Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 08:10:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,474,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÔN THƯỜNG VŨ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 138,26 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 52,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,9056 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,3204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | E-HSMT- Chương V | 1,3204 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 2,7198 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,5423 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,5598 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,6656 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 11,1983 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | E-HSMT- Chương V | 147,1523 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | E-HSMT- Chương V | 147,1523 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung | E-HSMT- Chương V | 3.578,1027 | Tấn |
| 14 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh, 100KN | E-HSMT- Chương V | 13.969,48 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 147,1523 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 1,8275 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | E-HSMT- Chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 18 | Trải bạt nilon phòng nước : | E-HSMT- Chương V | 1.511,33 | m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 303,31 | m3 |
| B | THÔN THƯỜNG VŨ: Giằng bó T4 | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,7823 | m3 |
| C | THÔN THƯỜNG VŨ: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 18,8415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 9,1376 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,5496 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 6,1992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 353,7148 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 797,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 5,6008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 103,2794 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2.466,022 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 871,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 10,2968 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 15,6331 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | E-HSMT- Chương V | 0,9708 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | E-HSMT- Chương V | 16,1615 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 95,6175 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 140,382 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 1.915,9 | cấu kiện |
| D | THÔN THƯỜNG VŨ: RÃNH NGANG ĐƯỜNG B400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng để thi công rãnh bổ sung (chiều sâu cắt trung bình 20cm) | E-HSMT- Chương V | 9,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 7,176 | m3 |
| 8 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0 | m3 |
| 9 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 9,108 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 50,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 2,024 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | E-HSMT- Chương V | 0,1454 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 0,3202 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | E-HSMT- Chương V | 0,5011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 7,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 46 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 5,52 | m3 |
| E | THÔN THƯỜNG VŨ: CỬA XẢ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | E-HSMT- Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 0,3994 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,4817 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,9062 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 0,16 | m2 |
| F | THÔN THƯỜNG VŨ: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,2603 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,8183 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 9,1446 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 10,5665 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 30,558 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2902 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | E-HSMT- Chương V | 0,7194 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 5,3905 | m3 |
| 12 | Sắt D16 (bậc thang) | E-HSMT- Chương V | 18,7272 | kg |
| 13 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0187 | tấn |
| 14 | Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kN: | E-HSMT- Chương V | 17 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT- Chương V | 17 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 17 | cấu kiện |
| G | THÔN THƯỜNG VŨ: KÈ GẠCH L=22M TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 18,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 8,712 | m3 |
| 8 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 27,8278 | m3 |
| 9 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 4,4286 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 47,74 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,726 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | E-HSMT- Chương V | 0,0495 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | E-HSMT- Chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | E-HSMT- Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| H | THÔN THƯỜNG VŨ: HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D=63mm | E-HSMT- Chương V | 245 | m |
| 2 | Ống HDPE D=50mm | E-HSMT- Chương V | 196 | m |
| 3 | Ống HDPE D=40mm | E-HSMT- Chương V | 199 | m |
| 4 | Ống HDPE D=32mm | E-HSMT- Chương V | 212 | m |
| 5 | Ống HDPE D=25mm | E-HSMT- Chương V | 225 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | E-HSMT- Chương V | 2,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 1,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 1,99 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 2,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 2,25 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 140/63mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 180/75mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khâu nối HDPE D40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Khâu nối HDPE D25mm | E-HSMT- Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 75/63mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 63/50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50/40mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40/32mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32/25mm | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 63mm | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 50mm | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 40mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mm | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| I | THÔN YÊN NGÔ: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 40,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | E-HSMT- Chương V | 47,45 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,5176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đá dăm loại II | E-HSMT- Chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong chống thấm | E-HSMT- Chương V | 582,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | E-HSMT- Chương V | 1,7079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 116,488 | m3 |
| 11 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt | E-HSMT- Chương V | 3.039,81 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 31,9041 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | E-HSMT- Chương V | 31,9041 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | E-HSMT- Chương V | 31,9041 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa chặt hạt trung | E-HSMT- Chương V | 773,4667 | tấn |
| J | THÔN YÊN NGÔ: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,7332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,4129 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3611 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 45,252 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 65,4192 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 356,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 141,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 13,068 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 1,707 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | E-HSMT- Chương V | 2,6215 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 2,6732 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 40,797 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 297 | cấu kiện |
| K | THÔN YÊN NGÔ: RÃNH NGANG ĐƯỜNG B400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng để thi công rãnh bổ sung (chiều sâu cắt trung bình 20cm) | E-HSMT- Chương V | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | E-HSMT- Chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 1,092 | m3 |
| 9 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 1,54 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,308 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0221 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0487 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0835 | tấn |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 1,12 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,84 | m3 |
| L | THÔN YÊN NGÔ: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT- Chương V | 1,2102 | m3 |
| 6 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 2,3642 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 8,2916 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0513 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1146 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 0,9513 | m3 |
| 13 | Sắt D16 (bậc thang) | E-HSMT- Chương V | 4,1616 | kg |
| 14 | Gia công thang sắt | E-HSMT- Chương V | 0,0042 | tấn |
| 15 | Bộ lưới chắn rác composite tải trọng 250kN: | E-HSMT- Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 3 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 3 | cấu kiện |
| M | THÔN YÊN NGÔ: HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D=50mm | E-HSMT- Chương V | 302 | m |
| 2 | Ống HDPE D=40mm | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 3 | Ống HDPE D=32mm | E-HSMT- Chương V | 4 | m |
| 4 | Ống HDPE D=25mm | E-HSMT- Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | E-HSMT- Chương V | 3,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | E-HSMT- Chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 50mm | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi