Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977999-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS Tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 - Đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20200962543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:05:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,901,777,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TIẾP ĐẤT - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,192 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 85 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 42 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,442 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
B ĐIỆN NGUỒN - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 7 10 m
C Móng nhà trạm - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp 3 6,53 m3
2 Đào giằng móng nhà trạm 1,37 m3
3 Đắp đất đầm chặt móng công trình 10,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,16 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,21 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,15 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,181 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,87 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,52 m3
D Xây nhà trạm - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Gia công sản xuất cốt thép sàn cos +0.00 0,032 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 200 1,03 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,106 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,087 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,58 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0004 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao ≤6m 0,0019 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,03 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm 0,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,085 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 0,53 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái 0,08 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,079 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,03 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50, tường trên mái, tường thu hồi 0,46 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,43 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,02 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 7,62 m2
23 Cửa sắt bịt tôn 1,93 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,82 m2
25 Cửa khung nhôm kính 1,89 m2
26 Các phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm cửa, khóa cửa) 2 bộ
27 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo độ dốc 7,62 m2
28 Sơn chống thấm mái 7,62 m2
29 Gia công xà gồ thép 0,144 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,144 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm 0,15 100m2
32 Tôn úp nóc + bò 11,88 md
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn màu trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,05 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu xanh da trời, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,02 m2
35 Xây bậc thềm bằng gạch chỉ đặc 0,65 m3
36 Trát bậc thang vữa 1,5cm, M75 2,04 m2
37 Láng nền sàn bậc thang không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 1,3 m2
38 Lát nền phòng máy bằng gạch ceramic 300x300 7,62 m2
E Hệ thống điện trong phòng máy - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 15 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 5 m
5 Lắp đặt cút góc 100x40 4 cái
6 Ép đầu cáp nguồn, dây đất 16mm2 2 10 cái
7 Ép đầu cốt chẻ 1,5 10 cái
8 Lắp đặt cầu đấu 32A có vỏ nhựa cho ĐH 2 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn 2x16mm2 trong ống luồn dẹt đặt nổi ( dây điên cadivi hoặc tương đương) 0,3 10m
10 Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 16 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 21 m
12 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 15 m
13 Kéo rải dây dẫn 2x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 25 m
14 Lắp đặt các loại đèn ống đôi có chao chụp dài 1,2m 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện chính + tủ phân phối ( Sino hoặc tương đương) 1 tủ
17 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 1 cái
18 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
19 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
20 Lắp đặt MCB 10A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
21 Volt kế 1 cái
22 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chân kiểu Mỹ 2 cái
24 Domino đấu dây 60A 1 cái
25 Domino đấu dây 30A 1 cái
26 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
27 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
28 Lắp đặt bảng đồng 300x100x6 2 tấm
29 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
30 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
31 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
F SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.964,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 75,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 55,46 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,089 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,06 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,755 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,596 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,511 m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm VP_TDO_DAO_TRU_3)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
I TIẾP ĐẤT - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,192 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 42 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,442 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
J ĐIỆN NGUỒN - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Đào hố cột điện 2,587 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,235 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,134 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 2,352 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 4 cột
6 Móc treo cáp 10 Bộ
7 Kẹp siết đơn 10 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 10 Bộ
9 Đai Inox 10 Bộ
10 Khóa đai Inox 10 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 15 10 m
K MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,425 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
L SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 880 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.964,287 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
M Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 75,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 55,46 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,089 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,06 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,755 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,596 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,511 m3
N Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm BTS VP_TDO_MINH_QUANG_3)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
7 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
8 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
O TIẾP ĐẤT - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 25,192 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 42 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 86,5 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,442 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
P ĐIỆN NGUỒN - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Đào hố cột điện 1,294 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,118 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,067 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 1,176 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 2 cột
6 Móc treo cáp 6 Bộ
7 Kẹp siết đơn 6 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
9 Đai Inox 6 Bộ
10 Khóa đai Inox 6 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 7 10 m
Q BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Đào móng thi công bệ đỡ tủ outdoor 1,144 m3
2 Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,95 0,931 m3
3 Ván khuôn móng bê tông lót 0,008 100m2
4 Bê tông móng M100, đá 4x6 0,272 m3
5 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ outdoor và chân thang 0,014 100m2
6 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,018 tấn
7 Cốt thép dầm móng D<10 0,028 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 0,432 m3
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc M100 0,949 m3
10 Xây bậc thang bằng gạch chỉ M100 0,267 m3
11 Trát ngoài bệ đỡ tủ outdoor, bậc thang 5,467 m2
12 Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm 0,528 m2
R SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,822 tấn
2 Bulong M20 L=85, 2 ecu 135 bộ
3 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
4 Bulong U M14 6 bộ
5 Bulong neo chân cột 9 bộ
6 Cáp thép bện 1x19 880 m
7 Tăng đơ D22 24 cái
8 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
9 Maní 48 cái
10 Khoá cáp 288 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.899,287 kg
12 Bulong M8 L=45, 1 ecu 30 bộ
S Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 75,55 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 55,468 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,089 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,06 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,743 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,596 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,383 m3
T Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm VP_YLC_TAM_HONG_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp dựng đèn báo không 1 bộ
6 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
U TIẾP ĐẤT - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất 22,312 m3
2 Đào hố cụm cọc tiếp đất 3,25 m3
3 Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực 21 điện cực
4 Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
5 Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x3 84,65 m
6 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế 33 m
7 Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co 24 bộ
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
9 Bao tải tẩm hắc ín 15 Bao
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa) 10 m
11 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa) 1 cột
12 Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten 75 m
13 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
14 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 5 m
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ 5 m
16 Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết) 2 tấm
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,4 10 cái
18 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
19 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 cái
20 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,562 m3
23 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
V ĐIỆN NGUỒN - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Đào hố cột điện 0,647 m3
2 Đắp đất đầm chặt hố móng cột điện 0,059 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cột điện 0,034 100m2
4 Đổ bê tông móng cột điện 0,588 m3
5 Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công 1 cột
6 Móc treo cáp 4 Bộ
7 Kẹp siết đơn 4 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
9 Đai Inox 4 Bộ
10 Khóa đai Inox 4 Bộ
11 Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo 5 10 m
W MÓNG PHÒNG MÁY SHELTER - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Đào móng nhà shelter 2,753 m3
2 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,425 m3
3 Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót 0,027 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 0,966 m3
5 Ván khuôn móng độc lập 0,107 100m2
6 Ván khuôn dầm móng dài 0,039 100m2
7 Cốt thép dầm móng 10<D<18 0,086 tấn
8 Cốt thép dầm móng D<10 0,03 tấn
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 1,8 m3
10 Đắp cát tôn nền 0,746 m3
X SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 1,617 tấn
2 Sản xuất cầu cáp, bát nối 0,065 tấn
3 Bulong M20 L=85, 2 ecu 117 bộ
4 Bulong M20 L=50, 2 ecu 80 bộ
5 Bulong U M14 6 bộ
6 Bulong neo chân cột 9 bộ
7 Cáp thép bện 1x19 805 m
8 Tăng đơ D22 24 cái
9 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 48 cái
10 Maní 48 cái
11 Khoá cáp 288 cái
12 Bu long M10 L=30 6 bộ
13 Vít nở thép M12x150 2 bộ
14 Bu long U - M12 L=220 2 bộ
15 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột 1.781,828 kg
16 Bulong M8 L=45, 1 ecu 26 bộ
Y Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Đào móng đất cấp 3 móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp 68,57 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 36,008 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,586 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,358 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,034 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,741 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,788 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 31,951 m3
Z Lắp dựng cột anten, cầu cáp - (Trạm VP_YLC_BINH_DINH_2)
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 Kg
4 Lắp đặt kim thu sét cho cột (30<h<50m) 1 cái
5 Lắp đặt thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp ngoài trời 1 Cột
7 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m<h<7m) 3 m
AA ĐIỆN NGUỒN - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy 8 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa F48 60 m
3 Lắp đặt nối thẳng F48 20 cái
4 Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 4 cái
AB HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Đục nền bê tông dày 20cm để thi công hệ thống tiếp địa 0,08 m3
2 Đào rãnh hệ thống tiếp địa 0,3 m3
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 18 m
4 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 35,514 kg
5 Măng sông nối tiếp địa F42x2 8 cái
6 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm 2,3 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 2 điện cực
8 Bao tải tẩm hắc ín 2 bao
9 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) 42 m
10 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) 18 m
12 Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 45 m
13 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,2 10 cái
14 Tấm đấu đất 300x100x6 2 tấm
15 Tấm đấu đất 300x50x6 2 tấm
16 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
17 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
18 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
19 Xây bể tổ đất 1 Bể
20 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 0,38 m3
21 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AC PHÒNG MÁY BTS - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái 5 CN3
2 Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy 0,092 tấn
3 Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy 0,092 tấn
4 Sơn sắt thép 3 lớp 3,24 m2
5 Vít nở M14 16 bộ
AD SẢN XUẤT CỘT ANTEN - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
AE Dầm đỡ cột anten - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten 0,623 tấn
2 Lắp dựng dầm đỡ cột anten 0,623 tấn
3 Sơn sắt thép 3 lớp 18,62 m2
4 Bulông M20-L430 8 bộ
5 Bu lông M16-L80 24 bộ
6 Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 0,033 m3
AF Sản xuất cột anten - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 0,685 tấn
2 Cáp thép bện 1x19 674 m
3 Tăng đơ D22 16 cái
4 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 32 cái
5 Maní 32 cái
6 Khoá cáp 192 cái
7 Bulông M14x80 96 bộ
8 Bu lông M16x50 40 bộ
9 Bu lông M16x200 16 bộ
10 Bu lông M12x50 16 bộ
11 Bu lông M12x70 16 bộ
12 Bu lông M28x50 32 bộ
13 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo 715,762 kg
AG LẮP DỰNG CỘT ATEN - (Trạm VP_PYN_TIEN_CHAU_2)
1 Di chuyển bể inox 2, hộp kỹ thuật và hệ thống nước để thi công 2 CN3
2 Xây bệ bê tông bằng gạch đặc M75 0,352 m3
3 Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái 5 CN3
4 Keo hilti 4 hộp
5 Máy bơm hóa chất hilti 2 ca
6 Máy khoan 4,5KW 2 Ca
7 Nhân công khoan 2 CN3
8 Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 20 m 1 cột
9 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m 1 1 cái
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 5 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 10 Kg
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo 0,013 100m2
13 Cốt thép mố neo 0,031 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 0,106 m3
AH ĐIỆN NGUỒN - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
1 Cáp nguồn 1 pha đồng bọc 2x16mm2 đi treo và đi trong ống nhựa F48 tường và trần đến phòng máy 4,5 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa F48 35 m
3 Lắp đặt nối thẳng F48 12 cái
4 Lắp đặt nối góc ống nhựa F48 4 cái
AI HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
1 Đào rãnh hệ thống tiếp địa 0,42 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 18 m
3 Điện cực tiếp đất bằng ống thép mạ kẽm F42x2 35,514 kg
4 Măng sông nối tiếp địa F42x2 8 cái
5 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3 mm 2,3 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 2 điện cực
7 Bao tải tẩm hắc ín 2 bao
8 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ tổ đất đến chân cột anten (đi trong ống nhựa F27) 34 m
9 Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten từ chân cột anten đến kim thu sét cột anten ( không đi trong ống nhựa F27) 21 m
11 Dây tiếp đất công tác cáp đồng bọc M70mm2 trong ống nhựa F27 từ tổ đất bảng tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy 45 m
12 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M70 0,2 10 cái
13 Tấm đấu đất 300x100x6 2 tấm
14 Tấm đấu đất 300x50x6 2 tấm
15 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
16 Ép đầu cốt cáp đồng bọc M35 0,4 10 đầu
17 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x10 1 Tấm
18 Xây bể tổ đất 1 Bể
19 Đắp, lấp rãnh tiếp địa 0,42 m3
20 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất 1 hệ thống
AJ Bệ đỡ minishelter - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
1 Vận chuyển vật liệu thi công từ tầng 1 lên mái 5 CN3
2 Gia công sản xuất giá đỡ tủ phòng máy 0,092 tấn
3 Lắp dựng giá đỡ tủ phòng máy 0,092 tấn
4 Sơn sắt thép 3 lớp 3,24 m2
5 Vít nở M14 16 bộ
AK SẢN XUẤT CỘT ANTEN - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
AL Dầm đỡ cột anten - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
1 Gia công sản xuất thép dầm đỡ cột anten 0,623 tấn
2 Lắp dựng dầm đỡ cột anten 0,623 tấn
3 Sơn sắt thép 3 lớp 18,62 m2
4 Bulông M20-L430 8 bộ
5 Bu lông M16-L80 24 bộ
6 Bê tông tạo phẳng đá 1x2, M200 0,033 m3
AM Sản xuất cột anten - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
1 Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong) 0,776 tấn
2 Cáp thép bện 1x19 754 m
3 Tăng đơ D22 16 cái
4 Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo 32 cái
5 Maní 32 cái
6 Khoá cáp 192 cái
7 Bulông M14x80 112 bộ
8 Bu lông M16x50 40 bộ
9 Bu lông M16x200 16 bộ
10 Bu lông M12x50 16 bộ
11 Bu lông M12x70 16 bộ
12 Bu lông M28x50 32 bộ
13 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột + cầu cáp, móc neo 806,762 kg
AN LẮP DỰNG CỘT ATEN - (Trạm VP_VT_THUONG_TRUNG_3)
AO Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển
1 Tháo dỡ mái ngói để thi công và lợp lại sau khi thi công xong 2 CN3
2 Di chuyển bể nước nhựa 2m3, đục tẩy tường thi công 2 CN3
3 Vận chuyển thép để lắp dựng cột anten, cầu cáp từ tầng 1 mái 5 CN3
4 Keo hilti 4 hộp
5 Máy bơm hóa chất hilti 2 ca
6 Máy khoan 4,5KW 2 Ca
7 Nhân công khoan 2 CN3
8 Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 30 m 1 cột
9 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m 1 1 cái
10 Bôi mỡ cho dây cáp co 5 CN3
11 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 10 Kg
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố neo 0,013 100m2
13 Cốt thép mố neo 0,031 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố neo đá 1x2, mác 200 0,106 m3
AP Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 6 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->