Gói thầu: Xây dựng công trình (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương cấp cho địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:56:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,722,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh hình thang KT(40x40x120)cm bổ sung | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,73 | 1m³ |
| 2 | Lắp đặt tấm đan KT(50x56x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245 | cái |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m³ |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m³ |
| 6 | Chèn VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m³ |
| 7 | Báo tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m² |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,88 | 1m² |
| B | Rãnh dọc gia cố KT(60x60)cm và KT(60x80)cm bổ sung | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,98 | 1m³ |
| 3 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,78 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m³ |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m³ |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,68 | 1m² |
| C | Tấm đan gác rãnh nhà dân | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| D | Rãnh dọc KT(60x60)cm đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 1m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 1m³ |
| 4 | Bê tông móng mặt đường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 6 | Bê tông đáy rãnh, mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| E | Tấm đan KT(90x100)cm | |||
| 1 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| F | Rãnh dọc gia cố KT(60x60)cm và KT(60x80)cm bổ sung | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,39 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,18 | 1m³ |
| 3 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,67 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m³ |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m³ |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | 1m² |
| G | Gia cố rãnh chữ U hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m³ |
| 2 | Nạo vét rãnh cũ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m³ |
| H | Nạo vét cống xả tại Km57+192.07 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét rãnh cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m³ |
| I | Rãnh dẫn vị trí hạ lưu cống Km61+085 | |||
| J | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m³ |
| 4 | Xếp đá khan quanh hố thu (tận dụng đá hộc phá dỡ rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | |
| 5 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 8 | Đập bỏ BT hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8445 | m³ |
| K | Thân rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,55 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,25 | 1m³ |
| 3 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, mái ta luy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,03 | m³ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,13 | m³ |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| 9 | Đào bỏ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m³ |
| 10 | Xếp đá khan quanh hố thu (tận dụng đá hộc phá dỡ rọ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m³ |
| L | Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m³ |
| 4 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1m³ |
| M | Ốp mái taluy âm bổ sung | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m³ |
| 2 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | 1m² |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m³ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m³ |
| 6 | Đào móng, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m³ |
| N | Xếp rọ đá chống xói | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| O | Cọc tiêu bổ sung | |||
| 1 | Đập bỏ BT mái taluy rãnh hiện trạng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m³ |
| 2 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m³ |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m³ |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m³ |
| 6 | Sơn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m² |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | cái |
| P | Hộ lan mềm bổ sung | |||
| 1 | Tấm giữa tường hộ lan bằng thép (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | Tấm |
| 2 | Cột ống thép (D1100x4.5)mm; L=1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cột |
| 3 | Tấm thép đệm (300x70x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Tấm |
| 4 | Tấm đầu bằng thép (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tấm |
| 5 | Nắp đậy đỉnh cột bằng thép dạng mũ chỏm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 8 | Bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m³ |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m³ |
| 11 | Thép neo chân cột ĐK16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,26 | kg |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,28 | m |
| Q | Mặt đường vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | 1m3 |
| 2 | Đập bỏ BT đường cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m³ |
| 3 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | 1m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m³ |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 1m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | 1m² |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | 1m3 |
| R | Nắp đậy hố thu hạ lưu cống tại Km57+192.07 | |||
| 1 | Gia công cốt thép lưới thép đậy hố thu D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép lưới thép đậy hố thu D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình L(100x50x6)mm đậy hố thu D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ thép hình D12 sâu 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | lỗ |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào BT D12 sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi