Gói thầu: Thi công điện chiếu sáng và cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc Thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công điện chiếu sáng và cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB và vốn đối ứng từ Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 18:25:00 đến ngày 2020-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục xây dựng | |||
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 220,3125 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,02 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 136,5938 | m2 |
| 4 | Cây Bàng Đài Loan; Quy cách: Đường kính thân cách gốc 1m: D = 15-18cm; chiều cao H = 4.5-5m | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cây |
| 5 | Cây Cây Sao Đen; Quy cách: Đường kính thân cách gốc 1m: D = 15-18cm; chiều cao H = 4.5-5m | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cây |
| 6 | Cây Muồng Kim Phượng; Quy cách: Đường kính thân cách gốc 1m: D = 15-18cm; chiều cao H = 4.5-5m | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng mục III chương V | 141 | 1 cây/2năm |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Đáp ứng mục III chương V | 141 | 1 cây/2năm |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| D | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây 22kV | |||
| E | Lắp đặt đường dây 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cột |
| 2 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp XNĐL-2L | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà rẽ lệch cột đúp XRĐL -2L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL -2L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp sắt tròn CST-2,5 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RT-5 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 8 | Kim thu sét KS-1 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 9 | Kim thu sét KS-2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 10 | Giằng cột GC1 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo cách điện polyme 24kV, lực kéo 100kN, chiều dài dòng dò >=600mm +phụ kiện khóa néo 7 chi tiết+ Giáp níu | Đáp ứng mục III chương V | 57 | chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng gốm 24kV, chiều dài dòng rò > 550mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | quả |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV/-50/8 | Đáp ứng mục III chương V | 1.688,4 | m |
| 15 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 16 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây đường kính 23,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 17 | Ống xoắn cách điện 24kV 50-120mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 18 | Ống nối lèo ON-95 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 19 | Biển số cột, sơn phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 20 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 21 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Đáp ứng mục III chương V | 36 | sợi |
| 22 | Khóa đai thép | Đáp ứng mục III chương V | 36 | csi |
| 23 | Kéo dây vị trí góc S<=95mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | VT |
| 24 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 1 | T. bộ |
| F | Xây dựng đường dây 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-4Đ, đào đất cấp 3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Đáp ứng mục III chương V | 150,48 | m3 |
| G | Phần xây dựng và lắp đặt TBA 22/0,4kV | |||
| H | Lắp đặt TBA 22/0,4kV | |||
| I | a. Cấu kiện trạm 35/0,4kv | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 16m ; NPC-16-11KN | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-16Đ.1 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-16Đ.2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCSCC-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà bắt máy biến áp XBM-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề đúp tăng cường CD-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện GĐ-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐT-16Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS-5,0Đ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kim chống sét KS-2 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| J | b. Vật liệu điện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV (cách điện polyme) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng gốm 24kV + Ty (F24) chiều dài dòng rò > 682 mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | quả |
| 3 | Chuỗi néo cách điện polyme 24kV, lực kéo 100kN, chiều dài dòng dò >=600mm +phụ kiện khóa néo 7 chi tiết+ Giáp níu | Đáp ứng mục III chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AC-50/8-XLPE2,5/HDPE | Đáp ứng mục III chương V | 32 | m |
| 5 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x120 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x70 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | m |
| 7 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | sợi |
| 8 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 12 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa Việt Tiệp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F190/110 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | sợi |
| 17 | Khoá đai thép | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV, tiết diện 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp và làm đầu cáp 24kV, tiết diện 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 20 | Đầu chụp Poly me sứ cầu chì rơi ( 6 cái/bộ gồm 3 má trên và 3 má dưới) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đầu chụp Poly me đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đầu chụp Polyme đầu sứ hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đầu chụp Polyme đầu sứ cao áp MBA (3 cái/bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| K | Xây dựng TBA 22/0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-4Đ, đào đất cấp 3 (trạm) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào, lấp đất rãnh Hệ thống nối đất trạm, đất cấp 3 | Đáp ứng mục III chương V | 22 | m3 |
| L | Phần xây dựng và lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| M | Lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Đáp ứng mục III chương V | 78 | cột |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng, mạ kẽm CĐ-1A | Đáp ứng mục III chương V | 76 | bộ |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng, mạ kẽm CĐ-1B | Đáp ứng mục III chương V | 11 | bộ |
| 4 | Đèn đường Led ánh sáng vàng hoặc trung tính; công suất 70W, quang thông 9957 lm; tuổi thọ 100.000 giờ; hiệu suất quang ≥ 140 lm/W; kích thước tổng thể DxRxC = 492x210x86mm; chỉ số chống bụi chống nước ≥IP66, hệ số chống va đập ≥IK08 | Đáp ứng mục III chương V | 87 | bộ |
| 5 | Tủ điện tự động đóng cắt hệ thống điện chiếu sáng đường phố, bao gồm đồng hồ điều khiển thời gian, 02 Aptomat tổng 3 pha 50A, 3 khởi động từ 3 pha 30A; 01 bộ ổn áp 1 pha 500AV, Vỏ tủ dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 800 x 400 x 1200 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 6 | Tiếp địa tủ điều khiển RT-5 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x95 | Đáp ứng mục III chương V | 303 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x35 | Đáp ứng mục III chương V | 2.880 | m |
| 9 | Cáp ruột đồng bọc nhựa loại Cu-PVC/XLPE-4x16 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 10 | Cáp ruột đồng bọc nhựa loại Cu-PVC/XLPE-2x4 | Đáp ứng mục III chương V | 435 | m |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm BK-4, 1 bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 174 | bộ |
| 12 | Đầu cốt lưỡng kim BK-95 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đầu cốt lưỡng kim BK-50 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | bộ |
| 15 | Khóa néo 25-95 | Đáp ứng mục III chương V | 193 | cái |
| 16 | Mã ốp F20 | Đáp ứng mục III chương V | 193 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Đáp ứng mục III chương V | 194 | cái |
| 18 | Khoá đai thép | Đáp ứng mục III chương V | 194 | cái |
| 19 | Chụp đầu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 20 | Băng dính | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 50A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 22 | Kéo dây d= <=95 mm2 vị trí bẻ góc | Đáp ứng mục III chương V | 16 | VT |
| 23 | Kéo dây d= <=95 mm2 vượt đường ô tô <10m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | VT |
| 24 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 1 | toàn bộ |
| N | Xây dựng đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột BTLT 10m; MT-1 | Đáp ứng mục III chương V | 78 | móng |
| O | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số khối lượng không xác định được từ thiết kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Khoản |
| P | Chi phí thiết bị | |||
| Q | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA -22/0,4kV; làm nguội bằng dầu; TCVN 6306-1997, IEC76-1-1993 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 250kVA |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha TĐ-400A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 400A; 2 AT nhánh 3 pha 200A + 1 at nhánh 3 pha 75A ; 3 biến dòng 400/5A; Thanh cái đồng cứng; có 2 lớp cánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | TĐ-400A |
| 3 | Chống sét van 24kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | SE-24 |
| R | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy b. áp phân phối <= 250 - 24/0,4kv | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| S | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Trạm biến áp + đường dây + Tủ điện | |||
| 1 | Thí nghiệm H.C chống sét van <= 35kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ 3 cái |
| 2 | Thí nghiệm H.C máy biến áp<=35/0,4kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cột |
| 4 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 5 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi <=35kV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| T | Thí nghiệm tủ điện 0,4kV | |||
| 1 | Áp tô mát dòng điện <=100 A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cột |
| 2 | Biến dòng điện hạ thế < 1kV | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cột |
| 3 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 4 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cột |
| 5 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 6 | Kiểm định biến dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 7 | Kiểm định công tơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi