Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban phát triển nông thôn miền núi huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu bảo dưỡng chương trình nông thôn mới năm 2020; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 21:32:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu tràn Km2+585,5 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,8718 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8572 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7617 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,69 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,92 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,99 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,18 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,03 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,16 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3517 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4491 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6425 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6445 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6136 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3751 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 100m3 |
| 24 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | ca |
| 25 | Thép giằng D25mm, L=550cm (KH1,5%*1th+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2967 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,59 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,59 | m3 |
| 28 | Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,58 | m3 |
| 29 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | 17,2916 | m3 | |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,4729 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3026 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1483 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4012 | m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6866 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5822 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,32 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,89 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,48 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0063 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,19 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0063 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1cấu kiện |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0325 | 100m2 |
| 45 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,25 | m2 |
| 46 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | 1,2 | m3 | |
| B | Cầu tràn 3+4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,8926 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,7874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6238 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,93 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,84 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,59 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57,11 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,32 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,92 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,696 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8603 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8882 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2104 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3433 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9905 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1105 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7669 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4 | 100m3 |
| 24 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | ca |
| 25 | Thép giằng D25mm, L=550cm (KH1,5%*1th+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5934 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,18 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,18 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 79,18 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,6006 | m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,0943 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,58 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2842 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,0336 | m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4065 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,53 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5916 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,94 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,67 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6312 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 41 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,38 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1cấu kiện |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,065 | 100m2 |
| 45 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5 | m2 |
| 46 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 47 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi