | 100md |
| S | Công tác quản lý, BDTX cầu L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L=81,2m) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 81,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=81,2m | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 974,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 114 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 59 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 13,75 | m2 |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 80 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu |
| 10 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,302 | 100md |
| T | Công tác quản lý, BDTX cầu L > 300m (cầu Ramp A) từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu RampA | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Ramp A | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 46,153 | Ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,069 | Ca/lần/km |
| 6 | Bắt xiết bu lông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 152,25 | con |
| 7 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 30,393 | 100md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 180 | md |
| 9 | Vệ sinh gối cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 124 | gối/lần |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 269,852 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 23,197 | m2 |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 244 | m2 |
| U | Công tác quản lý, BDTX cầu L > 300m (cầu chính tuyến) từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu tuyến chính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu tuyến chính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 46,077 | Ca/lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,069 | Ca/lần/km |
| 6 | Bắt xiết bu lông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.015 | con |
| 7 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 60,723 | 100md |
| 8 | Vệ sinh khe co giãn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 448,5 | md |
| 9 | Vệ sinh gối cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 258 | gối/lần |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 307,674 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 55 | m2 |
| 12 | Phát quang cây cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 356 | m2 |
| V | Công tác quản lý, BDTX cầu có chiều dài L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L≤50 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | Cầu/năm |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.464,675 | m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 171 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 114 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gối cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 58 | gối/lần |
| 8 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50 | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu |
| 10 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 33 | 100md |
| W | Công tác Quản lý, BDTX cầu Đình Vũ-Cát Hải L > 300m từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ bên ngoài cầu Đình Vũ - Cát Hải | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 4 | Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | cầu/ năm |
| 6 | Bảo vệ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | năm |
| 7 | Tuần tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1 | năm |
| 8 | Đếm xe | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3 | lần/ trạm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 447,984 | Ca/lần/km |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 49,776 | lần/km |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 65,458 | Ca/lần/km |
| 12 | Bắt xiết bu lông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.883,824 | con |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 654,588 | m2 |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 27,275 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lan can | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 327,294 | 100md |
| 16 | Vệ sinh đất rác ở khe co giãn | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 912 | md |
| 17 | Vệ sinh gối cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 206 | gối/lần |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.466,78 | m2 |
| 19 | Vệ sinh mố cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 384 | m2 |
| 20 | Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 120 | m2 |
| 21 | Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,5 | cầu |
| X | Công tác quản lý chăm sóc cây xanh và các hạng mục khác theo quy trình, Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Tưới nước thảm cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 11.939,605 | 100m2 |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 2.197,368 | 100m2/lần |
| 3 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1.464,913 | 100m2/lần |
| 4 | Chăm sóc cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 423 | cây/năm |
| 5 | Đảm bảo giao thông trong thời gian kiểm tra cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 30 | lần |
| 6 | Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 32 | vụ |
| 7 | Công tác PCCC | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,25 | TB |
| 8 | Công tác quản lý tủ điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 456,25 | tủ/ngày |
| 9 | Công tác quản lý trạm biến áp | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 12 | trạm/ngày |
| 10 | Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 430 | bộ |
| 11 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,4 | bóng |
| 12 | Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 10,15 | bóng |
| 13 | Điện chiếu sáng và kiểm tra lưới điện | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 117.533,248 | Kw |
| Y | Trừ bảo hành đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020 | |||
| 1 | Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 4,511 | Tấm |
| 2 | Bổ sung đá mái ta luy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 0,208 | m3 |
| 3 | Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 9,525 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 54,434 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 37,207 | m2 |
| 6 | Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,25 | tấm |
| 7 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 6,25 | tấm |
| 8 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 3,9 | m |
| 9 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 1,95 | m |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 654,588 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường mặt cầu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT | 27,275 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi