Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | kho bạc Nhà nước Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 11:19:00 đến ngày 2020-10-09 11:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V/Phần II của E-HSMT | 115,5946 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền – Nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 115,965 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,5965 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,381 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 266,184 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 266,184 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 103,2669 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải vào bao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,7764 | m3 |
| 10 | Bao đựng phế thải, 50kg 1 bao (Hệ số sử dụng 03 lần) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 297,5055 | Bao |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,7764 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,7764 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 16 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (1m3=1,45 tấn) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44,6258 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ vòi sen tắm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | công |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng các khu WC, bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tầng |
| 26 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa và khung sắt V đỡ hiện trạng (khu bếp tầng 5) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,372 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm – chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,2374 | m3 |
| 28 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 703,0796 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 176,3599 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,465 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,465 | m2 |
| 32 | Lát nền khu vê sinh bằng gạch granite 600x600. Vữa xi măng mác 75. Tính bằng khối lượng cán nền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,4655 | m2 |
| 33 | Lát đá chắn cửa khu vệ sinh với hành lang. Đá granit tự nhiên sáng màu. Vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600. Vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 416,1824 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,4655 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,465 | m2 |
| 37 | Sơn trần thạch cao đã bả. Sơn kháng kiềm, sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,465 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh. Tấm vách ngăn chịu nước dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ Inox 304, bao gồm khóa chốt, bản lề đi kèm: | Chương V/Phần II của E-HSMT | 79,5948 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh. Tấm vách ngăn chịu nước dày 12mm. Phụ kiện đồng bộ Inox 304, bao gồm khóa chốt, bản lề đi kèm: | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 40 | Gia công lắp đặt khung Inox đỡ bàn chậu. Inox 304 dày 1,2mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,4814 | kg |
| 41 | Lát đá mặt chậu rửa kim sa hạt trung | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,609 | m2 |
| 42 | Van đồng D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Van đồng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Van đồng D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Rắc co ren ngoài D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Rắc co ren ngoài D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Măng xông ren ngoài D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Măng xông ren ngoài D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Măng xông ren ngoài D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Kép 2 đầu ren ngoài D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 78 | cái |
| 51 | Tê PPR-D40/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê PPR-D32/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Tê PPR-D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Tê PPR-D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 55 | Tê PPR-D25/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Tê PPR-D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 57 | Tê PPR-D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Cút PPR-D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Cút PPR-D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Cút PPR-D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39 | cái |
| 61 | Cút PPR-D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 102 | cái |
| 62 | Cút ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110 | cái |
| 63 | Côn PPR-D40/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Côn PPR-D40/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Côn PPR-D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Côn PPR-D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Côn PPR-D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 68 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 108 | cái |
| 69 | Ống nước lạnh PP-R PN10 - D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Ống nước lạnh PP-R PN10 - D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 71 | Ống nước lạnh PP-R PN10 - D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 72 | Ống nước lạnh PP-R PN10 - D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 73 | Ống nước nóng PP-R PN20 – D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 74 | Tê chéo U.PVC D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33 | cái |
| 75 | Tê chéo U.PVC D110/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Tê chéo U.PVC D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Tê chéo U.PVC D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Tê chéo U.PVC D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Tê chéo U.PVC D60/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Tê vuông D48/48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Tê vuông D110/48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Tê vuông D90/48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Cút 135 U.PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 84 | cái |
| 84 | Cút 135 U.PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45 | cái |
| 85 | Cút 135 U.PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65 | cái |
| 86 | Cút 90 U.PVC D34 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Cút 90 U.PVC D48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Côn U.PVC D60/48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Côn U.PVC D60/34 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Côn U.PVC D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Ống nhựa U.PVC-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 92 | Ống nhựa U.PVC-D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC-D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC-D48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 95 | Ống nhựa U.PVC-D34 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Măng xông nhựa U.PVC-D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Măng xông nhựa U.PVC-D48 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Nút thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Nút thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt xí cao cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt van xả tiểu cảm ứng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa đặt bàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy lau tay và treo tường bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt gương soi. Gương soi tráng bạc chống xước dày 8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Luồn rải ống ren cứng trong tường, ống ren cứng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 131,87 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 527,48 | m |
| 115 | Luồn rải ống ghen cứng trong tường, Ống ghen cứng D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 57,43 | m |
| 116 | Luồn rải dây dẫn điện 2x2,5 trong ống ghen cứng. Dây điện 2 lõi ruột đồng, cách điện PVC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 252,72 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt mặt công tắc, mặt 3 hạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Cung cắp và lắp đặt đèn downlight D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | bộ |
| B | Cải tạo khu vực thang máy | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,4435 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thang máy hiện trạng 6 điểm dừng trục 1/B-B'. Bao gồm hệ thống động cơ, lồng thang, hệ máy kéo, trục ray .v.v… | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đá ốp mặt ngoài thang máy. Đá granite vàng hoàng gia có vân | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,4435 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,8 | lỗ khoan |
| 5 | Dâu thép liên kết | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,4676 | kg |
| 6 | Keo Hilly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| C | Cải tạo bếp, phòng ăn tầng 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, tủ bếp hiện trạng tầng 6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị bếp hiện trạng bao gồm chậu rửa, vòi chậu, bếp và hút mùi bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Gia công lắp đặt khung inox đỡ bàn bếp. Inox 304 dày 2mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 147,9066 | kg |
| 6 | Giai công lắp vách mặt đứng tủ bếp dưới. Hệ nhôm giải gỗ, cách panoo đặc. Hậu Aluminum. Phụ Kiện đồng bộ đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,136 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hệ tủ bếp trên. Hệ tủ nhôm kính màu vân giả gỗ, hậu Aluminum. Phụ kiện đồng bộ đi kèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máy hút mùi công nghiệp khu bếp tầng 5. Máy hút mùi công nghiệp chất liệu Inox 304 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu bếp rửa inox 2 hố | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp vòi chậu bếp rửa Inox 2 hố | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 12 | Bả vách thạch cao 1 mặt bằng bột bả chống kiềm. Bả 2 nước hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 13 | Sơn vách thạch cao đã bả. Sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa vệ sinh, cửa mở quay. Khung nhôm, kính mờ an toàn, dày 6,38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,16 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Sơn vách thạch cao đã bả. Sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 88,993 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kính ốp bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,414 | m2 |
| D | Cải tạo nhà để xe ô tô và xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính nhà để xe máy hiện trạng tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,777 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng phòng ăn tầng 6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám nền bê tông nhà để xe ô tô hiện trạng tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 4 | Bao đựng phế thải, 50kg 1 bao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,5224 | bao |
| 5 | Vận chuyển dất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <= 100m đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày (1m3=1,45 tấn) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,0283 | tấn |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao nhà để xe máy hiện trạng tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,777 | m2 |
| 10 | Bả vách thạch cao 1 mặt bằng bột bả chống kiềm. Bả 2 nước hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,777 | m2 |
| 11 | Sơn vách thạch cao đã bả. Sơn 1 nước lót 2 nước phủ hoàn thiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,777 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt rèm lá văn phòng. Phụ kiện đồng bộ đi kèm phòng ăn tầng 6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 13 | Cán nền nhà để xe ô tô tầng trệt dày 2-3cm. Vữa xi măng mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 14 | Lát đá xẻ tự nhiên 300x300x30 đồng bộ đường giao thông nội bộ xung quanh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| E | Cung cấp, lắp đặt thang máy | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thang máy tải khách (Tải trọng 630kg, 06 điểm dừng, Tốc độ 60m/p) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | thang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi