Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 07:56:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,985,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 30 | cây | |
| 2 | Chặt, cắt cành cây và vận chuyển đi đổ | 2 | xe | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,464 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 10,816 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 22,789 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,972 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 2,551 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 96,246 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền kỳ đài | 4,602 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,44 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,457 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài trên tường rào đặc cũ | 61 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 6,328 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 30,287 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,646 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 19,351 | m3 | |
| 17 | Phá kỳ đài bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 0,561 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 164,534 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Xây mới kỳ đài | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 43,993 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 29,995 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 3,333 | m3 | |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | 3,333 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,033 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,333 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | 0,172 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,01 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,429 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,544 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,764 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,625 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bù chân móng | 15,691 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn lót mong tường chắn kỳ đài | 0,148 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót tường chắn kỳ đài, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,107 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,985 | m3 | |
| 17 | Đào xúc đất để tận dụng san lấp nền | 34,529 | m3 | |
| 18 | Đắp cát nền móng kỳ đài | 71,09 | m3 | |
| 19 | Cốt thép giằng móng tường chắn kỳ đài, đường kính <=10 mm | 0,03 | tấn | |
| 20 | Cốt thép giằng móng tường chắn kỳ đài, đường kính <=18 mm | 0,145 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn bê tông nền, giằng đầu tường nền kỳ đài | 0,222 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,822 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót bậc tam cấp lên kỳ đài, đá 4x6, mác 100 | 2,45 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,481 | m3 | |
| 25 | Cốt thép cột khung tượng đài, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,053 | tấn | |
| 26 | Cốt thép cột khung tượng đài, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,435 | tấn | |
| 27 | Cốt thép dầm khung tượng đài, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,025 | tấn | |
| 28 | Cốt thép dầm khung tượng đài, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 0,167 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,351 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm khung | 0,164 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,202 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,178 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,731 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,393 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,12 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,942 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, Xây tường giữa mái 1 và mái 2 | 0,578 | m3 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, Xây tường giữa mái 1 và mái 2 | 0,508 | m3 | |
| 39 | Đắp đấu trụ | 8 | cái | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng lồng đèn xi măng | 4 | Cái | |
| 41 | Đắp hoa văn | 14,735 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 49,6 | m | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 110,818 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,552 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,725 | m2 | |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 20,373 | m2 | |
| 47 | Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài | 8 | Con | |
| 48 | Quốc huy 4 mặt bằng AmiLumex | 4 | cái | |
| 49 | chữ Tổ quốc ghi công 4 mặt bằng AmiLumex | 4 | Bộ | |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 179,955 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,848 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 20,352 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,32 | m2 | |
| 54 | Kéo vân giả đá 4 trụ; trần và 4 lồng đèn | 34,921 | m2 | |
| 55 | Lư hương đá | 1 | Chiếc | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,822 | m2 | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 56,88 | m | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,822 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,822 | m2 | |
| 60 | Vẽ tranh tứ quí vào lan can | 20,82 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Xây mới nhà bia | |||
| 1 | Đào móng nhà bia, sâu <=3 m, đất cấp II | 33,763 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 27,5 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 3,056 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,056 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,056 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,148 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,046 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,475 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,597 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,574 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,903 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bù chân móng | 12,042 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,377 | m3 | |
| 15 | Đào xúc tận dụng vôi thầu gạch vỡ để san lấp | 28,109 | m3 | |
| 16 | Thép trụ nhà bia, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | 0,022 | tấn | |
| 17 | Thép trụ nhà bia, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | 0,166 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,201 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,255 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 0,062 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,248 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,215 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,283 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,288 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,381 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,727 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,143 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,094 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,339 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,533 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 13,537 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,06 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,612 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,014 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,72 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 43,84 | m | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,594 | m2 | |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 41,594 | m2 | |
| 41 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ, trát rộng 5cm | 14,486 | m | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,834 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,834 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn bê tông bệ nền để đặt bia đá | 0,012 | 100m2 | |
| 45 | Cốt thép tấm đan bệ đặt bia đá | 0,038 | tấn | |
| 46 | Bê tông tấm đan bệ để đặt bia đá, đá 2x4, mác 250 | 0,423 | m3 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 51,795 | m2 | |
| 48 | Bát hương đá | 2 | Chiếc | |
| 49 | Vận chuyển, lắp dựng bia đá vào nhà bia | 2 | Bia | |
| 50 | Đắp đấu trụ | 16 | Đấu | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 23,097 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 60,494 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,485 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,106 | m2 | |
| 55 | Kéo vân giả đá xanh | 72,106 | m2 | |
| 56 | Tiền mua, lắp dựng mặt nguyệt | 2 | Cái | |
| 57 | Đuôi rồng | 20 | Con | |
| 58 | Đắp các loại hoa văn, họa tiết trên tường trên mái 1 | 8,064 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Lò hóa vàng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,286 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,361 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,507 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bù chân móng | 1,172 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,066 | m3 | |
| 7 | Bốc xúc đất để san lấp sân | 2,918 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,116 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 0,112 | tấn | |
| 10 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 1,971 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,053 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,049 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,497 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | 1,27 | tấn | |
| 15 | Trát, láng các loại vữa đặc biệt- vữa chịu nhiệt | 7,039 | m2 | |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 7,039 | m2 | |
| 17 | Trát, láng các loại vữa đặc biệt- vữa chịu nhiệt | 28,837 | m2 | |
| 18 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ, trát rộng 5cm | 0,02 | m3 | |
| 19 | Đắp đấu trụ | 8 | cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng bán nguyệt | 1 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng đuôi rồng | 10 | cái | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,101 | m2 | |
| 23 | kéo vân giả đá phần cột | 13,101 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 33,313 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 17,741 | 100m | |
| 3 | Vét bù đầu cọc | 1,971 | m3 | |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | 1,971 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,029 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,971 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,071 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,193 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,27 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,132 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,661 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,997 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bù chân móng | 11,882 | m3 | |
| 14 | Đào xúc tận dụng vôi thầu gạch vỡ để san lấp | 23,403 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,12 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn khung cổng | 0,202 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,27 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,081 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,607 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,118 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,62 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,8 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,279 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,371 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,874 | m3 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,533 | m2 | |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 34,533 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt | 1 | Cái | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng đuôi rồng | 14 | Con | |
| 33 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim vào đuôi rồng, mặt nguyệt | 1,34 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,388 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,245 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 33,248 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,386 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,386 | m2 | |
| 39 | Gia công cổng sắt | 0,532 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,304 | m2 | |
| 41 | Cắt chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã kiến quốc" mê ca vàng | 1 | bộ | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 98,533 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 56,721 | 100m | |
| 44 | Vét bùn đầu cọc | 12,644 | m3 | |
| 45 | Cát đen đệm đầu cọc | 12,644 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,41 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,644 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,067 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,124 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,968 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,195 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 91,802 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,721 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,189 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,073 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,932 | m3 | |
| 57 | Đắp đất bù chân móng | 35,143 | m3 | |
| 58 | Bốc xúc tập kết đất thừa để tận dụng san lấp | 54,39 | m3 | |
| 59 | Cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm | 0,255 | tấn | |
| 60 | Cốt thép trụ tường rào đường kính <=18 mm. | 0,603 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn trụ tường rào | 1,835 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 16,511 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 28,843 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn giằng đầu tường rào | 0,508 | 100m2 | |
| 65 | Cốt thép giằng đầu tường rào, đường kính <=10 mm | 0,065 | tấn | |
| 66 | Cốt thép giằng đầu tường rào, đường kính <=18 mm | 0,15 | tấn | |
| 67 | Bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 | 5,408 | m3 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 276,774 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 387,878 | m2 | |
| 70 | Trát chỉ lõm trang trí trụ tường rào | 149,76 | m | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng bông sen đặt trên trụ tường rào | 52 | Chiếc | |
| 72 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lan bê tông tường rào | 0,865 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lan bê tông tường rào | 0,809 | tấn | |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 3,027 | m3 | |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 48 | cái | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 259,46 | m2 | |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | 797,481 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Xây mộ mới | |||
| 1 | Đào móng đặt phần mộ | 221,628 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy mộ | 0,971 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 27,061 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 89,683 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 104,002 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 708,538 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 73,876 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đát thừa để tận dụng san lấp | 147,752 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ mộ cũ, đào lấy hài cốt vận chuyển mộ sang vị trí mộ mới | 211 | Ngôi | |
| 10 | Cát đầm chặt phần mộ sau khi hạ tiểu | 119,602 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | 0,802 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 1,784 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 01, đá 1x2, mác 250 | 18,199 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 211 | cái | |
| 15 | Ván khuôn thành mộ | 3,862 | 100m2 | |
| 16 | Thép tường, mặt mộ, đường kính d<=10 mm | 4,9 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mộ, đá 1x2, mác 250 | 37,982 | m3 | |
| 18 | Cát đen tôn trong mộ | 41,235 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bia mộ, vữa XM mác 75 | 4,853 | m3 | |
| 20 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 mm màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | 598,713 | m2 | |
| 21 | Cắt mài mòi gạch ốp mộ | 3.179,77 | m | |
| 22 | Tiền mua, công lắp đặt bia đá | 211 | Chiếc | |
| 23 | Bát hương | 211 | Chiếc | |
| G | Hạng mục 7: San lấp, bồn hoa, sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 9,529 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường bồn hoa | 0,206 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,392 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,906 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 45,356 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài và đỉnh tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,08 | m2 | |
| 7 | Đất mầu trông cây | 19,598 | m3 | |
| 8 | Trồng cây vào BH1, BH2 | 5 | cây | |
| 9 | Trồng cây vào bồn hoa quanh kỳ đài | 4 | Cây | |
| 10 | Trồng cây vào BH3 | 9 | Cây | |
| 11 | Trồng cỏ vào bồn hoa | 2,185 | 100m2 | |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 20,305 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,122 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,052 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,2 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lắp đan rãnh thoát nước | 0,367 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,215 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 3,668 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 131 | cái | |
| 20 | Đắp đất bù chân móng | 3,38 | m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,352 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,058 | m3 | |
| 24 | lắp dựng cụm bu lông châ cột đèn | 6 | cụm | |
| 25 | Lắp dựng cậy đèn | 6 | Cây | |
| 26 | Nilon chống thấm sân | 1.970 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 212,952 | m3 | |
| 28 | Lát gạch Hạ Long đỏ 400x400 mm | 2.129,5 | m2 | |
| 29 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 25 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi