Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200974221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 07:57:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,121 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mua tại mỏ khai thác vận chuyển về công trình để đắp -đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,7228 | 100m3 |
| B | CỤM PA NÔ TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3965 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,5753 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5578 | m3 |
| 6 | Bê tông vách- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,5599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổcột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cánh móng , chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4016 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5845 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5279 | tấn |
| 11 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1972 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,0745 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3788 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4506 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,7881 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8795 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | tấn |
| 20 | Bê tông móng tường, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,7633 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2141 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h, vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 đến chân công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5768 | 100m3 |
| 23 | Trát trụ cột bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,2374 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,2374 | m2 |
| 25 | Sơn giả đá màu vàng cát vào cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 93,2374 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5552 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5552 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm cột thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5552 | tấn |
| 29 | Bu lông M18x700 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | kg |
| 30 | Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2552 | tấn |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ đèn led, lô gô bằng thép bản | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9004 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ đèn led + logo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1557 | tấn |
| 33 | Bu lông M16,7 CB 8.8 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,3696 | kg |
| 34 | Sơn vào thép mạ kẽm bằng sơn hai thành phấn sơn Hoa Việt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,9835 | m2 |
| 35 | Lưới thép INOX ô 70x70 ( lắp đặt trọn gói) giá đỡ đèn led cos +8.000 và +9,600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,5632 | m2 |
| 36 | Gia công khung dàn đỡ cụm logo và khung ốp alu chi tiết 1 giá đỡ đèn led bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4785 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép cụm logo và khung ốp alu chi tiết 1 giá đỡ đèn led | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4785 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng bọc Alumium tương đương Alcorest ngoài trời dày 4mm có lớp nhôm dày 0,3mm trên và dưới bảng điện tử cos +8.000 và +9,600 và logo (khoán trọn gói ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,9437 | m2 |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép ống nước mạ kẽm đk40x3,0 cos +15,000 : | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x2 cos +15,000 : | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lọng đèn bằng thép mạ kẽm, cos +15,000 : | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2342 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng bọc Alumium tương đương Alcorest ngoài trời dày 4mm có lớp nhôm dày 0,3mm lọng đèn cos +15,000 : (khoán trọn gói) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,7683 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,4593 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,6499 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34,5638 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vữa mác 75 vào chân bồn hoa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp màu đen ánh kim | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,5571 | m2 |
| 49 | Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,0738 | m2 |
| 50 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| 51 | Tận dụng lại đất đào móng để đắp đất bồn hoa dày 370 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,119 | m3 |
| 52 | Đất đắp trồng hoa bằng đất mùn ( khoán trọn gói) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 (ký hiệu S3) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3275 | m3 |
| 54 | Lát nền đá granite tự nhiên màu đen | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 63,2753 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,837 | 100m2 |
| 56 | Đào móng vỉa bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6075 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5675 | m3 |
| 60 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 62 | Bạt lót nền đổ bê tông sân, ký hiệu S1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,484 | m3 |
| 64 | Lát vỉa hè gạch teerazoo 300x300x30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 260,6 | m2 |
| 65 | Bó bồn hoa đá granite màu đen Huế KT 150x220x600 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 66 | Đào móng bó, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,418 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | m3 |
| 68 | Bó bồn hoa đá granite màu đen Huế KT 150x250x500 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 69 | Xây bó bồn gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 70 | Trát bó bồn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 42,663 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bồn MC 2-2 KT03 đá granite màu đỏ RUBY dày 20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,174 | m2 |
| 72 | Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,981 | m2 |
| 73 | Bạt lót nền đổ bê tông sân ký hiệu S2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,208 | m3 |
| 75 | Lát nền đá granite tự nhiên màu đen tiết diện đá 300x300x30 khó lửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 418,4 | m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 78 | Xây bó bồn gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6546 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2888 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1611 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 82 | Trát móng bó dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,975 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100 vữa mác 75 vào chân bồn hoa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,81 | m2 |
| 84 | Sơn chân bó ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Mycolor, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,165 | m2 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 86 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8945 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 93 | Xây cổng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3263 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 95 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,574 | m2 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,8808 | m2 |
| 97 | Láng la bậc cấp không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,9875 | m2 |
| 98 | Bậc cấp đá nguyên khối granite KT 325*150*700 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 99 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4 đường dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 100 | Bạt lót nền đổ bê tông đường dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0877 | 100m2 |
| 101 | Lát đá thanh hóa đường dốc cổng phụ KT 1000x350x100 xẻ rãnh chống trượt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,0714 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trụ công viên led 43w-220V (D0A006 - DUHAL hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm fi 113 kẻ thẳng dày 3mm, cao 4,5m, bằng máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt đèn cây trụ sân vườn 6w/220V (DVA803 Duhal hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha led 20w/220V ( Duhal hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Cáp điện CXV/DSTA -M2x4mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 6 | Cáp điện CXV/DSTA -M4x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 7 | Cáp điện CXV/DSTA -M4x25mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Dây đồng trần C-16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần C-10mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần C-16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0596 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 13 | Khung móng M16x750 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 17 | Gạch thẻ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, ký hiệu S1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè gạch teerazoo 300x300x30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện cọc thép V63x6, L2000 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Dây thép chống sét dưới mương đất, fi 12 tiếp địa an toàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 25 | Thép dẹt 40x4x100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 30 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x800x250 SINO hoặc tương đương chống thấm nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB -4p-100A/18 (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB -4p-80A/18 (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực CB -1P-40A/4,5KA SINO hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A, SINO hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC SIMEM hoặc tương đ ương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đen led bup 9 w Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 5A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x250 (Sino hoặc tương đương) chống thấm nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB -4p-80A/18 (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB -3p-60A/18 (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-30A/6ka (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-20A/6ka (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực CB -1P-20A/6KA (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A, (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC SIMEM hoặc tương đ ương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đen led bup 9 w (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 5A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Dây điện 1 lõi đồng VCM 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x250 (SINO hoặc tương đương) chống thấm nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-2p-30A/6ka (SINO hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Cầu đấu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 58 | Bộ nguồn 12V/50A Probest, chống mưa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bo mạch điều khiển : | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Bo mạch điều khiển : | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 62 | Dây điện 1 lõi đồng VCm 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Lắp đèn led F5/9 IP66 loại ngoài trời chống nước tuyệt đối | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | 100 bóng |
| 64 | Lắp đèn led dây 5050 full corlor có keo RGB IC1903 tự chạy hiệu ứng (AXN - Trung Quốc hoặc tương đương), H>3m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | 10m |
| 65 | Đèn pha led 200w/220V (Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Dây điện 1 lõi đồng Vcm 1x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 67 | Dây điện VCMO -2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Cáp điện CXV/DSTA-4x16mm2, (CADIVI hoặc tương đương) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 69 | Thanh nhôm V50x50x1,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 72 | Gạch thẻ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 73 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 50/40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 76 | Đai Thép Không rỉ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Đầu cos đồng M-25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 78 | Kẹp răng hạ áp 2buloong | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Bảng tên tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Giá treo tủ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA ĐOẠN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 3 | Xây kè gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,7058 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | 100m2 |
| 7 | Xây chèn lỗ tường rào gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8006 | m3 |
| 8 | Trát ô chèn tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,199 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để xây nâng tường rào, đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1572 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kè, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng kè đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 15 | Trát bổ trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 16 | Trát tường rào đoạn xây cao thêm R2-R3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,805 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào sắt, đoạn R2-R3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4399 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào đoạn R1-R2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,1542 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ hàng rào thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,8021 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 76,96 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 106,692 | m2 |
| E | CẤU TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền đường mua nơi khác vận chuyển đến chân công trình để đắp -đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8648 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2609 | 100tấn |
| F | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bảng báo di tích chùa đã có bằng thủ công, chiều cao ≤6m, KT 3300x2500 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 212,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trông công trình ra bải thải bằng ô tô - 7,0T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 218,375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi