Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960867-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200955096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 09:57:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,171,444,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm NDH_MLC_MY_TAN_2
B MÓNG CỘT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,375 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 79,47 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
4 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,05 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,739 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,119 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,075 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,713 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,305 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 17,165 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 3,375 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 47,25 m2
C SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 840 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
D LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
E HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,896 m3
F BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
G Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
9 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
10 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
11 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 45,8 m
12 Khóa cáp D12 28 chiếc
13 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
15 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
16 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
17 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
18 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
19 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
20 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
21 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
22 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
23 Đắp đất nền móng công trình 21,896 m3
24 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
25 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
26 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
H MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,588 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
5 Đầu cốt M35 6 cái
6 Khóa néo cáp + móc néo 2 bộ
7 Đai Inox 4 bộ
8 Khóa đai Inox 4 bộ
9 Bulong vít nở M16 2 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 5 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
J Trạm NDH_GTY_GIAO_LAC_2
K MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 85,83 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
3 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,047 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,693 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,187 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,654 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,719 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 31,746 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,171 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 20,659 m3
15 Cống hộp vuông BxH1000x1000 HL93 2,4 md
16 Lắp đặt cống hộp (2 ca cần trục ô tô 5T + 3 NC 3.5/7) 1 toàn bộ
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 14,212 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 9,912 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,72 m3
20 Bạt ni lông 21,2 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,42 m3
L SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,889 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.904,97 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 860 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
M LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
N HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 24,536 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
O Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
P Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 54,05 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 24,536 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
Q MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 2,368 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,371 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
R HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,888 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,134 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,352 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,536 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 4 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 8 bộ
8 Đai Inox 10 bộ
9 Khóa đai Inox 10 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 16 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
S Trạm NDH_MLC_MY_HA_2
T MÓNG CỘT
1 Chặt 4 bụi chuối 0,25 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 10 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm 1 cây
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 85,83 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
6 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,047 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,708 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,092 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,023 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,959 m3
13 Gia công bu lông móng, móc co 0,134 tấn
14 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 69,931 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 15,899 m3
U SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,164 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 2.049,67 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 840 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
V LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
W HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,704 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
X Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
Y Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 45,2 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 21,704 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
Z MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
AA HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,916 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,012 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 8 bộ
8 Đai Inox 10 bộ
9 Khóa đai Inox 10 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 20 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AB Trạm NDH_TNH_PHUONG_DINH_3
AC MÓNG CỘT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,892 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,75 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 0,9 100m
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,892 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 35,346 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,75 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 77,54 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,306 100m
9 Đệm cát đầu cọc 0,529 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,051 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,316 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,661 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,106 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,109 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,525 m3
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
17 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 60,715 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 16,825 m3
AD SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,611 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,017 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.628,17 kg
4 Lót cáp dây co f12 40 bộ
5 Tăng đơ f22 20 bộ
6 Bu lông nối M20x85 108 cái
7 Cáp dây co f12 630 m
8 Khóa cáp f12 240 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 40 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 60 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
AE LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
AF HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 20,536 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
AG Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
AH Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 79 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 41,55 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 20,536 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AI MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 9 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AK Trạm NDH_TNH_TRUC_DAI_2
AL MÓNG CỘT
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 4 gốc cây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 64,344 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,033 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,684 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,549 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,082 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,707 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 9,377 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,111 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 40,959 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,111 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 53,692 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 10,652 m3
AM SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,967 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.983,37 kg
4 Lót cáp dây co f12 36 bộ
5 Tăng đơ f22 18 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 660 m
8 Khóa cáp f12 216 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 36 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 60 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
AN LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
AO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 22,664 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
AP Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
AQ Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho Block co 43,2 m
6 Khóa cáp D12 22 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 31 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 22,664 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AR MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,817 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
AS HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,916 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 1,152 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
6 Khóa treo cáp + móc treo cáp 1 cái
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 4 bộ
10 Khóa đai Inox 8 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 12 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AT Trạm NDH_XTG_XUAN_DAI_2
AU MÓNG CỘT
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,32 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 79,274 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
5 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,052 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,707 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,121 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,16 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,393 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 61,857 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 17,417 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,124 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,248 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,716 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,88 m2
AV SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 845 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
AW LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
AX HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,64 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
AY Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
AZ Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 45 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 21,64 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BA MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
BB HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 9 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BC Trạm NDH_NTC_NAM_PHONG_3
BD MÓNG CỘT
1 Di dời cây cảnh, tháo dỡ hàng rào 3 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 10 cây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 79,274 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
5 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,052 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,665 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,109 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,128 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,937 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 61,857 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 17,417 m3
17 Hoàn trả hàng rào 1 công
BE SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 835 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
BF LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
BG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,112 m3
BH BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
BI Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
BJ Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 43,35 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 21,112 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BK MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
BL HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 9 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BM Trạm NDH_NTC_HONG_QUANG_4
BN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 83,264 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
3 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,047 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,693 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,186 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,654 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,719 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 42,146 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 62,541 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 20,723 m3
BO SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 857 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
BP LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
BQ HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 24,5 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
BR Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
9 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
10 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
11 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 54 m
12 Khóa cáp D12 28 chiếc
13 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
14 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
15 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
16 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
17 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
18 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
19 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
20 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
21 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
22 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
23 Đắp đất nền móng công trình 24,5 m3
24 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
25 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
26 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BS MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,817 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
BT HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp + khóa treo cáp 2 bộ
7 Đầu cốt M35 4 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 10 bộ
10 Khóa đai Inox 10 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 20 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,4 10 cái
BU Trạm NDH_NTC_NAM_HUNG_2
BV MÓNG CỘT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,528 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,716 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,008 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,212 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,63 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,528 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 10,04 m2
8 Đắp đất nền móng công trình 1,874 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,904 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,9 100m
11 Đệm cát đầu cọc 0,784 m3
12 Ván khuôn bê tông lót 0,05 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,739 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,119 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,075 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,713 m3
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình 59,58 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 18,694 m3
BW SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,994 tấn
2 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.994 kg
3 Lót cáp dây co f12 48 bộ
4 Tăng đơ f22 24 bộ
5 Bu lông nối M20x85 135 cái
6 Cáp dây co f12 860 m
7 Khóa cáp f12 288 bộ
8 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
9 Bản mã bắt dây co 32 cái
10 Bu lông M20x50 80 cái
11 Bu lông U M14x242 6 cái
12 Bu lông M10, M12 2 bộ
BX LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
BY HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 23,5 m3
BZ BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
CA Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
CB Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 51 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
14 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 4 m
16 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
17 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
18 Đắp đất nền móng công trình 23,5 m3
19 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
20 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
21 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
CC MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,936 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,635 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,018 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,215 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,995 m2
CD HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 2 bộ
8 Đai Inox 4 bộ
9 Khóa đai Inox 4 bộ
10 Bulong vít nở M16 2 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 4 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
CE Trạm NDH_NTC_NAM_HOA_3
CF MÓNG CỘT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,122 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,771 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,017 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,451 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,339 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,122 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 21,335 m2
8 Đắp đất nền móng công trình 3,981 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,904 m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,9 100m
11 Đệm cát đầu cọc 0,784 m3
12 Ván khuôn bê tông lót 0,05 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,739 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,119 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,075 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,713 m3
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
19 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình 59,58 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 20,235 m3
CG SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,994 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 2.010,4 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 850 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
CH LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
CI HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,78 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,038 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,467 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
CJ Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
CK Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 46 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 21,78 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
CL MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,388 m3
2 Đào nền bằng thủ công, đất cấp II 0,756 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,871 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
CM HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,916 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 1,152 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
6 Khóa treo cáp + móc treo cáp 1 bộ
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 8 bộ
10 Khóa đai Inox 8 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 10 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
CN Trạm NDH_YYN_YEN_DONG_4
CO MÓNG CỘT
1 Tháo dỡ nhà kho 2 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 83,264 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,9 100m
4 Đệm cát đầu cọc (đệm cát vàng) 0,784 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,047 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,189 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,657 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,863 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,346 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,382 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 20,882 m3
CP SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,886 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.902,07 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 873 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
CQ LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
CR HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 23,69 m3
CS BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
CT Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
CU Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 91 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 51 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 23,69 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
CV MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,659 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 0,306 100m
3 Đắp đất nền móng công trình 3,664 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,565 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,024 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,045 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,584 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,376 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,225 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 1,55 m2
CW HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 10 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
CX Trạm NDH_VBN_HIEN_KHANH_2
CY MÓNG CỘT
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn 2,88 100m
2 Nhân công thi công phên cót ép giằng thép buộc 4 công
3 Phên cót ép 152 m2
4 Dây thép buộc fi4 7,425 kg
5 Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước 45,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 45,6 m3
7 Bơm cạn nước ao bằng máy bơm diezen 25CV 6 ca
8 Bơm liên tục trong quá trình thi công 3 ca
9 Đào bùn trong mọi điều kiện 26,828 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,069 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,591 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,375 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 43,982 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,14 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,053 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,064 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,489 100m3
19 Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong 1 công
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 58,218 m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,906 100m
22 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,041 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,084 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,721 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,098 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,908 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,908 m3
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
30 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,44 100m3
CZ SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,994 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 2.010 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 891 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x220 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 4 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
DA LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
DB HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
DC BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
16 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
18 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
19 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
20 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
21 Đai bán nguyệt 4 chiếc
DD Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 54 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
18 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
19 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
DE MÓNG SHELTER
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
DF HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp + khóa treo cáp 2 Bộ
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 8 bộ
9 Đai Inox 14 bộ
10 Khóa đai Inox 14 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 30 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
DG Trạm NDH_VBN_LIEN_BAO_3
DH MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,708 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,9 100m
3 Đệm cát đầu cọc 0,784 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,052 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,707 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,121 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,16 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,393 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 59,132 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 17,576 m3
DI SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,994 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 2.010,4 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 866 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
DJ LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
DK HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 24,3 m3
DL BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
DM Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
DN Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 53 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 24,3 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
DO MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,817 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
DP HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 6 bộ
8 Đai Inox 8 bộ
9 Khóa đai Inox 8 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 8 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
DQ Trạm NDH_YYN_YEN_TAN_3
DR MÓNG CỘT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,936 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn 1,65 100m
3 Nhân công thi công phên cót ép giằng thép buộc 4 công
4 Phên cót ép 80 m2
5 Dây thép buộc fi4 3,96 kg
6 Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước 23,4 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 23,4 m3
8 Bơm cạn nước ao bằng máy bơm diezen 5CV 3 ca
9 Đào bùn trong mọi điều kiện 15,808 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,804 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,046 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,384 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,852 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,778 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,332 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,48 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,038 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,627 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,259 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,096 m3
22 Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong 1 công
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 82,328 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,9 100m
25 Đệm cát đầu cọc 0,784 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,041 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,084 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,725 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,097 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,91 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,98 m3
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
33 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,134 tấn
35 Đắp đất nền móng công trình 67,881 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 14,448 m3
DS SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,994 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 2.010,4 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 135 cái
7 Cáp dây co f12 878 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10, M12 6 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
DT LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
DU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 23,26 m3
DV BỂ CÔNG TÁC
1 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,001 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,019 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,061 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,002 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,006 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,001 tấn
11 Thép khung nắp bể 15,467 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,015 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,404 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
DW Điện cực sâu
1 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
2 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
3 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
4 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
5 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
6 Đai bán nguyệt 4 chiếc
DX Thoát sét từ kim thu sét
1 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
2 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 97 m
3 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
4 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
5 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co 52 m
6 Khóa cáp D12 28 chiếc
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
9 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 3,5 m
11 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 4,5 m
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
13 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
15 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
16 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
17 Đắp đất nền móng công trình 23,26 m3
18 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
19 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
20 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
DY MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,817 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,975 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,018 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,035 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,488 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,06 m3
DZ HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 6 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
EA Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 14 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->