Gói thầu: Quản lý, BDTX đường Tân Vũ-Lạch Huyện, đoạn Km0-Km15+630 và Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km244+155 – Km262+353, thời gian thực hiện từ 01 10 2020÷ 31 12 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958965-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Quản lý, BDTX đường Tân Vũ-Lạch Huyện, đoạn Km0-Km15+630 và Quản lý, BDTX đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai đoạn Km244+155 – Km262+353, thời gian thực hiện từ 01 10 2020÷ 31 12 2020
Số hiệu KHLCNT 20200958763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 18:13:00 đến ngày 2020-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,341,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, mặt đường tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Tiếp nhận và tổng hợp (lần)
2 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Km/ năm
3 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Km/ năm
4 Tuần đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 100km/ chiều/ lần
5 Đếm xe Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 lần/km
6 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 100km/ chiều/lần
7 Trực lũ bão Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 40Km/năm
8 Đắp phụ nền, lề đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m3
9 Đào hót đất sụt Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m3
10 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 md
11 Bạt lề đường bằng máy (90%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 md
12 Cắt cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 100m2/ lần
13 Phát quang cây Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 km/lần
14 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 10m
15 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 10m
16 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m dài cống/lần
17 Thông cống thanh thải dòng chảy D<1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m dài cống/lần
18 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 km/lần
19 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 km/lần
B Công tác ATGT tuyến cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
2 Sơn cọc H Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
3 Sơn cọc tiêu..... Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển báo tròn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Bộ
8 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Bộ
9 Thay thế, bổ sung cột biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Bộ
10 Thay thế cọc tiêu, cọc H,.. Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Tấm
15 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 md
17 Vệ sinh mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,493 mắt
C Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, mặt đường tuyến đường nhánh cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Cấp III ngoài đô thị Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/lần
3 Trực bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/năm
4 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m3
6 Đào hót đất sụt Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m3
7 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 md
8 Bạt lề đường bằng máy (90%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 md
9 Cắt cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 100m2/ lần
10 Phát quang cây Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/lần
11 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m dài cống/lần
12 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/lần
13 Vệ sinh mặt đường bằng xe rửa đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 km/lần
D Công tác ATGT tuyến đường nhánh cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m2
2 Sơn cọc tiêu..... Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, ... Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Cột
5 Thay thế, bổ sung biển báo tròn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H,.. Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 m2
13 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Tấm
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 Tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,396 mắt
E Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước tuyến đường gom đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Cấp III ngoài đô thị Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 km/năm
2 Đếm xe bằng TC đường cấp III Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 km/lần
4 Trực bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 km/năm
5 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Miền Núi Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 km/năm
6 Đào hót đất sụt Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 m3
7 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 md
8 Bạt lề đường bằng máy (90%) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 md
9 Cắt cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 100m2/ lần
10 Phát quang cây Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 km/lần
11 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh tam giác) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 10m
12 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 10m
13 Thông cống thanh thải dòng chảy D>=1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 7,512 m dài cống/lần
F QL, BDTX cầu có chiều dài 50m-100m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 lần/cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 cầu/năm
3 Bổ sung, quản lý hồ sơ cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu L= 50-100m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu bằng BT Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 m2
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 md
7 Vệ sinh khe co giãn cao su Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 md
8 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=50-100m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 Cầu
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 78,84 md
G QL, BDTX cầu có chiều dài 100m-200m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 lần/cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 100-200m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 cầu/lần
4 Sơn lan can cầu bằng BT Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 gối cầu
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 m2
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 md
9 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=100-200m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 Cầu
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 320,768 md
H QL, BDTX cầu có chiều dài 200m-300m đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 lần/cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 cầu/lần
4 Sơn lan can cầu bằng BT Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 gối cầu
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 m2
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 md
8 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 m2
10 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 Cầu
12 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 811,562 md
I QL, BDTX cầu có chiều dài >300m, BDTX cây xanh đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 lần/cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu, chiều dài cầu 200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 cầu/lần
4 Sơn lan can cầu bằng BT Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 m2
5 Bôi mỡ gối cầu thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 gối cầu
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 m2
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 md
8 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L=200-300m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 Cầu
11 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm chống gỉ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.631,808 md
12 Tưới nước cây trúc đào Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1 Cây/lần
13 Duy trì, chăm sóc cây Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1 Cây/năm
J Công tác quản lý, BD hệ thống thoát nước hầm đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 100km/ chiều/ lần
2 Ứng cứu khẩn cấp sự cố giao thông (chữa cháy, cứu hộ, ĐBGT) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 Công
3 Kỹ thuật viên trực điều khiển hệ thống điện tại tầng 1 nhà điều hành quản lý khai thác để phục vụ việc vận hành hầm Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 ca
4 Trực bảo vệ hai đầu hầm và đảm bảo giao thông khi có sự cố giao thông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 ca
5 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo quý) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 công/năm
6 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm (theo năm) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 công/năm
7 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 công/năm
8 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của hầm và quản lý hồ sơ trên máy vi tính Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 Lần
9 Kiểm tra hệ thống điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 công/năm
10 Xúc xả đường ống cấp nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 1km/tháng
K Bảo dưỡng hầm, BD hệ thống điện chiếu sáng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Vệ sinh vòm hầm BTXM Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 100m2
2 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 100m2
3 Vệ sinh hốc kỹ thuật và bình cứu hỏa, vòi chữa cháy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 hốc
4 Bảo dưỡng quạt Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 quạt
5 Bảo dưỡng thiết bị đo gió Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 bộ
6 Bảo dưỡng thiết bị đo nống độ khí Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 bộ
7 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 bộ
8 Bảo dưỡng bơm Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 cái
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 md
10 Duy trì cháo đèn, kính đèn cao áp Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 cái
11 Bảo dưỡng máy phát điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 máy/lần kiểm tra
12 Bảo dưỡng trạm biến áp Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 Trạm/ngày
13 Kiểm tra tủ điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,728 tủ/lần kiểm tra
L Công tác đảm bảo ATGT, trực chốt điều hành GT, điện chiếu sáng đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra (≤ 1 ca) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 94 ca
2 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1/4 ca) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 vụ
3 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1/2 ca) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 vụ
4 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 3/4 ca) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 vụ
5 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (< 1 ca) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 vụ
6 Hỗ trợ cứu hộ (mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên GPC giữa ≤ 1/4 ca); trên tuyến có hai điểm quay đầu tại lý trình Km248+500 và Km 251+100 Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 vụ
7 Dọn dẹp vệ sinh hiện trường sau cứu hộ (Đối với sự cố tràn dầu, hóa chất hoặc vật liệu do va chạm bị rơi trên mặt đường) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6 Vụ
8 Công tác trực chốt ca sáng và chiều tối Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 728 công
9 Công tác trực chốt ca đêm Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 546 công
10 Công tác điều hành giao thông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 546 công
11 Điện chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 121.298 Kw
M Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường chính 4 làn xe đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,457 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 34,385 km/lần
3 Trực bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,147 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2,457 km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 37,207 m3
6 Bạt lề đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 300,453 md
7 Bạt lề đường bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3.111,323 md
8 Cắt cỏ bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 20,471 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,637 Lần/năm
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1.078,415 md
11 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 9.705,743 md
12 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 4,511 Tấm
13 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D<1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 74,201 md cống
14 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 234,906 md cống
15 Bổ sung đá mái ta luy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,208 m3
N BDTX mặt đường, công tác ATGT đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 165,856 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 10,987 lần/km
3 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 9,525 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 54,434 m2
5 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 10,916 m2
6 Nắn sửa cọc GPMB, cọc MLG Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,3 Cọc
7 Nắn sửa cột Km Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,1 cột
8 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,34 cột
9 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,062 cột
10 Thay thế cọc tiêu, mốc GPMB Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,23 Cọc
11 Thay thế cọc MLG Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,307 cột
12 Dán lại lớp phản quang biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,905 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 102,085 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 37,207 m2
15 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,25 tấm
16 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,25 tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 44.418,74 md
18 Vệ sinh mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 8.054,667 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,165 mắt
O Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước đường Ramp đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,763 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 10,691 km/lần
3 Trực bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,763 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,763 km/năm
5 Bạt lề đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 13,379 md
6 Bạt lề đường bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 254,196 md
7 Cắt cỏ bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,803 km/lần
8 Phát quang bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,268 km/1 lần
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 33,072 md
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 297,651 md
11 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D<=1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 5,927 md cống
12 Thông cống, thanh thảy dòng chảy D>1m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,808 md cống
P BDTX mặt đường, công tác ATGT đường Ramp đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 17,015 Ca/lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,891 lần/km
3 Sơn cọc GPMB, cọc MLG Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,122 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc GPMB, cọc MLG Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,253 Cọc
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,206 cột
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 93,245 m2
7 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,633 100md
8 Vệ sinh mắt phản quang Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 214,573 mắt
Q Công tác quản lý, BDTX nền đường, lề đường và thoát nước, BDTX mặt đường đường gom đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tuần đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,232 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,258 km/lần
3 Trực bão lũ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,232 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,232 km/năm
5 Bạt lề đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 270,19 md
6 Cắt cỏ bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,397 km/lần
7 Phát quang bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,466 km/lần
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 15,078 Ca/lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,675 lần/km
10 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,904 m
11 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,952 m
R Công tác quản lý, BDTX cầu L
1 Kiểm tra cầu (L=162,987m) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 162,87m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=162,87m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 Cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 977,922 m2
5 Vệ sinh khe co giãn cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 14,5 md
6 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 9,727 m2
7 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,392 100md
S Công tác quản lý, BDTX cầu L
1 Kiểm tra cầu (L=81,2m) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 81,2m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L=81,2m Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 Cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 974,4 m2
5 Vệ sinh khe co giãn cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 114 md
6 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 59 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 13,75 m2
8 Phát quang cây cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 80 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới (cầu Sông Cấm) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 cầu
10 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,302 100md
T Công tác quản lý, BDTX cầu L > 300m (cầu Ramp A) từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra thường xuyên cầu RampA Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Ramp A Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 46,153 Ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,069 Ca/lần/km
6 Bắt xiết bu lông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 152,25 con
7 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 30,393 100md
8 Vệ sinh khe co giãn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 180 md
9 Vệ sinh gối cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 124 gối/lần
10 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 269,852 m2
11 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 23,197 m2
12 Phát quang cây cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 244 m2
U Công tác quản lý, BDTX cầu L > 300m (cầu chính tuyến) từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra thường xuyên cầu tuyến chính Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
2 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu tuyến chính Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
4 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 46,077 Ca/lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,069 Ca/lần/km
6 Bắt xiết bu lông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1.015 con
7 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 60,723 100md
8 Vệ sinh khe co giãn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 448,5 md
9 Vệ sinh gối cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 258 gối/lần
10 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 307,674 m2
11 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 55 m2
12 Phát quang cây cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 356 m2
V Công tác quản lý, BDTX cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu L≤50 Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu L≤50 Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 Cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu L≤50 Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 Cầu/năm
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1.464,675 m2
5 Vệ sinh khe co giãn cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 171 md
6 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 114 m2
7 Vệ sinh gối cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 58 gối/lần
8 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 20 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50 Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu
10 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 33 100md
W Công tác Quản lý, BDTX cầu Đình Vũ-Cát Hải L > 300m từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Kiểm tra thường xuyên cầu Đình Vũ - Cát Hải Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra định kỳ bên ngoài cầu Đình Vũ - Cát Hải Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
3 Kiểm tra bề mặt bên trong của dầm hộp, bê tông neo cáp DƯL bên trong dầm cầu chính cầu Đình Vũ - Cát Hải Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/năm
4 Kiển tra trước và sau mùa mưa bão cầu Đình Vũ - Cát Hải Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu Đình Vũ - Cát Hải Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 cầu/ năm
6 Bảo vệ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1 năm
7 Tuần tra cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1 năm
8 Đếm xe Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3 lần/ trạm
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 447,984 Ca/lần/km
10 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 49,776 lần/km
11 Vệ sinh mặt đường bằng xe tưới nước Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 65,458 Ca/lần/km
12 Bắt xiết bu lông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2.883,824 con
13 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 654,588 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 27,275 m2
15 Vệ sinh lan can Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 327,294 100md
16 Vệ sinh đất rác ở khe co giãn Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 912 md
17 Vệ sinh gối cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 206 gối/lần
18 Vệ sinh trụ cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1.466,78 m2
19 Vệ sinh mố cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 384 m2
20 Phát quang công trình phòng hộ + cây cỏ mố trụ, đường dẫn 2 đầu cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 120 m2
21 Thanh thải thiết bị chống va sô trụ chính dòng chảy dưới cầu L>300 (thanh thải 3 trụ chính) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,5 cầu
X Công tác quản lý chăm sóc cây xanh và các hạng mục khác theo quy trình, Quản lý, bảo trì hệ thống chiếu sáng và kiểm tra lưới điện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Tưới nước thảm cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 11.939,605 100m2
2 Cắt cỏ bằng máy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 2.197,368 100m2/lần
3 Bón phân thảm cỏ Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1.464,913 100m2/lần
4 Chăm sóc cây sao đen, cây Hoa Giấy, Cây Phi lao Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 423 cây/năm
5 Đảm bảo giao thông trong thời gian kiểm tra cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 30 lần
6 Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 32 vụ
7 Công tác PCCC Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,25 TB
8 Công tác quản lý tủ điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 456,25 tủ/ngày
9 Công tác quản lý trạm biến áp Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 12 trạm/ngày
10 Vệ sinh duy trì chóa đèn cao áp Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 430 bộ
11 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 400W) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,4 bóng
12 Thay bóng đèn cao áp bằng máy (loại 150W) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 10,15 bóng
13 Điện chiếu sáng và kiểm tra lưới điện Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 117.533,248 Kw
Y Trừ bảo hành đường Tân Vũ - Lạch Huyện từ 01-10-2020 đến 31-12-2020
1 Sửa chữa rãnh bê tông lắp ghép Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 4,511 Tấm
2 Bổ sung đá mái ta luy Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 0,208 m3
3 Xử lý cao su sình lún (Có lớp CPĐD dày 30cm; không có lớp CP đất), chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 12cm, đối với MĐ BTN Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 9,525 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 54,434 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 37,207 m2
6 Thay thế toàn bộ tôn lượn sóng Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,25 tấm
7 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 6,25 tấm
8 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 3,9 m
9 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 1,95 m
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 654,588 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường mặt cầu Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E HSMT 27,275 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->