Gói thầu: XL-01 2020: Xây dựng hệ thống xử lý chất thải Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974547-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu XL-01 2020: Xây dựng hệ thống xử lý chất thải Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200883398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển HĐSN và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 16:11:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,763,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B ĐƯỜNG ỐNG THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Tháo dỡ trần (tính cả phần khí thải và nước thải) Chương V của E-HSMT 526,787 m2
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Chương V của E-HSMT 30 1lỗ
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 1 m3
4 Vệ sinh lại tấm trần thạch cao trước khi lắp lại Chương V của E-HSMT 526,787 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 526,787 m2
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm Chương V của E-HSMT 238,6 1m
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 21,922 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 54,2052 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4404 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3209 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3209 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3209 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 21,922 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 1,33 100m
22 Lắp đặt chếc 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt chếc 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 46 cái
24 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm Chương V của E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 27 cái
26 Lắp đặt T90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt Tê 45 D63/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt Tê 45 D50/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của E-HSMT 7 cái
29 Lắp đặt côn thu D63/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V của E-HSMT 8 cái
32 Giá treo ống trên trần cho đường ống thoát nước Chương V của E-HSMT 183 bộ
C NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,054 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0478 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,292 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0897 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0446 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,1547 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,2663 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,1986 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,0999 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0506 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0506 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0506 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0245 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,4188 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0255 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0135 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1103 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,0268 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4057 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0608 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0229 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1348 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,6688 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,231 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2394 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,1254 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,122 m3
30 Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 2,64 m2
31 Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm kính chớp lật, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Chương V của E-HSMT 2,4 m2
32 Phụ kiện cửa sổ Chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Phụ kiện cửa đi Chương V của E-HSMT 1 bộ
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,6073 m2
35 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,968 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,752 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,552 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,9104 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 41,3095 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,1409 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 47,9583 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,8716 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,8716 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,86 m2
45 Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T- 140SG hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 17,86 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 17,86 m2
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,033 100m
49 Lắp đặt tủ điện 800x600x210mm sơn tĩnh điện mầu ghi, tôn dầy 1.5mm Chương V của E-HSMT 1 tủ
50 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18KA Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA Chương V của E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt Aptomat MCB-3P-20A-6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt đèn tuýp led T8 18w, 1,2m Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V của E-HSMT 65 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 65 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 15 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 120 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(tính 80% KL) Chương V của E-HSMT 0,2091 100m3
66 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III( tính 20% KL) Chương V của E-HSMT 5,2271 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,6019 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,1328 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0552 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0791 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,0778 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,8011 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,7638 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0434 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0266 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0027 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0049 tấn
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,0323 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,468 m2
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 20,976 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,8 m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,1275 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1339 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1339 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1339 100m3
D CÁC CÔNG VIỆC KHÁC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 14 Chương V của E-HSMT 60 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Màng chống thấm khò nhiệt (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG ) Chương V của E-HSMT 31,25 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0745 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,2177 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,475 m3
7 Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên mái tầng 14 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,2096 tấn
8 Bốc xếp và vận chuyển cát vàng lên mái tầng 14 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3 m3
9 Bốc xếp và vận chuyển đá 1x2cm lên mái tầng 14 bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,9932 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,03 100m3
E ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Lắp đặt tủ điện 1100x800x400 dày 1.5mm sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat Tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Biến áp 220VAC/24VAC Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Chuyển mạch pha điện áp Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt Chuyển mạch pha dòng điện Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt Biến dòng 75/5A Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Cầu chì Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt Đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
19 Lắp đặt cáp điều khiển chống nhiễu 4x1mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
20 Lắp đặt cáp điều khiển 4x1mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
21 Lắp đặt cáp điều khiển 8x1mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
22 Lắp đặt cáp điều khiển 19x1mm2 Chương V của E-HSMT 640 m
23 Lắp đặt máng cáp điện,ống gen Chương V của E-HSMT 1 gói
24 Lắp đặt công tắc gió Chương V của E-HSMT 24 cái
25 Lắp đặt Đèn báo hiệu Chương V của E-HSMT 28 bộ
26 Lắp đặt Chuyển mạch điều khiển Chương V của E-HSMT 28 cái
27 Lắp đặt hộp nối trung gian Chương V của E-HSMT 16 bộ
28 Lắp đặt cầu nối trung gian Chương V của E-HSMT 236 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Chương V của E-HSMT 3,29 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chương V của E-HSMT 0,107 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,349 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V của E-HSMT 1,118 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT 0,348 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,34 100m
35 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/300mm Chương V của E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/250mm Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/200mm Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/150mm Chương V của E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/150mm Chương V của E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150/150mm Chương V của E-HSMT 14 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150/100mm Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D300mm Chương V của E-HSMT 55 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D250mm Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D200mm Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D150mm Chương V của E-HSMT 16 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/250mm Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/200mm Chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/150mm Chương V của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200/150mm Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
52 Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D300 Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D250 Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D200 Chương V của E-HSMT 7 cái
55 Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D110 Chương V của E-HSMT 10 cái
56 Van điện điều khiển đường khí Bypass Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Van điện điều khiển chế độ dự phòng giữa 02 quạt Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D300 Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D110 Chương V của E-HSMT 26 cái
60 Giá treo ống D150 Chương V của E-HSMT 81 cái
61 Giá treo ống D300 Chương V của E-HSMT 155 cái
62 Giá treo ống D300 trục đứng trong hộp kỹ thuật Chương V của E-HSMT 288 cái
63 Giá đỡ ống D300 trên tầng 14 để đỡ ống vào Bể cách âm Chương V của E-HSMT 8 cái
64 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Chương V của E-HSMT 63 1lỗ
65 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 1,5826 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0158 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0158 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0158 100m3
69 Hoàn thiện bề mặt tường tại những vị trí đục để đi đường ống D300 Chương V của E-HSMT 63 lỗ
70 Nối mềm D330, D250, D200, D150 Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
71 Lắp đặt cửa gió 600x600mm Chương V của E-HSMT 19 cái
F PHẦN THIẾT BỊ
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
H Chi phí mua sắm thiết bị hạng mục xử lý khí thải
1 Hệ thống hút khí, xử lý bụi và tiêu âm Chương V của E-HSMT 2 Hệ thống
2 Tháp hấp phụ than hoạt tính Chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Tháp hấp thụ Chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Bơm tuần hoàn dung dịch hoạt động trong môi trường kiềm, Chương V của E-HSMT 4 Cái
5 Hệ thống điều khiển và cấp điện đồng bộ cho hệ thống xử lý khí thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
6 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
I Chi phí mua sắm thiết bị hạng mục xử lý nước thải
1 Máy bơm nước thải và phụ kiện kết nối Chương V của E-HSMT 4 Bộ
2 Hệ thống thiết bị lắng lọc xử lý nước thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
3 Hệ thống thiết bị định lượng, duy trì và cung cấp hóa chất xử lý Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
4 Máy thổi khí Chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Máy sục Ozon Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Hệ thống điều khiển và cấp điện đồng bộ cho hệ thống xử lý nước thải Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
J CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1 Hệ thống xử lý khí thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
2 Hệ thống xử lý nước thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
K CHI PHÍ CHẠY THỬ THIẾT BỊ THEO YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Hệ thống xử lý khí thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
2 Hệ thống xử lý nước thải Chương V của E-HSMT 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->