Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:30:00 đến ngày 2020-10-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1:PHÁ DỠ KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,682 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | 1 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,13 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 0,512 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 9,209 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 54,03 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,956 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | 62,445 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 5,823 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 80,609 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,498 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 13,494 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 8,037 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 273,942 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ | 273,942 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3:XÂY MỚI KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,209 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 8,937 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 53,917 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 5,991 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,991 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,031 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,991 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,536 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,349 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,974 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,287 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 24,538 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 4,759 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,298 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,543 | 100m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,046 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,25 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,34 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,263 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,415 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 1,404 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,227 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,125 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,388 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 1,447 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,015 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,967 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | 30,568 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,128 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,009 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,761 | m3 | |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,928 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,098 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,309 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,077 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,417 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 4,406 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,897 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,709 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đấu trụ | 8 | Cái | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lồng đèn đá | 4 | Cái | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng sen đá | 6 | Cái | |
| 46 | Đắp hoa văn | 12,16 | m2 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 10,56 | m | |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 37,5 | m | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 100,8 | m | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 51,776 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 42,765 | m2 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 66,615 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 48,902 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 40,921 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 47,692 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 24,991 | m2 | |
| 57 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | 0,25 | 100m2 | |
| 58 | Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài | 8 | Cái | |
| 59 | Quốc huy bằng đồng | 1 | cái | |
| 60 | chữ Tổ quốc ghi công 4 mặt bằng AmiLumex | 1 | Bộ | |
| 61 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông cao 60 cm | 62 | Con | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt con giống | 8 | Cái | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đài | 1 | Cái | |
| 64 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | 51,776 | m2 | |
| 65 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | 90,457 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,233 | m2 | |
| 67 | Sơn giả đá mặt cong tường chắn tam cấp | 1,112 | m2 | |
| 68 | Lư hương đá | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ BIA 01 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,854 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 28,008 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 120,713 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 97,326 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 10,872 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bia sử dụng keo dán | 1,853 | m2 | |
| 7 | Tiền công khắc chữ trên bia đá | 1 | Bia | |
| 8 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | 120,713 | m2 | |
| 9 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | 97,326 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | 218,039 | m2 | |
| 11 | Kéo vân giả đá xanh | 19,076 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 47,809 | m3 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,419 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ | 1,419 | m3 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 46,541 | m2 | |
| 16 | Phát quang bụi cỏ, cây dại trong khuôn viên | 2 | Công | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 0,94 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 11,677 | m2 | |
| 20 | Dán gạch vỉ | 11,677 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,262 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 34,912 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 58,125 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,163 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ | 1,163 | m3 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 40x40 cm, vữa XM mác 75 | 58,125 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,912 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 4,262 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,14 | m3 | |
| 30 | Lát gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM M75 hoặc tương đương | 141,1 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM SỐ 2 (sl=2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,224 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 65,737 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 23,11 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 126,628 | m2 | |
| 5 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | 23,11 | m2 | |
| 6 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | 126,628 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | 149,738 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 65,737 | m2 | |
| 9 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | 0,657 | 100m2 | |
| 10 | Kéo vân giả đá cột | 23,11 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | 2 | cấu kiện | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bằng máy khoan bê tông | 3,499 | m3 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 19,003 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bia sử dụng keo dán | 3,177 | m2 | |
| 15 | Tiền công khắc chữ trên bia đá | 2 | bia | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu nền gạch xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 30,03 | m3 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,901 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ | 0,901 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,983 | m3 | |
| 21 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granít nhân tạo, vữa XM M75 | 31,82 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NÂNG CẤP PHẦN MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 35,343 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 35,204 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 70,547 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải, bằng ô tô tự đổ | 70,547 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,016 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 2,34 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 25,872 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 231 | cái | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 9,111 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,207 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,575 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 79,435 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mộ chí, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 100 | 5,313 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 781,935 | m2 | |
| 15 | Mài mòi cạnh mộ | 3.210,9 | m | |
| 16 | Tiền bia mộ bằng đá nguyên khối có khắc chữ và ngôi sao 5 cánh, KT 300x300 | 231 | Cái | |
| 17 | Bát hương sứ | 231 | Cái | |
| G | HẠNG MỤC 7: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,767 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 32,845 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 55,924 | 100m | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 6,214 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,214 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 36,515 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 73,03 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,73 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,254 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,537 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,421 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,407 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,073 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,27 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 30,163 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 8,32 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,218 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép cho đổ bê tông tại chỗ | 0,893 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,366 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,231 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,179 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,073 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,606 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | 0,378 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,365 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,084 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 76 | cái | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,564 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,113 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,448 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 27,574 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 8,582 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 20,457 | m3 | |
| 38 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | 0,74 | 100m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 50,606 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 50,606 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 227,848 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 35,732 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 33,012 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 272,462 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 296,592 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | 272,462 | m2 | |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 569,054 | m2 | |
| 48 | Vật liệu, nhân công chi tiết kìm nóc, hoa văn rồng mái cổng + sơn hoàn thiện | 12 | cái | |
| 49 | Trang trí đỉnh mái cổng hoa văn gốm | 6,5 | m | |
| 50 | Bộ chữ alumech màu đồng " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ TÚ SƠN " | 2 | BỘ | |
| 51 | Chi tiết trang trí hình bán nguyệt cổng chính + sơn hoàn thiện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp dựng cánh cổng chính inox 304 dày 1,5mm | 14,665 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện cổng chính, cổng phụ và khóa cổng | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt hàng rào hoa sắt đặc 20x20, mũi tường rào bằng gang + sơn hoàn thiện | 57,192 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt chi tiết conson bê tông + sơn hoàn thiện | 12 | cái | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 85,4 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 250,8 | m | |
| H | HẠNG MỤC 8: TƯỜNG BAO CẢI TẠO ĐOẠN 5-6 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 4,636 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,133 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,202 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,165 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 12 | cái | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 83,2 | m | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 39,6 | m | |
| 8 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | 0,161 | 100m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 120,46 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,46 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 35,492 | m2 | |
| 3 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, vữa XM M75 | 108 | m | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 824,5 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 232,458 | m3 | |
| 6 | Lát nền sân gạch giếng đáy 40x40cm, vữa XM M75 | 951,5 | m2 | |
| 7 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | 1.906,3 | m2 | |
| 8 | Lát hoàn trả nền hè gạch lá dừa mặt hè 10x20cm, vữa XM M75 | 40 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC 10: CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,674 | m2 | |
| 2 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vữa XM cát mịn mác 75 | 49,674 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,381 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,381 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 3,742 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 14,7 | m2 | |
| 7 | Ốp tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vữa XM cát mịn mác 75 | 31,794 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,667 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,162 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,282 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,079 | m3 | |
| 5 | Bu lông neo D=16 dài 0,6m: | 24 | cái | |
| 6 | Bu lông neo M24 dài 0,7m: | 16 | cái | |
| 7 | Lập là 40x4 | 52,752 | kg | |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,356 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,256 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | 4 | cột | |
| 11 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | 4 | 1 chóa | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | 6 | 1 cột | |
| 13 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 2 | cái | |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tổng <= 10mm2 | 145 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 147 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 2,1 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 35 | cái | |
| 24 | ống nhựa HDPE D65/50 | 10 | m | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,306 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 47,198 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,472 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC 12: ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,452 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 4,084 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,468 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,21 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 6,697 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,254 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,095 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 3,881 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 35,282 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 21,476 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | 35,282 | m2 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,844 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 7,136 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,45 | m2 | |
| 15 | Đánh màu tường ga xi măng nguyên chất: | 7,136 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,197 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,368 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,132 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 86 | cái | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 21 | đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 21 | mối nối | |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,261 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 21,943 | m3 | |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 5,054 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 1,271 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 11,552 | m2 | |
| 28 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | 11,552 | m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,159 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,295 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,552 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 81 | cái | |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,054 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,27 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC 13: LÒ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,651 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,368 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 0,998 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,678 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,025 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 2,554 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | 0,05 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,047 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,526 | m3 | |
| 11 | Xây đắp tạo mái dốc các vị trí góc mái: | 8 | vị trí | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 4,264 | m2 | |
| 13 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, PC30 | 0,051 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 5,488 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 5,554 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 4,94 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (Hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,982 | m2 | |
| 18 | Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái | 8 | vị trí | |
| 19 | Hoàn thiện đầu cột+ chân cột | 8 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi