Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977690-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200917146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 09:30:00 đến ngày 2020-10-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,745,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:PHÁ DỠ KỲ ĐÀI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,682 100m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg 1 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 5,13 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 0,512 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 9,209 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 54,03 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II 0,956 100m3
B PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,4 m2
2 Tháo dỡ lan can gỗ 62,445 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 5,823 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 80,609 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 1,498 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 13,494 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 8,037 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 273,942 m3
9 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ 273,942 m3
C HẠNG MỤC 3:XÂY MỚI KỲ ĐÀI
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,209 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 8,937 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 53,917 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 5,991 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,991 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,031 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,991 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,536 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,349 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,974 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,287 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 24,538 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 4,759 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I 0,06 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,298 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,543 100m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,046 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,25 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,34 tấn
20 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,263 100m2
21 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,415 100m2
22 Ván khuôn sàn mái 1,404 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,227 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,125 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,388 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 1,447 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,015 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 13,967 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 30,568 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,128 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,761 m3
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,928 m3
35 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,098 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,309 m3
37 Ván khuôn cầu thang thường 0,077 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,417 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,406 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,897 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,709 100m3
43 Đắp đấu trụ 8 Cái
44 Sản xuất, lắp dựng lồng đèn đá 4 Cái
45 Sản xuất, lắp dựng sen đá 6 Cái
46 Đắp hoa văn 12,16 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 10,56 m
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 37,5 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 100,8 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 51,776 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 42,765 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 66,615 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 48,902 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 40,921 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 100 47,692 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 24,991 m2
57 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 0,25 100m2
58 Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài 8 Cái
59 Quốc huy bằng đồng 1 cái
60 chữ Tổ quốc ghi công 4 mặt bằng AmiLumex 1 Bộ
61 Mua và lắp đặt con tiện bê tông cao 60 cm 62 Con
62 Sản xuất, lắp đặt con giống 8 Cái
63 Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đài 1 Cái
64 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường 51,776 m2
65 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần 90,457 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 142,233 m2
67 Sơn giả đá mặt cong tường chắn tam cấp 1,112 m2
68 Lư hương đá 1 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ BIA 01
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,854 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 28,008 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 120,713 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 97,326 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 10,872 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bia sử dụng keo dán 1,853 m2
7 Tiền công khắc chữ trên bia đá 1 Bia
8 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường 120,713 m2
9 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần 97,326 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương 218,039 m2
11 Kéo vân giả đá xanh 19,076 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng máy khoan bê tông 1,5kW 47,809 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,419 m3
14 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ 1,419 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 46,541 m2
16 Phát quang bụi cỏ, cây dại trong khuôn viên 2 Công
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,704 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 0,94 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 11,677 m2
20 Dán gạch vỉ 11,677 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,262 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 34,912 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 58,125 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,163 m3
25 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ 1,163 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 40x40 cm, vữa XM mác 75 58,125 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,912 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn 4,262 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,14 m3
30 Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 hoặc tương đương 141,1 m2
E HẠNG MỤC 5: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM SỐ 2 (sl=2)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,224 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m 65,737 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 23,11 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 126,628 m2
5 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường 23,11 m2
6 Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần 126,628 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương 149,738 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 65,737 m2
9 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 0,657 100m2
10 Kéo vân giả đá cột 23,11 m2
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg 2 cấu kiện
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoan bê tông 3,499 m3
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 19,003 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bia sử dụng keo dán 3,177 m2
15 Tiền công khắc chữ trên bia đá 2 bia
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
17 Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kW 30,03 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,901 m3
19 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ 0,901 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,983 m3
21 Lát bậc tam cấp bằng gạch granít nhân tạo, vữa XM M75 31,82 m2
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NÂNG CẤP PHẦN MỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 35,343 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 35,204 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 70,547 m3
4 Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ 70,547 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,016 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 2,34 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 25,872 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 231 cái
9 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 9,111 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,207 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 34,575 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 79,435 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mộ chí, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 100 5,313 m3
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 781,935 m2
15 Mài mòi cạnh mộ 3.210,9 m
16 Tiền bia mộ bằng đá nguyên khối có khắc chữ và ngôi sao 5 cánh, KT 300x300 231 Cái
17 Bát hương sứ 231 Cái
G HẠNG MỤC 7: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,767 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 32,845 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 55,924 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 6,214 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,214 m3
6 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 36,515 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 73,03 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,73 100m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,254 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 10,537 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,421 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,407 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,27 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 30,163 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 8,32 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,218 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7 tấn
19 Ván khuôn thép cho đổ bê tông tại chỗ 0,893 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,366 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,231 tấn
23 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,179 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,073 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,606 tấn
26 Ván khuôn sàn mái 0,378 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,365 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,15 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 76 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,564 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,113 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,448 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 27,574 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 8,582 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 20,457 m3
38 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 0,74 100m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 50,606 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 50,606 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 227,848 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 35,732 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 100 33,012 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 272,462 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 296,592 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường 272,462 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 569,054 m2
48 Vật liệu, nhân công chi tiết kìm nóc, hoa văn rồng mái cổng + sơn hoàn thiện 12 cái
49 Trang trí đỉnh mái cổng hoa văn gốm 6,5 m
50 Bộ chữ alumech màu đồng " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TÚ SƠN " 2 BỘ
51 Chi tiết trang trí hình bán nguyệt cổng chính + sơn hoàn thiện 1 cái
52 Lắp dựng cánh cổng chính inox 304 dày 1,5mm 14,665 m2
53 Phụ kiện cổng chính, cổng phụ và khóa cổng 3 bộ
54 Lắp đặt hàng rào hoa sắt đặc 20x20, mũi tường rào bằng gang + sơn hoàn thiện 57,192 m2
55 Lắp đặt chi tiết conson bê tông + sơn hoàn thiện 12 cái
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 85,4 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 250,8 m
H HẠNG MỤC 8: TƯỜNG BAO CẢI TẠO ĐOẠN 5-6
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 4,636 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,133 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,202 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,165 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 12 cái
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 83,2 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 39,6 m
8 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 0,161 100m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 120,46 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 120,46 m2
I HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO SÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 35,492 m2
3 Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa XM M75 108 m
4 Phá dỡ nền gạch đất nung 824,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 232,458 m3
6 Lát nền sân gạch giếng đáy 40x40cm, vữa XM M75 951,5 m2
7 Lát nền sân bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 1.906,3 m2
8 Lát hoàn trả nền hè gạch lá dừa mặt hè 10x20cm, vữa XM M75 40 m2
J HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO BỒN CÂY
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 49,674 m2
2 Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vữa XM cát mịn mác 75 49,674 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,381 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,381 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 3,742 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 14,7 m2
7 Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vữa XM cát mịn mác 75 31,794 m2
K HẠNG MỤC 11: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,667 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,162 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,282 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,079 m3
5 Bu lông neo D=16 dài 0,6m: 24 cái
6 Bu lông neo M24 dài 0,7m: 16 cái
7 Lập là 40x4 52,752 kg
8 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 11,356 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,256 m3
10 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m 4 cột
11 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 4 1 chóa
12 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công 6 1 cột
13 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m 2 1 bộ
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 2 cái
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 1 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tổng <= 10mm2 145 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 147 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm 1 hộp
19 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 2,1 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 7 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 35 cái
24 ống nhựa HDPE D65/50 10 m
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,306 m3
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 47,198 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,472 100m3
L HẠNG MỤC 12: ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 3,452 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 4,084 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,468 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,21 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 6,697 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,254 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,095 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 3,881 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 35,282 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 21,476 m2
11 Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: 35,282 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,844 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 7,136 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 2,45 m2
15 Đánh màu tường ga xi măng nguyên chất: 7,136 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,197 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,368 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,132 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 86 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 10 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 21 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 21 mối nối
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,261 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 21,943 m3
25 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 5,054 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 1,271 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 11,552 m2
28 Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: 11,552 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,159 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,295 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,552 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 81 cái
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 5,054 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,27 100m3
M HẠNG MỤC 13: LÒ HÓA VÀNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,651 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,368 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 0,998 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 0,678 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,025 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,037 100m3
7 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò 2,554 tấn
8 Ván khuôn sàn mái 0,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,047 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,526 m3
11 Xây đắp tạo mái dốc các vị trí góc mái: 8 vị trí
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 4,264 m2
13 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 0,051 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 5,488 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 5,554 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 100 4,94 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 15,982 m2
18 Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái 8 vị trí
19 Hoàn thiện đầu cột+ chân cột 8 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->