Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:31:00 đến ngày 2020-10-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,722,071,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 22,9578 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 11,4789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 45,1673 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế | 48,9884 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Theo HS thiết kế | 107,4355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 94,8944 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (11km) | Theo HS thiết kế | 94,8944 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Theo HS thiết kế | 12 | biển |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Theo HS thiết kế | 4 | biển |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Theo HS thiết kế | 4 | biển |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Theo HS thiết kế | 4 | biển |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Theo HS thiết kế | 4 | biển |
| 13 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HS thiết kế | 200 | cái |
| 15 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo HS thiết kế | 80 | cái |
| 16 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Theo HS thiết kế | 270 | m |
| 17 | Cung cấp dây nhựa PVC | Theo HS thiết kế | 720 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 60,3264 | m2 |
| 19 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Theo HS thiết kế | 5,0272 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,7 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế | 42,4491 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế | 27,3895 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Theo HS thiết kế | 69,8386 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 179,3965 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS thiết kế | 179,3965 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Theo HS thiết kế | 29,8157 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 29,8157 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (32km) | Theo HS thiết kế | 29,8157 | 100tấn |
| 9 | Mua, đổ bê tông tươi bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bó vỉa) | Theo HS thiết kế | 289,32 | m3 |
| 10 | Lu lèn nguyên thổ | Theo HS thiết kế | 100 | 100m2 |
| 11 | Thuê bãi trữ CPĐD | Theo HS thiết kế | 4 | tháng |
| 12 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo HS thiết kế | 40 | ca |
| 13 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Theo HS thiết kế | 69,8386 | 100m3 |
| 14 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 69,8386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyểnCPĐD bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1Km | Theo HS thiết kế | 698,386 | 10m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 603,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS thiết kế | 54,74 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo HS thiết kế | 201 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 7,856 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS thiết kế | 75,4514 | m3 |
| 6 | Mua, đổ bê tông tươi bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 187,1524 | m3 |
| 7 | Mua, đổ bê tông tươi bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 50,2102 | m3 |
| 8 | Mua, đổ bê tông tươi bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HS thiết kế | 196,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS thiết kế | 11,1573 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HS thiết kế | 5,1692 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 18,3694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 16,3379 | tấn |
| 13 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (KHVLC = 2%*9 lần *0,5th+7%*9) | Theo HS thiết kế | 3,7889 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (hs 1,6 tính đến tháo dỡ) | Theo HS thiết kế | 6,0623 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thi công hệ ván khuôn đặt sẵn trong bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,1148 | tấn |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo HS thiết kế | 72 | rọ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 5,4405 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt lan can cống | Theo HS thiết kế | 33,2 | md |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 232,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi