Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:57:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,171,444,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm NDH_MLC_MY_TAN_2 | |||
| B | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,375 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,47 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,739 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,119 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,075 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,713 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,305 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 17,165 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,375 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 47,25 | m2 | |
| C | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 840 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| D | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| E | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,896 | m3 | |
| F | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| G | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 9 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 10 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 11 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 45,8 | m | |
| 12 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 13 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 15 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 16 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 22 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | 21,896 | m3 | |
| 24 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 25 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 26 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| H | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,588 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 6 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 7 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 9 | Bulong vít nở M16 | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 5 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| J | Trạm NDH_GTY_GIAO_LAC_2 | |||
| K | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 85,83 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,693 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,187 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,654 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,719 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 31,746 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,171 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 20,659 | m3 | |
| 15 | Cống hộp vuông BxH1000x1000 HL93 | 2,4 | md | |
| 16 | Lắp đặt cống hộp (2 ca cần trục ô tô 5T + 3 NC 3.5/7) | 1 | toàn bộ | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,212 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 9,912 | m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,72 | m3 | |
| 20 | Bạt ni lông | 21,2 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,42 | m3 | |
| L | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,889 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.904,97 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 860 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| M | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,536 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| O | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| P | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 54,05 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 24,536 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| Q | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 2,368 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,371 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,888 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,134 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,352 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,536 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 4 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 10 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 16 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| S | Trạm NDH_MLC_MY_HA_2 | |||
| T | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Chặt 4 bụi chuối | 0,25 | công | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 10 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | 1 | cây | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 85,83 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 6 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,708 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,092 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,023 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,959 | m3 | |
| 13 | Gia công bu lông móng, móc co | 0,134 | tấn | |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 69,931 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 15,899 | m3 | |
| U | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,164 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 2.049,67 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 840 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| V | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| W | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,704 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| X | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| Y | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 45,2 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 21,704 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| Z | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,916 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,012 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 10 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 20 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AB | Trạm NDH_TNH_PHUONG_DINH_3 | |||
| AC | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,892 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,75 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 0,9 | 100m | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,892 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 35,346 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,75 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 77,54 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,306 | 100m | |
| 9 | Đệm cát đầu cọc | 0,529 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,051 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,316 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,661 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,106 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,109 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,525 | m3 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 60,715 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 16,825 | m3 | |
| AD | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,611 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,017 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.628,17 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 40 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 20 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 108 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 630 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 240 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 40 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 60 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| AE | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AF | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 20,536 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| AG | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| AH | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 79 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 41,55 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 20,536 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AI | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| AJ | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 9 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AK | Trạm NDH_TNH_TRUC_DAI_2 | |||
| AL | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 4 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 4 | gốc cây | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 64,344 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,033 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,684 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,549 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,082 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,707 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 9,377 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,111 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 40,959 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,111 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 53,692 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 10,652 | m3 | |
| AM | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,967 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.983,37 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 36 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 18 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 660 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 216 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 36 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 60 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| AN | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AO | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 22,664 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| AP | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| AQ | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho Block co | 43,2 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 22 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 31 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 22,664 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| AR | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,817 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 3,169 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,916 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 1,152 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Khóa treo cáp + móc treo cáp | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 12 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| AT | Trạm NDH_XTG_XUAN_DAI_2 | |||
| AU | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,32 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,274 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,052 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,707 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,121 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,16 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,393 | m3 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 61,857 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 17,417 | m3 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,124 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,248 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,716 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,88 | m2 | |
| AV | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 845 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| AW | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| AX | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,64 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| AY | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| AZ | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 45 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 21,64 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BA | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| BB | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 9 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| BC | Trạm NDH_NTC_NAM_PHONG_3 | |||
| BD | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Di dời cây cảnh, tháo dỡ hàng rào | 3 | công | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 10 | cây | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 79,274 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,052 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,665 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,109 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,128 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,937 | m3 | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 61,857 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 17,417 | m3 | |
| 17 | Hoàn trả hàng rào | 1 | công | |
| BE | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 835 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| BF | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| BG | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,112 | m3 | |
| BH | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| BI | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| BJ | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 43,35 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 21,112 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BK | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,563 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,469 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| BL | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 9 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| BM | Trạm NDH_NTC_HONG_QUANG_4 | |||
| BN | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 83,264 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,693 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,186 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,654 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,719 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 42,146 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 62,541 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 20,723 | m3 | |
| BO | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 857 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| BP | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| BQ | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| BR | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 9 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 10 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 11 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 54 | m | |
| 12 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 13 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 14 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 15 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 16 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 18 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 22 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | 24,5 | m3 | |
| 24 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 25 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 26 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| BS | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,817 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 3,169 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| BT | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp + khóa treo cáp | 2 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 10 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 20 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,4 | 10 cái | |
| BU | Trạm NDH_NTC_NAM_HUNG_2 | |||
| BV | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,528 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,716 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,212 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,63 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,528 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 10,04 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 1,874 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 76,904 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 11 | Đệm cát đầu cọc | 0,784 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | 0,05 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,739 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,119 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,075 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,713 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | 59,58 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 18,694 | m3 | |
| BW | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,994 | tấn | |
| 2 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.994 | kg | |
| 3 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 4 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 5 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 6 | Cáp dây co f12 | 860 | m | |
| 7 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 8 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 9 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 10 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 11 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 12 | Bu lông M10, M12 | 2 | bộ | |
| BX | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| BY | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 23,5 | m3 | |
| BZ | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| CA | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| CB | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 51 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x100x6 | 1 | tấm | |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 14 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 15 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 4 | m | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 17 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | 23,5 | m3 | |
| 19 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 20 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 21 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CC | MÓNG OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,936 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,635 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,018 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,023 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,215 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,995 | m2 | |
| CD | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 2 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 4 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 4 | bộ | |
| 10 | Bulong vít nở M16 | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 4 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CE | Trạm NDH_NTC_NAM_HOA_3 | |||
| CF | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,122 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,771 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,017 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,451 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,339 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,122 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 21,335 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 3,981 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 76,904 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 11 | Đệm cát đầu cọc | 0,784 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | 0,05 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,739 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,119 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,075 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,713 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | 59,58 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 20,235 | m3 | |
| CG | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,994 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 2.010,4 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 850 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| CH | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| CI | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 21,78 | m3 | |
| 2 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 3 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,038 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 12 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| CJ | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| CK | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 46 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 21,78 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CL | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,388 | m3 | |
| 2 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II | 0,756 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 3,871 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| CM | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,916 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 1,152 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Khóa treo cáp + móc treo cáp | 1 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 8 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 10 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CN | Trạm NDH_YYN_YEN_DONG_4 | |||
| CO | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho | 2 | công | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 83,264 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 4 | Đệm cát đầu cọc (đệm cát vàng) | 0,784 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,047 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,788 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,189 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,657 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,863 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,346 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,1 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,382 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 20,882 | m3 | |
| CP | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,886 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 1.902,07 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 126 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 873 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| CQ | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| CR | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 23,69 | m3 | |
| CS | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| CT | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| CU | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 91 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 51 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 23,69 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| CV | MÓNG NHÀ SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,659 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 0,306 | 100m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 3,664 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,565 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,024 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,045 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,376 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,225 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1,55 | m2 | |
| CW | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 | 10 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| CX | Trạm NDH_VBN_HIEN_KHANH_2 | |||
| CY | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 2,88 | 100m | |
| 2 | Nhân công thi công phên cót ép giằng thép buộc | 4 | công | |
| 3 | Phên cót ép | 152 | m2 | |
| 4 | Dây thép buộc fi4 | 7,425 | kg | |
| 5 | Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước | 45,6 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 45,6 | m3 | |
| 7 | Bơm cạn nước ao bằng máy bơm diezen 25CV | 6 | ca | |
| 8 | Bơm liên tục trong quá trình thi công | 3 | ca | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện | 26,828 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,069 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,591 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,375 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 43,982 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,053 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,064 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,489 | 100m3 | |
| 19 | Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong | 1 | công | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 58,218 | m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,906 | 100m | |
| 22 | Đệm cát đầu cọc | 0,625 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,041 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,084 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,721 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,908 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,908 | m3 | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,44 | 100m3 | |
| CZ | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,994 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 2.010 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 891 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x220 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 4 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| DA | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| DB | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| DC | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| 16 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 18 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 20 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 21 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| DD | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 54 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 18 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 19 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| DE | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| DF | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Móc treo cáp + khóa treo cáp | 2 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 8 | Khóa néo cáp + móc néo | 8 | bộ | |
| 9 | Đai Inox | 14 | bộ | |
| 10 | Khóa đai Inox | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 30 | 10 m | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| DG | Trạm NDH_VBN_LIEN_BAO_3 | |||
| DH | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 76,708 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | 0,784 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,707 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,121 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,16 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,393 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 59,132 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 17,576 | m3 | |
| DI | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,994 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 2.010,4 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 866 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| DJ | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| DK | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 24,3 | m3 | |
| DL | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| DM | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| DN | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 53 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 24,3 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| DO | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,817 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 3,169 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| DP | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,972 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,384 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 6 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 8 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 8 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| DQ | Trạm NDH_YYN_YEN_TAN_3 | |||
| DR | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,936 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 1,65 | 100m | |
| 3 | Nhân công thi công phên cót ép giằng thép buộc | 4 | công | |
| 4 | Phên cót ép | 80 | m2 | |
| 5 | Dây thép buộc fi4 | 3,96 | kg | |
| 6 | Đất sét mua đầm bờ bao ngăn nước | 23,4 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 23,4 | m3 | |
| 8 | Bơm cạn nước ao bằng máy bơm diezen 5CV | 3 | ca | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện | 15,808 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,804 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,046 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,384 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,852 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,778 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,332 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,48 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,038 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,627 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,259 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,096 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ bờ bao sau khi thi công xong | 1 | công | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 82,328 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 4,9 | 100m | |
| 25 | Đệm cát đầu cọc | 0,784 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,041 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,084 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,725 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,097 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,91 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,98 | m3 | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 33 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | 45,896 | kg | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,134 | tấn | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | 67,881 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | 14,448 | m3 | |
| DS | SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) | 1,994 | tấn | |
| 2 | Gia công cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 3 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | 2.010,4 | kg | |
| 4 | Lót cáp dây co f12 | 48 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ f22 | 24 | bộ | |
| 6 | Bu lông nối M20x85 | 135 | cái | |
| 7 | Cáp dây co f12 | 878 | m | |
| 8 | Khóa cáp f12 | 288 | bộ | |
| 9 | Ma ní 18+ chốt 22 | 48 | bộ | |
| 10 | Bản mã bắt dây co | 32 | cái | |
| 11 | Bu lông M20x50 | 80 | cái | |
| 12 | Bu lông U M14x242 | 6 | cái | |
| 13 | Bu lông U M12x276 | 2 | bộ | |
| 14 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 15 | Vít nở M12x70 | 2 | bộ | |
| DT | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho cáp dây co | 2 | công | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg | 2,3 | m | |
| DU | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 23,26 | m3 | |
| DV | BỂ CÔNG TÁC | |||
| 1 | Đào móng bể công tác, đất cấp II | 0,315 | m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 0,105 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,001 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,019 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,061 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,006 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,011 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,001 | tấn | |
| 11 | Thép khung nắp bể | 15,467 | kg | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,015 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,404 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,701 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,09 | m2 | |
| DW | Điện cực sâu | |||
| 1 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 3 | Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc | 0,5 | công | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 5 | Măng xông nối ống D42x2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt | 4 | chiếc | |
| DX | Thoát sét từ kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder | 97 | m | |
| 3 | Tấm san phẳng điện thế bước | 2 | m2 | |
| 4 | Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế | 41,2 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co | 52 | m | |
| 6 | Khóa cáp D12 | 28 | chiếc | |
| 7 | Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co | 3 | bộ | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 32 | điện cực | |
| 9 | Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất | 1 | hệ thống | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 3,5 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất | 4,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 13 | Ép đầu cốt cáp đồng M70 | 0,2 | 10 cái | |
| 14 | Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. | 2 | m | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp đồng M35 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) | 1 | tấm | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 23,26 | m3 | |
| 18 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| 19 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg | 10 | c. kiện | |
| 20 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m | 10 | c. kiện | |
| DY | MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,817 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, tôn nền | 3,169 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,975 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,018 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,035 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,488 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,06 | m3 | |
| DZ | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,944 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 0,768 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 7 | Khóa néo cáp + móc néo | 4 | bộ | |
| 8 | Đai Inox | 6 | bộ | |
| 9 | Khóa đai Inox | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | 6 | 10 m | |
| 11 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm | 0,6 | 10 cái | |
| EA | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 14 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 1 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi