Gói thầu: XL-01 2020: Xây dựng hệ thống xử lý chất thải Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Xây dựng hệ thống xử lý chất thải Trường Đại học Y Dược Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển HĐSN và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:11:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | ĐƯỜNG ỐNG THU GOM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần (tính cả phần khí thải và nước thải) | Chương V của E-HSMT | 526,787 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1lỗ |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh lại tấm trần thạch cao trước khi lắp lại | Chương V của E-HSMT | 526,787 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 526,787 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Chương V của E-HSMT | 238,6 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 21,922 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 54,2052 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3209 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3209 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 8km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3209 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 21,922 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếc 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếc 45 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt T90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 200mm, chiều dày 18,2mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê 45 D63/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê 45 D50/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu D63/50 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Giá treo ống trên trần cho đường ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 183 | bộ |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,054 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2663 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,1986 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,4188 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,0268 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4057 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6688 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1254 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm kính Xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm kính chớp lật, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,6073 | m2 |
| 35 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,968 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,752 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,9104 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,3095 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,1409 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 47,9583 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8716 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,8716 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 45 | Dán chống thấm bằng Sika BituSeal T- 140SG hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 800x600x210mm sơn tĩnh điện mầu ghi, tôn dầy 1.5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 18w, 1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(tính 80% KL) | Chương V của E-HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III( tính 20% KL) | Chương V của E-HSMT | 5,2271 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1328 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,8011 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,7638 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,468 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,976 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 84 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,1275 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1339 | 100m3 |
| D | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 14 | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Màng chống thấm khò nhiệt (Tham khảo Sika Bitumseal T140SG ) | Chương V của E-HSMT | 31,25 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển xi măng lên mái tầng 14 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,2096 | tấn |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển cát vàng lên mái tầng 14 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển đá 1x2cm lên mái tầng 14 bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9932 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| E | ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1100x800x400 dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat Tổng loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến áp 220VAC/24VAC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chuyển mạch pha điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch pha dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Biến dòng 75/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điều khiển chống nhiễu 4x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 4x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điều khiển 8x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điều khiển 19x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 23 | Lắp đặt máng cáp điện,ống gen | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt công tắc gió | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Chuyển mạch điều khiển | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 236 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V của E-HSMT | 1,118 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/250mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300/150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150/150mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150/100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D300mm | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D250mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D200mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D150mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 300/150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200/150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D300 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D200 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Van điện điều khiển các nhánh hút khí thải D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Van điện điều khiển đường khí Bypass | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van điện điều khiển chế độ dự phòng giữa 02 quạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D300 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 60 | Giá treo ống D150 | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 61 | Giá treo ống D300 | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 62 | Giá treo ống D300 trục đứng trong hộp kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 63 | Giá đỡ ống D300 trên tầng 14 để đỡ ống vào Bể cách âm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Chương V của E-HSMT | 63 | 1lỗ |
| 65 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 1,5826 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 69 | Hoàn thiện bề mặt tường tại những vị trí đục để đi đường ống D300 | Chương V của E-HSMT | 63 | lỗ |
| 70 | Nối mềm D330, D250, D200, D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 71 | Lắp đặt cửa gió 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| H | Chi phí mua sắm thiết bị hạng mục xử lý khí thải | |||
| 1 | Hệ thống hút khí, xử lý bụi và tiêu âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 2 | Tháp hấp phụ than hoạt tính | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháp hấp thụ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bơm tuần hoàn dung dịch hoạt động trong môi trường kiềm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Hệ thống điều khiển và cấp điện đồng bộ cho hệ thống xử lý khí thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | Chi phí mua sắm thiết bị hạng mục xử lý nước thải | |||
| 1 | Máy bơm nước thải và phụ kiện kết nối | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Hệ thống thiết bị lắng lọc xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống thiết bị định lượng, duy trì và cung cấp hóa chất xử lý | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Máy thổi khí | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy sục Ozon | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống điều khiển và cấp điện đồng bộ cho hệ thống xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| J | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Hệ thống xử lý khí thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | CHI PHÍ CHẠY THỬ THIẾT BỊ THEO YÊU CẦU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hệ thống xử lý khí thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống xử lý nước thải | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi