Gói thầu: Sửa chữa các camera anlog quan sát kho cảng dầu B12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng dầu B12 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các camera anlog quan sát kho cảng dầu B12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:44:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,053,550 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Camera IP cố định (lắp ngoài trời) | Trụ hồng ngoại 4 MP chuẩn nén H.265; Cảm biến: 1/3" Progressive Scan CMOS, chống ngược sáng WDR 120dB; Độ phân giải: 4 Megapixel (2688 x 1520p); Độ nhạy sáng Màu: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux với hồng ngoại; 25fps/30fps(1920×1080); 3 tính năng VCA; 3 luồng dữ liệu ; 3D DNR; ICR; EXIR 2.0; Ống kính 6mm, góc quay 54 độ và tầm xa hồng ngoại 80m. | 9 | cái |
| 2 | Camera IP cố định (lắp trong nhà) | Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+;Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS;Độ nhạy sángColor: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR;Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps;Ông kinh 2.8mm ( đặt hàng 4mm,6mm);Tầm xa hồng ngoại 30m;Tính năng Chống ngược sáng số DWDR; BLC; 3D DNR; ICR; Tiêu chuẩn IP67, IK10 | 2 | cái |
| 3 | Camera IP quay quét (lắp ngoài trời) | Speed Dome hồng ngoại 2MP, chuẩn nén H.264, H.265+;Cảm biến CMOS 2MP, 1/2.8", chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, Giảm nhiễu số 3D DNR, Chống ngược sáng thực True WDR;Siêu nhạy sáng Powered By DarkFighter Color: 0.005lux/F1.6, B/W:0.001lux/F1.6;Zoom quang :32x, Zoom số :16X, Hồng ngoại 150m IR;Độ phân giải 1920*1080,60fps, Pan Speed: 0.1° -160°/s, Tilt Speed: 0.1° -120°/s, Hỗ trợ PoE & nguồn 24VAC;Tính năng theo dõi thông minh, phát hiện thông minh;Camera IP Speed Dome hồng ngoại 2MP ( quay quét), chuẩn nén H.264;Cảm biến CMOS 2MP, 1/2.8", hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng thực True WDR;Tính năng siêu nhạy sáng DarkFighter, Có màu tại: 0.005lux/F1.6, Đen trắng tại :0.001lux/F1.6;Zoom quang :25x, Zoom số:16X, hồng ngoại 150m IR;Độ phân giải 1920*1080:60fps, Tốc độ quay: 0.1° -160°/s, Tốc độ quét: 0.1° -120°/s, Hỗ trợ cấp nguồn PoE+ & 24VAC;Tính năng theo dõi thông minh và phát hiện thông minh | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng | 3,5” 10TB | 3 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình Camera IP 32 kênh | Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+;Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp;Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz;Băng thông đầu vào à 7732NI-K4 là 160Mbps và 256Mbps;Băng thông đầu ra: 160Mbps;Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra;Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0;1 cổng USB 3.0;Hỗ trợ 1cổng RS-485, 1cổng RS-232;Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps cho phép lựa chọn 2 tính năng : Đa địa chỉ hoặc cổng mạng dự phòng, (tùy chọn thêm) 1 cổng keyboard dùng để kết nối với bàn điều khiển PTZ chuyên dụng;Hỗ trợ 4 ổ HDD;Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng);Nguồn điện 100~240VAC | 1 | cái |
| 6 | Switch 24port | 24 port, 02 port 1000Mbs | 1 | cái |
| 7 | Nguồn 12V cho Camera | Input: 100 – 240V;Output: 5.0V (1A) | 12 | cái |
| 8 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn | Chống sét đường nguồn 220V-40K (phía Camera): Điện áp hoạt động: 220VAC; Điện áp hoạt động tối đa: 385VAC. | 12 | cái |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Lật tấm đan (trọng lượng ≤ 50kg) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. | 273 | tấm |
| 2 | Lắp đặt Camera IP cố định | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Camera IP quay quét | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật ngoài trời (kt: 300 x 350 x 200) | Tủ ngoài trời, kt: 300 x 350 x 200; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện, điện quang (Convertor SingleMode tốc độ cao) | Convertor SingleMode tốc độ cao; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhẩy quang | SingleMode; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp quang SingleMode 4Fo (loại ngầm) | SingleMode loại ngầm, 4Fo; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. | 765 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang SingleMode 12Fo (loại ngầm) | SingleMode loại ngầm, 12Fo; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. | 390 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 AMP | CAT5; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. | 69 | m |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 port, 02 port 1000Mbs. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x2,5mm | Cu/pvc/pvc 2x2,5mm; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 682 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tiếp địa 1x2,5mm | Cu/pvc/ 1x2,5mm; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ф21 bảo vệ cáp | HDPE Ф21; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 291 | m |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng ≤ 50kg) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 273 | tấm |
| 15 | Lắp đặt hộp chia quang | Loại 4Fo, Kt: 150 x 100 x 50mm; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho Camera | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Đào đất chôn cáp quang (đất cấp 3) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 18 | Lấp đất chôn cáp quang (đất cấp 3) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,52 | m3 |
| 19 | Láng nền dầy 3cm vữa xi măng mác 100 | Dầy 3cm, vữa xi măng mác 100; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | |
| C | Dịch vụ liên quan | |||
| 1 | Đấu nối, cấu hình, hiệu chỉnh, liên kết với hệ thống hiện có, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao và bàn giao quyền quản lý hệ thống | Các Camera và vật tư, thiết bị đi kèm phù hợp và kết nối được với hệ thống hiện có tại đơn vị; Hiệu chỉnh hệ thống, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao và bàn giao quyền quản lý hệ thống | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi