Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200974221-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200966441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 07:57:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,772,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,121 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,858 100m3
3 Đất đắp mua tại mỏ khai thác vận chuyển về công trình để đắp -đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,7228 100m3
B CỤM PA NÔ TUYÊN TRUYỀN
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,3965 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0968 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,5753 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
5 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,5578 m3
6 Bê tông vách- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,5599 m3
7 Ván khuôn cổcột tròn, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cánh móng , chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4016 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5845 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5279 tấn
11 Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,1972 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,0745 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3788 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0487 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4506 tấn
16 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,7881 m3
17 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8795 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7413 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2412 tấn
20 Bê tông móng tường, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,7633 m3
21 Ván khuôn móng tường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2141 100m2
22 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h, vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 đến chân công trình Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5768 100m3
23 Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,2374 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,2374 m2
25 Sơn giả đá màu vàng cát vào cột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 93,2374 m2
26 Gia công cột bằng thép tấm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5552 tấn
27 Lắp cột thép các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5552 tấn
28 Mạ kẽm cột thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5552 tấn
29 Bu lông M18x700 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12 kg
30 Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm nhúng nóng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2552 tấn
31 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ đèn led, lô gô bằng thép bản Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,9004 tấn
32 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đèn led + logo Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,1557 tấn
33 Bu lông M16,7 CB 8.8 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 33,3696 kg
34 Sơn vào thép mạ kẽm bằng sơn hai thành phấn sơn Hoa Việt, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 63,9835 m2
35 Lưới thép INOX ô 70x70 ( lắp đặt trọn gói) giá đỡ đèn led cos +8.000 và +9,600 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 65,5632 m2
36 Gia công khung dàn đỡ cụm logo và khung ốp alu chi tiết 1 giá đỡ đèn led bằng thép hộp mạ kẽm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4785 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép cụm logo và khung ốp alu chi tiết 1 giá đỡ đèn led Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4785 tấn
38 Gia công lắp dựng bọc Alumium tương đương Alcorest ngoài trời dày 4mm có lớp nhôm dày 0,3mm trên và dưới bảng điện tử cos +8.000 và +9,600 và logo (khoán trọn gói ) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 35,9437 m2
39 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép ống nước mạ kẽm đk40x3,0 cos +15,000 : Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1431 tấn
40 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x2 cos +15,000 : Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0911 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép mạ kẽm, cos +15,000 : Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2342 tấn
42 Gia công lắp dựng bọc Alumium tương đương Alcorest ngoài trời dày 4mm có lớp nhôm dày 0,3mm lọng đèn cos +15,000 : (khoán trọn gói) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,7683 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,4593 m3
44 Xây bậc cấp gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,6499 m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 34,5638 m2
46 Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vữa mác 75 vào chân bồn hoa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,4 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,83 m2
48 Lát đá bậc tam cấp màu đen ánh kim Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,5571 m2
49 Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,0738 m2
50 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4515 100m3
51 Tận dụng lại đất đào móng để đắp đất bồn hoa dày 370 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,119 m3
52 Đất đắp trồng hoa bằng đất mùn ( khoán trọn gói) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 99 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 (ký hiệu S3) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,3275 m3
54 Lát nền đá granite tự nhiên màu đen Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 63,2753 m2
55 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,837 100m2
56 Đào móng vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,875 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,6075 100m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,5675 m3
60 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 62,5 m
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m3
62 Bạt lót nền đổ bê tông sân, ký hiệu S1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,606 100m2
63 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 36,484 m3
64 Lát vỉa hè gạch teerazoo 300x300x30 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 260,6 m2
65 Bó bồn hoa đá granite màu đen Huế KT 150x220x600 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
66 Đào móng bó, đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,418 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,587 m3
68 Bó bồn hoa đá granite màu đen Huế KT 150x250x500 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 106 m
69 Xây bó bồn gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m3
70 Trát bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 42,663 m2
71 Lát đá mặt bồn MC 2-2 KT03 đá granite màu đỏ RUBY dày 20 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,174 m2
72 Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29,981 m2
73 Bạt lót nền đổ bê tông sân ký hiệu S2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,184 100m2
74 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 50,208 m3
75 Lát nền đá granite tự nhiên màu đen tiết diện đá 300x300x30 khó lửa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 418,4 m2
76 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,188 100m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,611 m3
78 Xây bó bồn gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,6546 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2888 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1611 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 tấn
82 Trát móng bó dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 65,975 m2
83 Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vữa mác 75 vào chân bồn hoa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 41,81 m2
84 Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,165 m2
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1504 100m3
86 Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,855 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8945 m3
89 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 100m2
90 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m3
91 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,068 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
93 Xây cổng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,3263 m3
94 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 100m3
95 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,574 m2
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,8808 m2
97 Láng la bậc cấp không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,9875 m2
98 Bậc cấp đá nguyên khối granite KT 325*150*700 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
99 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 đường dốc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,053 m3
100 Bạt lót nền đổ bê tông đường dốc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0877 100m2
101 Lát đá thanh hóa đường dốc cổng phụ KT 1000x350x100 xẻ rãnh chống trượt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25,0714 m
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn trụ công viên led 43w-220V (D0A006 - DUHAL hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp dựng cột thép mạ kẽm fi 113 kẻ thẳng dày 3mm, cao 4,5m, bằng máy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 1 cột
3 Lắp đặt đèn cây trụ sân vườn 6w/220V (DVA803 Duhal hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 27 bộ
4 Lắp đặt đèn pha led 20w/220V ( Duhal hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Cáp điện CXV/DSTA -M2x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
6 Cáp điện CXV/DSTA -M4x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100m
7 Cáp điện CXV/DSTA -M4x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
8 Dây đồng trần C-16mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
9 Dây đồng trần C-10mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m
10 Dây đồng trần C-16mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0596 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,804 m3
13 Khung móng M16x750 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1368 100m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m3
16 Đắp đất cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,484 100m3
17 Gạch thẻ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22 m2
18 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 220 m
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 100m3
21 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
22 Lát vỉa hè gạch teerazoo 300x300x30 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
23 Làm tiếp địa cho cột điện cọc thép V63x6, L2000 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
24 Dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 tiếp địa an toàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m
25 Thép dẹt 40x4x100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
26 Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 100m3
27 Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1099 100m3
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 2,5m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 65 m
30 Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
31 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK ≤27mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20 m
32 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x800x250 SINO hoặc tương đương chống thấm nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
33 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB -4p-100A/18 (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB -4p-80A/18 (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-40A/4,5KA SINO hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A, SINO hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC SIMEM hoặc tương đ ương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt đen led bup 9 w Rạng Đông hoặc tương đương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
39 Lắp đặt công tắc 5A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt cầu chì ống 5A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 m
42 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x250 (Sino hoặc tương đương) chống thấm nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
43 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB -4p-80A/18 (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB -3p-60A/18 (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-30A/6ka (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-20A/6ka (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực CB -1P-20A/6KA (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A, (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC SIMEM hoặc tương đ ương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt đen led bup 9 w (Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
52 Lắp đặt công tắc 5A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Lắp đặt cầu chì ống 5A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
55 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x250 (SINO hoặc tương đương) chống thấm nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
56 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-30A/6ka (SINO hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Cầu đấu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
58 Bộ nguồn 12V/50A Probest, chống mưa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
59 Lắp đặt bo mạch điều khiển : Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
60 Bo mạch điều khiển : Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 m
62 Dây điện 1 lõi đồng VCm 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
63 Lắp đèn led F5/9 IP66 loại ngoài trời chống nước tuyệt đối Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 21,42 100 bóng
64 Lắp đèn led dây 5050 full corlor có keo RGB IC1903 tự chạy hiệu ứng (AXN - Trung Quốc hoặc tương đương), H>3m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,5 10m
65 Đèn pha led 200w/220V (Rạng Đông hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
66 Dây điện 1 lõi đồng Vcm 1x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 370 m
67 Dây điện VCMO -2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 60 m
68 Cáp điện CXV/DSTA-4x16mm2, (CADIVI hoặc tương đương) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 m
69 Thanh nhôm V50x50x1,1mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 265 m
70 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,084 100m3
71 Đắp đất cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m3
72 Gạch thẻ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
73 Đắp cát nền công trình bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
74 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30 m
75 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m
76 Đai Thép Không rỉ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Đầu cos đồng M-25 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 đầu cáp
78 Kẹp răng hạ áp 2buloong Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Bảng tên tủ điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Giá treo tủ điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
D CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐOẠN TƯỜNG RÀO
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,376 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,844 m3
3 Xây kè gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,7058 m3
4 Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,133 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1119 tấn
6 Ván khuôn gỗ giằng kè Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1422 100m2
7 Xây chèn lỗ tường rào gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8006 m3
8 Trát ô chèn tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,199 m2
9 Phá lớp vữa trát tường để xây nâng tường rào, đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,1572 m3
11 Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 tấn
13 Ván khuôn gỗ giằng kè đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0546 100m3
15 Trát bổ trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,59 m2
16 Trát tường rào đoạn xây cao thêm R2-R3 dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 19,805 m2
17 Gia công hàng rào sắt, đoạn R2-R3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4399 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào đoạn R1-R2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 32,1542 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hàng rào thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 50,8021 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 76,96 m2
22 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 106,692 m2
E CẤU TẠO MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7455 100m3
2 Đất đắp nền đường mua nơi khác vận chuyển đến chân công trình để đắp -đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8648 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,491 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,491 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,491 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,491 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ô tô tự đổ 10T Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2609 100tấn
F THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CỦ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bảng báo di tích chùa đã có bằng thủ công, chiều cao ≤6m, KT 3300x2500 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2062 tấn
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15 gốc
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 212,375 m3
5 Vận chuyển phế thải trông công trình ra bải thải bằng ô tô - 7,0T Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 218,375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->