Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của phòng Giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 13:53:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 698,996,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN+BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,16 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1242 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1242 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1242 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,1242 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Lần 1, 3 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 324,36 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 394,4 | 1m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,16 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Lần 2, 3 lớp) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 324,36 | 1m2 |
| 12 | Đục trám xử lý Sika grout các họng thu sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| B | THAY CỬA SỔ VÀ SƠN MẶT NGOÀI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 662,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,68 | m2 |
| 5 | Xả nhám bề mặt tường trước khi sơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,026 | 100m2 |
| C | MÁI CHE MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0021 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3521 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4637 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,519 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Khoan cấy bu lông vào nền Bêtông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | lổ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3555 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5047 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3555 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5047 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 29 | GCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | md |
| 30 | Khoan cấy bu lông vào nền Bêtông | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | lổ |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2285 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2285 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7115 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 39 | GCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7361 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7361 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 45 | GCLD máng xối tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi