Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 21:44:00 đến ngày 2020-10-08 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,419,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.543,3376 | m2 |
| 2 | Diện tích trát trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.100,1572 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.321,7474 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.321,7474 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 961,3755 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.259,4955 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,6255 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 233,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 622,032 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,81 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80,5672 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8057 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.321,747 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.543,338 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2.100,157 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35,499 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75. | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 961,376 | m2 |
| 19 | Mài cạnh đá Granito bậc cầu thang và bậc tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 103,56 | m |
| 20 | Láng nền lòng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 76,072 | m2 |
| 21 | Trát lòng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 81,212 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 157,284 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 157,284 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 159 | m |
| 25 | Cửa đi pa nô kính khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,2 | 0.0 |
| 26 | Cửa sổ chớp khung bằng sắt hộp ( Kể cả kính trắng 5 ly, bản lề chốt cửa) cả công lắp dựng KT | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,56 | m2 |
| 27 | Cửa sổ chớp gỗ kính ( cả công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,56 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi, cửa sổ + chốt cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21 | bộ |
| 29 | Sơn cửa kính 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 186,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 186,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 622,032 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói vảy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,188 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | HT |
| 36 | Đèn led 20W dài 1.2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 216 | bộ |
| 37 | Ty treo máng đèn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 216 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần tròn bóng LED 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn cao áp 200W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A 4 cực | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 44 | Mặt Automat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36 | cái |
| 45 | Đế Automat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36 | cái |
| 46 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68 | cái |
| 47 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 48 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 64 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 52 | Chiết áp quạt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 53 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 151 | cái |
| 54 | Tủ điện KT 400x350 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 720 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.500 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 720 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.800 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18 | cái |
| 66 | Điều hoà 12000BTU | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | máy |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,503 | 100m2 |
| B | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 82,098 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,614 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 123,008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,308 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,308 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,905 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,986 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 142,195 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,664 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 186,565 | m2 |
| 12 | Ông thoát nước qua thân kè D76 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,057 | m |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,82 | m3 |
| 14 | Láng nền lòng rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 206,55 | m2 |
| 15 | Cống BTCT D300 thu nước từ rãnh đỉnh kè | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | m |
| 16 | Sản xuất lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,225 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 167,205 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 71,1 | m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,296 | m3 |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 111,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền sân ( nhân hệ số 1.2 đầm) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 81,7 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 142,6 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân gạch terazoo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 640 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, , đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km 5T, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,9 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,929 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,611 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,513 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 58,575 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,056 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền bôn hoa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,162 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,756 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,32 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,832 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 74,4 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,4 | m2 |
| 21 | Lát, ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 30,6 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 134,325 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 43,221 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , phạm vi <=1000m, , đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,911 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,911 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17,172 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 31,135 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành rãnh nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,089 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,018 | m3 |
| 30 | Láng lòng rãnh vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,175 | m2 |
| 31 | Trát lòng rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 153,356 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,331 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,348 | tấn |
| 34 | Bê tông, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,794 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 92 | cái |
| 36 | Sản xuất lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,208 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 28,866 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,6 | m2 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,224 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,973 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,129 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,009 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,227 | m3 |
| 44 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 51,604 | m2 |
| 45 | Láng nền mặt xẻ rãnh chống trơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,8 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,077 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,88 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,68 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi