Gói thầu: Gói 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sửa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước xã Khánh Vĩnh Yên theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977864-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu Gói 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sửa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước xã Khánh Vĩnh Yên theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200977786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:26:00 đến ngày 2020-10-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,408,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm ( PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm ( PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
10 Lắp đai khởi thuỷ BM PN16, ĐK 160X110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ MB PN16, ĐK 110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đấu nối mặt bích HDPE đường kính 110mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê HDPE, ĐK 90/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt nối giảm HDPE , ĐK 160/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC , ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt tê HDPE , ĐK 63/63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
39 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,42 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 100m
51 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,39 100m
B CHỤP VAN CHĂN D100 (3 CÁI)
1 Lắp đặt van mặt bích ty chím, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt đấu nối mặt bích HDPE D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt mối nối mềm, BE d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Joang cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bulong +Ê cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Hộp van bề mặt bằng gang 0.5x0.4x0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
8 Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
C CHỤP VAN D50 (1 CÁI)
1 Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp van bề mặt bằng gang 0.5x0.4x0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
5 Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
D HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,157 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
5 Ván khuôn gỗ giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van cổng BB DN100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,659 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,384 m2
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25/DNmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt kép TTK, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F VAN XẢ CẶN (3 cái)
1 Lắp đặt van chặn mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt tê xả cặn D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Mối nối mềm BE D80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt khớp nối mềm, mặt bích d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp mặt bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Joang cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Joang cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Bulong + EE cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
9 Miệng khóa van bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Nắp bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
14 Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m3
G GỐI ĐỠ TÊ CÚT
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,952 m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
H PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,4 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,61 10m
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,61 m3
5 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,726 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,483 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,724 m3
9 Rải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 10m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
I VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ (1200 HỘ)
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
2 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 cái
5 Lắp đặt van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều MIHA D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
6 Lắp đặt van góc liên hợp MIHA D15 (trước đồng hồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
8 Hộp đồng hồ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE D20x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.600 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 ( PN 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100 m
11 Vòi gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
12 Lắp đặt Khâu nối nhựa PE D20x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
13 Bộ khóa hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 bộ
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
15 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,2 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m3
J HỐ LẮNG TRẠM BƠM CẤP I
1 Máy bơm li tâm EBARA Model: 3M 50-200/11/380V/ EBARA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt rọ hút, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K CỤM BỂ LẮNG, BỂ LỌC
1 Bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn thép ĐK 150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
9 Chụp lọc ( 55 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 bộ
10 Màng ngăn các vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->