Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200905674-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200576099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 11:02:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,378,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ga Cầu Bây - Nền đường, thoát nước
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Thi công rãnh thoát nước( bao gồm công tác xây rãnh đá và các công tác khác) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,58 m3
B Ga Cầu Bây - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
3 Lắp đặt Ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
4 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
C Ga Cầu Bây - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Nâng, giật, chèn đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,288
2 Nâng chèn vuốt dốc đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 341,5
3 Làm lại nền đá lòng đường TVG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,2
4 Bổ sung đá balát cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,99 m3
5 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,4 m
D Ga Cầu Bây - Tháo dỡ ray, lắp đặt ray
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại ray P43, L=12,5m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 thanh
E Ga Cầu Bây - Thu hồ vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
F GA Cẩm Giàng - Nền đường, thoát nước
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
G Ga Cẩm Giàng - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
3 Lắp đặt Ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
4 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
H Ga Cẩm Giàng - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Nâng chèn vuốt dốc đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 298,6
2 Bổ sung đá balát cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 93,55 m3
I Ga Cẩm Giàng - Tháo dỡ, lắp đặt ray
1 Tháo dỡ, lắp đặt ray P43, L=23,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 thanh
2 Tháo dỡ, lắp đặt ray, L=12,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 thanh
3 Tháo dỡ, lắp đặt ray, L=8,14m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
J Ga Cẩm Giàng - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,36 tấn
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,58 m3
K Ga Cao Xá - Nền đường
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
L Ga Cao Xá - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
3 Lắp đặt Ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
4 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 TB
M Ga Cao Xá - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Tháo dỡ TVBK K1 cóc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 thanh
2 Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL TN1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 thanh
3 Nâng, giật, chèn đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,288
4 Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 249,6
5 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,2
6 Bổ sung đá balát cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,97 m3
7 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,4 m
N Ga Cao Xá - Tháo dỡ, lắp đặt ray
1 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=9,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
2 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 thanh
3 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 thanh
O Ga Cao Xá - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
P GA PHẠM XÁ - Nền đường
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
Q Ga Phạm Xá - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
3 Lắp Đặt ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
4 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
R Ga Phạm Xá - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Nâng, giật, chèn đường/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,288
2 Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 241,6
3 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,2
4 Bổ sung đá balát cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,33 m3
5 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,4 m
S Ga Phạm Xá Tháo dỡ, lắp đặt ray
1 Tháo ray, lắp đặt Ray P43, L=17,65m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
2 Tháo ray, lắp đặt Ray P43, L=12,5m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 thanh
3 Tháo ray, Lắp đặt Ray P43, L=12,5m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 thanh
T Ga Phạm Xá - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
U GA VẬT CÁCH - Nền đường
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
V Ga Vật Cách - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/9 P43,dài 22,312m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
3 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
4 Lắp đặt ghi đường 1m, tg 1/9 P43,dài 22,312m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
5 Lắp Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
6 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
W Ga Vật Cách - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Nâng, giật, chèn đường/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,144
2 Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 125,9
3 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,6
4 Bổ sung đá ballast cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,07 m3
5 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,2 m
X Ga Vật Cách - Tháo dỡ, lắp đặt ray
1 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
2 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=4,75m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
3 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=5,58m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
4 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=5,56m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 thanh
5 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=8,52m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 thanh
Y Ga Vật Cách - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
Z GA THƯỢNG LÝ - Nền đường
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
AA Ga Thượng Lý - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
3 Lắp đặt ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
4 Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 97 thanh
5 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
AB Ga Thượng Lý - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 thanh
2 Thay thế tà vẹt BTDUL cóc đàn hồi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 thanh
3 Nâng, giật, chèn đường/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36,288
4 Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 246,2
5 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,2
6 Bổ sung đá ballast cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,7 m3
7 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,4 m
AC Ga Thượng Lý - Tháo dỡ, lắp đặt ray
1 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 7,3m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
2 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 6,8m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
3 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
4 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 8m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
5 Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
AD Ga Vật Cách - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
AE GA HẢI PHÒNG - Nền đường
1 Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
AF Ga Hải Phòng - Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ghi cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
2 Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
3 Lắp Đặt ghi đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
4 Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 188 thanh
5 làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
AG Ga Hải Phòng - Phần đường sắt trước và sau ghi
1 Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 thanh
2 Thay thế tà vẹt gỗ có đệm sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17 thanh
3 Nâng, giật, chèn đường/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 130,6368
4 Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 601
5 Làm lại nền đá lòng đường TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 90,72
6 Bổ sung đá ballast cho đường và ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 188,24 m3
7 Làm lại vai đá đường sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 181,44 m
AH Ga Hải Phòng - Tháo dỡ ray, lắp đặt Ray
1 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
2 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,95m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
3 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=7,6m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
4 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
5 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=8,43m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
6 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=9,32m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
7 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 thanh
8 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=5,89m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
9 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
10 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,38m /TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
11 Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=8,3m/TVBT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 thanh
AI Ga Hải Phòng - Thu hồi vật tư cũ
1 Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Vận chuyển đất đá thải về bãi thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
AJ PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
1 Phần thông tin tín hiệu - địa phận Thành phố Hà Nội Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
2 Phần thông tin tín hiệu - địa phận Tỉnh Hải Dương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
3 Phần thông tin tín hiệu - địa phận Thành phố Hải Phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->