Gói thầu: Gói 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sửa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước xã Khánh Vĩnh Yên theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sửa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước xã Khánh Vĩnh Yên theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:26:00 đến ngày 2020-10-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,408,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ BM PN16, ĐK 160X110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ MB PN16, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đấu nối mặt bích HDPE đường kính 110mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm HDPE , ĐK 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC , ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE , ĐK 63/63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE , ĐK 40/40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút cong 45 độ HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm HDPE D90/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m |
| 51 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 100m |
| B | CHỤP VAN CHĂN D100 (3 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích ty chím, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đấu nối mặt bích HDPE D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, BE d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bulong +Ê cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Hộp van bề mặt bằng gang 0.5x0.4x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 8 | Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| C | CHỤP VAN D50 (1 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp van bề mặt bằng gang 0.5x0.4x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 5 | Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| D | HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng BB DN100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HỐ VAN XẢ KHÍ (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | m2 |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25/DNmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép TTK, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | VAN XẢ CẶN (3 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê xả cặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Mối nối mềm BE D80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm, mặt bích d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp mặt bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Joang cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Joang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Bulong + EE cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 9 | Miệng khóa van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Nắp bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| G | GỐI ĐỠ TÊ CÚT | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,61 | 10m |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,61 | m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,726 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,483 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,566 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | 10m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| I | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ (1200 HỘ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 2 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều MIHA D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc liên hợp MIHA D15 (trước đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 ( PN 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100 m |
| 11 | Vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khâu nối nhựa PE D20x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 13 | Bộ khóa hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m3 |
| J | HỐ LẮNG TRẠM BƠM CẤP I | |||
| 1 | Máy bơm li tâm EBARA Model: 3M 50-200/11/380V/ EBARA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỤM BỂ LẮNG, BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đỡ vật liệu lọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép ĐK 150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Chụp lọc ( 55 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 10 | Màng ngăn các vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi