Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977123-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kiến Quốc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200917005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 07:56:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 30 cây
2 Chặt, cắt cành cây và vận chuyển đi đổ 2 xe
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,464 100m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 10,816 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 22,789 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,972 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 2,551 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem 96,246 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền kỳ đài 4,602 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,44 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,457 tấn
12 Tháo dỡ mái ngói mũi hài trên tường rào đặc cũ 61 m2
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 6,328 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 30,287 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 7,646 m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 19,351 m3
17 Phá kỳ đài bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III 0,561 100m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 164,534 m3
B Hạng mục 2: Xây mới kỳ đài
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 43,993 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 29,995 100m
3 Vét bùn đầu cọc 3,333 m3
4 Cát đen đệm đầu cọc 3,333 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,033 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,333 m3
7 Ván khuôn bê tông móng 0,172 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,429 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,544 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,764 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,625 m3
13 Đắp đất bù chân móng 15,691 m3
14 Ván khuôn lót mong tường chắn kỳ đài 0,148 100m2
15 Bê tông lót tường chắn kỳ đài, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,107 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,985 m3
17 Đào xúc đất để tận dụng san lấp nền 34,529 m3
18 Đắp cát nền móng kỳ đài 71,09 m3
19 Cốt thép giằng móng tường chắn kỳ đài, đường kính <=10 mm 0,03 tấn
20 Cốt thép giằng móng tường chắn kỳ đài, đường kính <=18 mm 0,145 tấn
21 Ván khuôn bê tông nền, giằng đầu tường nền kỳ đài 0,222 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,822 m3
23 Bê tông lót bậc tam cấp lên kỳ đài, đá 4x6, mác 100 2,45 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,481 m3
25 Cốt thép cột khung tượng đài, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,053 tấn
26 Cốt thép cột khung tượng đài, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,435 tấn
27 Cốt thép dầm khung tượng đài, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,025 tấn
28 Cốt thép dầm khung tượng đài, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m 0,167 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,351 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm khung 0,164 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 3,202 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,178 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,731 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,393 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,12 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,942 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, Xây tường giữa mái 1 và mái 2 0,578 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, Xây tường giữa mái 1 và mái 2 0,508 m3
39 Đắp đấu trụ 8 cái
40 Sản xuất, lắp dựng lồng đèn xi măng 4 Cái
41 Đắp hoa văn 14,735 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 49,6 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 110,818 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,552 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 40,725 m2
46 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 20,373 m2
47 Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài 8 Con
48 Quốc huy 4 mặt bằng AmiLumex 4 cái
49 chữ Tổ quốc ghi công 4 mặt bằng AmiLumex 4 Bộ
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 179,955 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 36,848 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 20,352 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,32 m2
54 Kéo vân giả đá 4 trụ; trần và 4 lồng đèn 34,921 m2
55 Lư hương đá 1 Chiếc
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,822 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 56,88 m
58 Bả bằng bột bả vào tường 20,822 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,822 m2
60 Vẽ tranh tứ quí vào lan can 20,82 m2
C Hạng mục 3: Xây mới nhà bia
1 Đào móng nhà bia, sâu <=3 m, đất cấp II 33,763 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 27,5 100m
3 Vét bùn đầu cọc 3,056 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 3,056 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,039 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,056 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,148 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,046 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,475 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,597 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,574 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,903 m3
13 Đắp đất bù chân móng 12,042 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,377 m3
15 Đào xúc tận dụng vôi thầu gạch vỡ để san lấp 28,109 m3
16 Thép trụ nhà bia, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,022 tấn
17 Thép trụ nhà bia, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,166 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn 0,201 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,255 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 0,062 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,248 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,215 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,283 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,288 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,381 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,727 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,143 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,094 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,339 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,533 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 13,537 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,06 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,612 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,014 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,76 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 38,72 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 43,84 m
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 41,594 m2
40 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 41,594 m2
41 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ, trát rộng 5cm 14,486 m
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,834 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,834 m3
44 Ván khuôn bê tông bệ nền để đặt bia đá 0,012 100m2
45 Cốt thép tấm đan bệ đặt bia đá 0,038 tấn
46 Bê tông tấm đan bệ để đặt bia đá, đá 2x4, mác 250 0,423 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 51,795 m2
48 Bát hương đá 2 Chiếc
49 Vận chuyển, lắp dựng bia đá vào nhà bia 2 Bia
50 Đắp đấu trụ 16 Đấu
51 Bả bằng bột bả vào tường 23,097 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 60,494 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,485 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,106 m2
55 Kéo vân giả đá xanh 72,106 m2
56 Tiền mua, lắp dựng mặt nguyệt 2 Cái
57 Đuôi rồng 20 Con
58 Đắp các loại hoa văn, họa tiết trên tường trên mái 1 8,064 m2
D Hạng mục 4: Lò hóa vàng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,286 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,361 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,507 m3
5 Đắp đất bù chân móng 1,172 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,066 m3
7 Bốc xúc đất để san lấp sân 2,918 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,116 m3
9 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò 0,112 tấn
10 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò 1,971 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,053 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,049 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,497 m3
14 Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói 1,27 tấn
15 Trát, láng các loại vữa đặc biệt- vữa chịu nhiệt 7,039 m2
16 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 7,039 m2
17 Trát, láng các loại vữa đặc biệt- vữa chịu nhiệt 28,837 m2
18 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ, trát rộng 5cm 0,02 m3
19 Đắp đấu trụ 8 cái
20 Sản xuất, lắp dựng bán nguyệt 1 cái
21 Sản xuất, lắp dựng đuôi rồng 10 cái
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,101 m2
23 kéo vân giả đá phần cột 13,101 m2
E Hạng mục 5: Cổng tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 33,313 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 17,741 100m
3 Vét bù đầu cọc 1,971 m3
4 Cát đen đệm đầu cọc 1,971 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,029 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,971 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,071 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,193 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,27 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,661 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,997 m3
13 Đắp đất bù chân móng 11,882 m3
14 Đào xúc tận dụng vôi thầu gạch vỡ để san lấp 23,403 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,015 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,12 tấn
17 Ván khuôn khung cổng 0,202 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,27 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,607 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,118 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,62 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,8 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,279 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,371 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,874 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 34,533 m2
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 34,533 m2
31 Sản xuất, lắp dựng mặt nguyệt 1 Cái
32 Sản xuất, lắp dựng đuôi rồng 14 Con
33 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim vào đuôi rồng, mặt nguyệt 1,34 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 38,388 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 39,245 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 33,248 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 44,386 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,386 m2
39 Gia công cổng sắt 0,532 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,304 m2
41 Cắt chữ " Nghĩa trang liệt sỹ xã kiến quốc" mê ca vàng 1 bộ
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 98,533 m3
43 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 56,721 100m
44 Vét bùn đầu cọc 12,644 m3
45 Cát đen đệm đầu cọc 12,644 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,41 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,644 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,067 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,124 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,968 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,195 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 91,802 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,721 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,189 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,073 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,932 m3
57 Đắp đất bù chân móng 35,143 m3
58 Bốc xúc tập kết đất thừa để tận dụng san lấp 54,39 m3
59 Cốt thép trụ tường rào, đường kính <=10 mm 0,255 tấn
60 Cốt thép trụ tường rào đường kính <=18 mm. 0,603 tấn
61 Ván khuôn trụ tường rào 1,835 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 16,511 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 28,843 m3
64 Ván khuôn giằng đầu tường rào 0,508 100m2
65 Cốt thép giằng đầu tường rào, đường kính <=10 mm 0,065 tấn
66 Cốt thép giằng đầu tường rào, đường kính <=18 mm 0,15 tấn
67 Bê tông giằng đầu tường rào, đá 1x2, mác 250 5,408 m3
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 276,774 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 387,878 m2
70 Trát chỉ lõm trang trí trụ tường rào 149,76 m
71 Sản xuất, lắp dựng bông sen đặt trên trụ tường rào 52 Chiếc
72 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lan bê tông tường rào 0,865 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lan bê tông tường rào 0,809 tấn
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 3,027 m3
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 48 cái
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 259,46 m2
77 Quét vôi 3 nước trắng 797,481 m2
F Hạng mục 6: Xây mộ mới
1 Đào móng đặt phần mộ 221,628 m3
2 Ván khuôn bê tông đáy mộ 0,971 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 27,061 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 89,683 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 104,002 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 708,538 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 73,876 m3
8 Đào xúc đát thừa để tận dụng san lấp 147,752 m3
9 Phá dỡ mộ cũ, đào lấy hài cốt vận chuyển mộ sang vị trí mộ mới 211 Ngôi
10 Cát đầm chặt phần mộ sau khi hạ tiểu 119,602 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ 0,802 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 1,784 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan 01, đá 1x2, mác 250 18,199 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 211 cái
15 Ván khuôn thành mộ 3,862 100m2
16 Thép tường, mặt mộ, đường kính d<=10 mm 4,9 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mộ, đá 1x2, mác 250 37,982 m3
18 Cát đen tôn trong mộ 41,235 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bia mộ, vữa XM mác 75 4,853 m3
20 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 mm màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 598,713 m2
21 Cắt mài mòi gạch ốp mộ 3.179,77 m
22 Tiền mua, công lắp đặt bia đá 211 Chiếc
23 Bát hương 211 Chiếc
G Hạng mục 7: San lấp, bồn hoa, sân, rãnh thoát nước
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,529 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng tường bồn hoa 0,206 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,392 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,906 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 45,356 m2
6 Ốp gạch thẻ mặt ngoài và đỉnh tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 35,08 m2
7 Đất mầu trông cây 19,598 m3
8 Trồng cây vào BH1, BH2 5 cây
9 Trồng cây vào bồn hoa quanh kỳ đài 4 Cây
10 Trồng cây vào BH3 9 Cây
11 Trồng cỏ vào bồn hoa 2,185 100m2
12 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II 20,305 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,122 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,052 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 26,2 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lắp đan rãnh thoát nước 0,367 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,215 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 3,668 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 131 cái
20 Đắp đất bù chân móng 3,38 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,352 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,294 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,058 m3
24 lắp dựng cụm bu lông châ cột đèn 6 cụm
25 Lắp dựng cậy đèn 6 Cây
26 Nilon chống thấm sân 1.970 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 212,952 m3
28 Lát gạch Hạ Long đỏ 400x400 mm 2.129,5 m2
29 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->