Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957765-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200957479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 14:27:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,880,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIAM GIỮ: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,36 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 165 m
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,783 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2144 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIAM GIỮ: PHẦN XÂY LẮP
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1944 m3
2 Neo thép D10 vào sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6728 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2144 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,9542 m2
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6794 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6794 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ chiều dày 0.35mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3298 100m2
14 Tôn ốp sườn khổ 400mm dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,54 m
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,783 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,783 m2
17 Bu lông neo M16x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIAM GIỮ: PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Quả cầu chắn rác Inox D120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Hộp giảm tốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
5 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Máng tôn thoát nước khổ 600mm tôn dày 0.42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
7 Thép đỡ máng nước vuông đặc 14x14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,5417 Kg
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,897 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2598 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5974 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3168 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5096 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2456 m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2455 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0242 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4017 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5612 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0321 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0697 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4832 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4832 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,9711 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,0335 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2641 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5976 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,9711 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Mặt 1 lỗ ( Đã bao gồm LD ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1.50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
4 Lắp đặt van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + PHÒNG TẮM: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->