Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973521-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200934808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 08:09:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 3,679 100m3
2 Đào móng cột trụ bằng thủ công, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 26,987 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 13,886 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 1,363 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 25,602 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT 1,669 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,095 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,58 tấn
9 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 50,261 m3
10 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 55,8 m3
11 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 28,956 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 11,16 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 1,251 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,209 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,719 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 13,758 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 1,326 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,399 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 24,098 m3
20 Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 109,915 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granit tự nhiên màu đỏ Mục C chương V của E-HSMT 39,001 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 400x400 vân gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 50,24 m2
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 2,32 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,879 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 3,262 tấn
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 14,284 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 3,199 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,315 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 8,608 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 35,177 m3
9 Ván khuôn sàn Mục C chương V của E-HSMT 7,085 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 9,919 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 69,156 m3
12 Ván khuôn lanh tô, giằng lan can Mục C chương V của E-HSMT 0,767 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,191 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,336 tấn
15 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 5,48 m3
16 Ván khuôn cầu thang Mục C chương V của E-HSMT 0,368 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,424 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,136 tấn
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 2,418 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 0,799 m3
21 Sản xuất, lắp dựng song hoa sắt lan can cầu thang bằng INOX 304 Mục C chương V của E-HSMT 51,442 kg
22 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Dỗi, D70 Mục C chương V của E-HSMT 10,18 md
23 Trụ chính cầu thang bằng gỗ Dỗi Mục C chương V của E-HSMT 1 cái
24 Trụ phụ lan can cầu thang Inox Mục C chương V của E-HSMT 10 cái
25 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 34,6 m2
26 Lát đá granite tự nhiên, bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 23,837 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 25,323 m3
28 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 101,292 m3
29 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng thu hồi, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 13,675 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 33,211 m3
31 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 15,229 m3
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20x2,5mm Mục C chương V của E-HSMT 1,756 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,756 tấn
34 Lợp mái tôn sóng vuông, khổ rộng 1070mm dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 3,598 100m2
35 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 1.439,2 cái
36 Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 78,02 md
C Hạng mục 3: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 634,025 m2
2 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 154,464 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 427,267 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 708,5 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 174,012 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 402,704 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 143,022 m2
8 Chống thấm bằng lớp mang bitum khò nóng cháy dày 0.4mm Mục C chương V của E-HSMT 143,022 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 114,3 m
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 467,2 m
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 442,96 m
12 Đắp biển hiệu và bộ chữ "Trạm Y tế xã Diễn Lâm" bằng VXM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1 trọn gói
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Granite Trung Đô hoặc tương đương) 482,589 m2
14 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Ceramix hoặc tương đương) 45,724 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT (Gạch Ceramix hoặc tương đương) 908,091 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Jupiter hoặc tương đương) 1.061,292 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Jupiter hoặc tương đương) 1.285,216 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) 1.712,483 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Jupiter hoặc tương đương) 634,025 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 31,2 m2
21 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 29,88 m2
22 Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 4,4 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 73,5 m2
24 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 2,52 m2
25 Vách kính cố định, vách nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề; kính trắng dày 6,38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 8,96 m2
26 Hoa sắt của thép 20x20x1.4 sơn tĩnh điện và lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT 76,02 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa bằng INOX 304 dày 1.2mm, cánh cửa bọc chì dày 2-3mm Mục C chương V của E-HSMT 4,28 m2
28 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn COMPOSITE nhà vệ sinh dày 12mm Mục C chương V của E-HSMT 2,43 0.0
29 Sản xuất, lắp dựng trần nhựa PVC tấm thả 600x600 khung xương chìm Mục C chương V của E-HSMT 26,397 m2
30 Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 6,915 m2
31 Gia công tay vịn lan can Inox D = 50mm cả lắp dựng Mục C chương V của E-HSMT 35,76 md
32 Gia công khung thép hộp 30x30x1,2 giá đỡ kệ bàn đá Mục C chương V của E-HSMT 0,108 tấn
33 Lắp dựng khung thép hộp Mục C chương V của E-HSMT 0,108 tấn
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục C chương V của E-HSMT 7,346 100m2
D Hạng mục 4: Phần điện
1 Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 400x300x150) lắp âm tường Mục C chương V của E-HSMT 4 tủ
2 Tủ điện phòng mặt nhựa đế nhựa 4modu (lắp âm tường) Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 14 tủ
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 4 cực 40A - Aptomat tổng Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 25A - Aptomat tổng tầng Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 14 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 14 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2, ruột đồng Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) 100 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2, ruột đồng Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) 12 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2, ruột đồng Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) 490 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2, ruột đồng Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) 650 m
14 Lắp đặt các loại đèn led gắn trần 36W/220V dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, không có chụp bảo vệ Mục C chương V của E-HSMT 30 bộ
15 Lắp đặt đèn ốp trần D300- 1 bóng Compac 18W-220V Mục C chương V của E-HSMT 37 bộ
16 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Mục C chương V của E-HSMT (Vinawwind hoặc tương đương) 17 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 12 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 17 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 phím (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) ngầm tường 220V-10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 6 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220V (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 44 cái
22 Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-16 Mục C chương V của E-HSMT 800 m
E Hạng mục 5: Phần chống sét
1 Đào mương tiếp địa, đât cấp III Mục C chương V của E-HSMT 24,15 m3
2 Lấp đất tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT 24,15 m3
3 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT 60 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục C chương V của E-HSMT 34,5 m
7 Mẫu đỡ sắt tròn D12 Mục C chương V của E-HSMT 45 cái
8 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mục C chương V của E-HSMT 6 cọc
F Hạng mục 6: Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 1,05 100m
3 Lắp đặt măng xông D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 50 cái
4 Lắp đặt măng xông D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 25 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 45 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D27-34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
8 Lắp đặt ren trong nhựa D27 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 60 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 75 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
12 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
13 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục C chương V của E-HSMT (Tân Á hoặc tương đương) 1 bể
15 Máy bơm nước Q=4,5m3/h,H=15m Mục C chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 8 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 4 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt liền Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 6 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 6 bộ
20 Van xả nước tiểu nam Mục C chương V của E-HSMT (Viglacera hoặc tương đương) 6 cái
21 Lắp đặt gương soi 500x700x5 Mục C chương V của E-HSMT 4 cái
22 Hộp đựng xà phòng Mục C chương V của E-HSMT 4 bộ
23 Hộp đựng giấy vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 Mục C chương V của E-HSMT 7 bộ
G Hạng mục 6: Phần thoát nước sàn
1 Lắp đặt ống nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 30 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa D90-60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D110-90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 5 cái
12 Lắp đặt cút 135 độ nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 20 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 135 độ D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 40 cái
14 Phễu thu nước sàn Mục C chương V của E-HSMT 11 cái
H Hạng mục 7: Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT<br/>(Tiền Phong hoặc tương đương) 1,28 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 32 cái
3 Rọ chắn rác D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa D60 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,16 100m
I Hạng mục 8: Phần PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ4 ABC - 4 kg đựng trong hộp Mục C chương V của E-HSMT 12 bình
2 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
3 Bảng nội quy PCCC Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy có khoá Mục C chương V của E-HSMT 6 hộp
5 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mục C chương V của E-HSMT 2 hộp
6 Đèn chỉ lối thoát nạn có bộ lưu điện Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
7 Đèn chiếu sáng thoát nạn có bộ lưu điện Mục C chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (CADIVI hoặc tương đương) 85 m
J Hạng mục 9: Bể tự hoại
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 0,153 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 1,698 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 0,057 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,795 m3
5 Đổ bê tông bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,426 m3
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 0,686 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,019 tấn
9 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT 0,016 100m2
10 Ván khuôn giằng bể Mục C chương V của E-HSMT 0,036 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,031 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,045 tấn
13 Lắp dựng tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 8 cái
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 3,644 m3
15 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 4,165 m2
16 Trát tường trong, lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
17 Trát tường trong, làn 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 12,96 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT 24,928 m2
20 Lắp đặt ống nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,024 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->