Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà vệ sinh và hệ thống cấp nước khu nhà Đội TMHL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966640-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu nhà vệ sinh và hệ thống cấp nước khu nhà Đội TMHL
Số hiệu KHLCNT 20200873607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 16:44:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 241,803,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng mục III chương V 6,98 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng mục III chương V 4,05 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III chương V 9,36 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III chương V 16,64 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 16,64 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9,36 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 6,98 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng mục III chương V 12,4 m2
13 Bả matít vào tường Đáp ứng mục III chương V 12,4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 12,4 m2
15 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Đáp ứng mục III chương V 4,05 m2
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả) Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng mục III chương V 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
22 Lắp đặt gương soi Đáp ứng mục III chương V 1 cái
23 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng mục III chương V 1 cái
24 Lắp đặt giá treo Đáp ứng mục III chương V 1 cái
25 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng mục III chương V 1 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Đáp ứng mục III chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Đáp ứng mục III chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Đáp ứng mục III chương V 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m
B HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU NHÀ ĐỘI TMHL
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 0,9614 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 16,965 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng mục III chương V 0,5311 100m2
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 33,75 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng mục III chương V 3 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III chương V 0,022 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 3 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Đáp ứng mục III chương V 0,0424 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III chương V 0,7716 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III chương V 0,032 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III chương V 0,2 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 17,904 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III chương V 0,4002 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0313 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,9219 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0056 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III chương V 0,0335 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III chương V 0,2737 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III chương V 0,0149 tấn
20 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp bể Đáp ứng mục III chương V 201,12 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 27,84 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III chương V 19,6 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III chương V 47,44 m2
24 CCLĐ thang inox 304 d42x2 Đáp ứng mục III chương V 1 cái
25 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1,3599 m3
26 CCLĐ nắp hố thăm bằng sắt mạ kẽm panel dày 10mm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->