Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 11:02:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,378,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ga Cầu Bây - Nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Thi công rãnh thoát nước( bao gồm công tác xây rãnh đá và các công tác khác) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,58 | m3 |
| B | Ga Cầu Bây - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| C | Ga Cầu Bây - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Nâng, giật, chèn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,288 | mđ |
| 2 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 341,5 | mđ |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường TVG | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | mđ |
| 4 | Bổ sung đá balát cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,99 | m3 |
| 5 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | m |
| D | Ga Cầu Bây - Tháo dỡ ray, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ray P43, L=12,5m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | thanh |
| E | Ga Cầu Bây - Thu hồ vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| F | GA Cẩm Giàng - Nền đường, thoát nước | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| G | Ga Cẩm Giàng - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| H | Ga Cẩm Giàng - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Nâng chèn vuốt dốc đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 298,6 | mđ |
| 2 | Bổ sung đá balát cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,55 | m3 |
| I | Ga Cẩm Giàng - Tháo dỡ, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt ray P43, L=23,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt ray, L=12,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thanh |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt ray, L=8,14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| J | Ga Cẩm Giàng - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,36 | tấn |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,58 | m3 |
| K | Ga Cao Xá - Nền đường | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| L | Ga Cao Xá - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | TB |
| M | Ga Cao Xá - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Tháo dỡ TVBK K1 cóc cứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | thanh |
| 2 | Lắp đặt tà vẹt bê tông DƯL TN1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | thanh |
| 3 | Nâng, giật, chèn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,288 | mđ |
| 4 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,6 | mđ |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | mđ |
| 6 | Bổ sung đá balát cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,97 | m3 |
| 7 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | m |
| N | Ga Cao Xá - Tháo dỡ, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=9,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 2 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thanh |
| 3 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | thanh |
| O | Ga Cao Xá - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| P | GA PHẠM XÁ - Nền đường | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| Q | Ga Phạm Xá - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp Đặt ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| R | Ga Phạm Xá - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Nâng, giật, chèn đường/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,288 | mđ |
| 2 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 241,6 | mđ |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | mđ |
| 4 | Bổ sung đá balát cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,33 | m3 |
| 5 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | m |
| S | Ga Phạm Xá Tháo dỡ, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo ray, lắp đặt Ray P43, L=17,65m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 2 | Tháo ray, lắp đặt Ray P43, L=12,5m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thanh |
| 3 | Tháo ray, Lắp đặt Ray P43, L=12,5m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | thanh |
| T | Ga Phạm Xá - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| U | GA VẬT CÁCH - Nền đường | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| V | Ga Vật Cách - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/9 P43,dài 22,312m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ghi đường 1m, tg 1/9 P43,dài 22,312m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Đặt ghi đường 1m, tg 1/10 P43,dài 24,414m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| W | Ga Vật Cách - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Nâng, giật, chèn đường/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,144 | mđ |
| 2 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,9 | mđ |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6 | mđ |
| 4 | Bổ sung đá ballast cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,07 | m3 |
| 5 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | m |
| X | Ga Vật Cách - Tháo dỡ, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=12,5m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 2 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=4,75m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 3 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=5,58m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 4 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=5,56m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thanh |
| 5 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L=8,52m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thanh |
| Y | Ga Vật Cách - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| Z | GA THƯỢNG LÝ - Nền đường | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| AA | Ga Thượng Lý - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97 | thanh |
| 5 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| AB | Ga Thượng Lý - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thanh |
| 2 | Thay thế tà vẹt BTDUL cóc đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thanh |
| 3 | Nâng, giật, chèn đường/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,288 | mđ |
| 4 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 246,2 | mđ |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,2 | mđ |
| 6 | Bổ sung đá ballast cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,7 | m3 |
| 7 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | m |
| AC | Ga Thượng Lý - Tháo dỡ, lắp đặt ray | |||
| 1 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 7,3m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 2 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 6,8m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 3 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 4 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 8m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 5 | Tháo ray, lắp đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| AD | Ga Vật Cách - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| AE | GA HẢI PHÒNG - Nền đường | |||
| 1 | Thi công nền đường(bao gồm công tác đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| AF | Ga Hải Phòng - Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Bổ sung Ghi đường 1m, tg 1/10 P43, dài 24,414m(bao gồm ghi , tà vẹt gỗ, thanh chống xô, ngàm phòng xô và phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp Đặt ghi đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 188 | thanh |
| 5 | làm lại nền đá ghi(bao gồm cả công tác bổ sung đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| AG | Ga Hải Phòng - Phần đường sắt trước và sau ghi | |||
| 1 | Tháo dỡ TV BTCT K1 cóc cứng, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | thanh |
| 2 | Thay thế tà vẹt gỗ có đệm sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | thanh |
| 3 | Nâng, giật, chèn đường/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,6368 | mđ |
| 4 | Nâng chèn vuốt dốc đường 1m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 601 | mđ |
| 5 | Làm lại nền đá lòng đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,72 | mđ |
| 6 | Bổ sung đá ballast cho đường và ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 188,24 | m3 |
| 7 | Làm lại vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 181,44 | m |
| AH | Ga Hải Phòng - Tháo dỡ ray, lắp đặt Ray | |||
| 1 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 2 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,95m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 3 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=7,6m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 4 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 5 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=8,43m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 6 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=9,32m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 7 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thanh |
| 8 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=5,89m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 9 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,5m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 10 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=12,38m /TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| 11 | Tháo ray, lắp đăt ray P43, L=8,3m/TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thanh |
| AI | Ga Hải Phòng - Thu hồi vật tư cũ | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ, tập kết về nơi qui định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải về bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| AJ | PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Phần thông tin tín hiệu - địa phận Thành phố Hà Nội | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 2 | Phần thông tin tín hiệu - địa phận Tỉnh Hải Dương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 3 | Phần thông tin tín hiệu - địa phận Thành phố Hải Phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi