Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 08:09:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 3,679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 26,987 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 13,886 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,363 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,58 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,261 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,956 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,719 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,758 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,098 | m3 |
| 20 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 109,915 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên màu đỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 39,001 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 400x400 vân gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 50,24 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,262 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,199 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8,608 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 35,177 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 7,085 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,919 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 69,156 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, giằng lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng song hoa sắt lan can cầu thang bằng INOX 304 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,442 | kg |
| 22 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ Dỗi, D70 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,18 | md |
| 23 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ Dỗi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Trụ phụ lan can cầu thang Inox | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,6 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên, bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,837 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,323 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 101,292 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng thu hồi, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,675 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,211 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,229 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2,5mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,756 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông, khổ rộng 1070mm dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 3,598 | 100m2 |
| 35 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.439,2 | cái |
| 36 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 78,02 | md |
| C | Hạng mục 3: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 634,025 | m2 |
| 2 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 154,464 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 427,267 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 708,5 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 174,012 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 402,704 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 143,022 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng lớp mang bitum khò nóng cháy dày 0.4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 143,022 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 114,3 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 467,2 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 442,96 | m |
| 12 | Đắp biển hiệu và bộ chữ "Trạm Y tế xã Diễn Lâm" bằng VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Granite Trung Đô hoặc tương đương) | 482,589 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Ceramix hoặc tương đương) | 45,724 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Ceramix hoặc tương đương) | 908,091 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Jupiter hoặc tương đương) | 1.061,292 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Jupiter hoặc tương đương) | 1.285,216 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) | 1.712,483 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) | 634,025 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 31,2 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 29,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 4,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 73,5 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 2,52 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 8,96 | m2 |
| 26 | Hoa sắt của thép 20x20x1.4 sơn tĩnh điện và lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT | 76,02 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa bằng INOX 304 dày 1.2mm, cánh cửa bọc chì dày 2-3mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn COMPOSITE nhà vệ sinh dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,43 | 0.0 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng trần nhựa PVC tấm thả 600x600 khung xương chìm | Mục C chương V của E-HSMT | 26,397 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,915 | m2 |
| 31 | Gia công tay vịn lan can Inox D = 50mm cả lắp dựng | Mục C chương V của E-HSMT | 35,76 | md |
| 32 | Gia công khung thép hộp 30x30x1,2 giá đỡ kệ bàn đá | Mục C chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT | 7,346 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 400x300x150) lắp âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4modu (lắp âm tường) | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 14 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 40A - Aptomat tổng | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 25A - Aptomat tổng tầng | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 14 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2, ruột đồng | Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2, ruột đồng | Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, ruột đồng | Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) | 490 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, ruột đồng | Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 36W/220V dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, không có chụp bảo vệ | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D300- 1 bóng Compac 18W-220V | Mục C chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mục C chương V của E-HSMT (Vinawwind hoặc tương đương) | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-16 | Mục C chương V của E-HSMT | 800 | m |
| E | Hạng mục 5: Phần chống sét | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 34,5 | m |
| 7 | Mẫu đỡ sắt tròn D12 | Mục C chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| F | Hạng mục 6: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng xông D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D27-34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren trong nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT (Tân Á hoặc tương đương) | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước Q=4,5m3/h,H=15m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt liền | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 6 | bộ |
| 20 | Van xả nước tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| G | Hạng mục 6: Phần thoát nước sàn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90-60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D110-90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 40 | cái |
| 14 | Phễu thu nước sàn | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| H | Hạng mục 7: Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) | 1,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 32 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,16 | 100m |
| I | Hạng mục 8: Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC - 4 kg đựng trong hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy có khoá | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) | 85 | m |
| J | Hạng mục 9: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,165 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, làn 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 24,928 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,024 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi