Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công cống hóa mương thoát nước Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công cống hóa mương thoát nước Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:40:00 đến ngày 2020-10-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,511,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục công D2000 - ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào kênh mương thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 671,609 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 6,716 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát đầm chặt, độ chặt theo yêu cầu thiết kế | Theo yêu cầu tại chương V | 13,479 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi khu vực 18 Hoàng Quốc Việt và các biện pháp vệ sinh đường nội bộ hàng ngày, phù hợp với các quy định của Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô và của Viện Hàn lâm, đảm bảo các hoạt động bình thường của Viện HLKHCNVN | Theo yêu cầu tại chương V | 13,432 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại chương V | 13,432 | 100m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đến bãi đổ theo quy định của TP | Theo yêu cầu tại chương V | 13,432 | 100m³/1km |
| B | Hạng mục công D2000 - LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 334,65 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,2 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 43,2 | m³ |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,174 | 100m² |
| 5 | Cung cấp cống D2000 | Theo yêu cầu tại chương V | 167 | md |
| 6 | Cung cấp đế cống D2000 | Theo yêu cầu tại chương V | 334 | cái |
| 7 | Cung cấp gioăng D2000 | Theo yêu cầu tại chương V | 68 | cái |
| 8 | Cung cấp cống D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | md |
| 9 | Cung cấp đế cống D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp gioăng D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp cống D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | md |
| 12 | Cung cấp đế cống D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp gioăng D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Biện pháp di chuyển lắp đặt cống | Theo yêu cầu tại chương V | 21,195 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cống D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cống D2000 | Theo yêu cầu tại chương V | 167 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1000 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D2000 | Theo yêu cầu tại chương V | 334 | cái |
| 21 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 611,923 | m |
| 22 | Cung cấp bộ ga gang | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp hàm ếch 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp bộ ghi gang | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ ga gang, ghi gang, hàm ếch | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | m³ |
| C | Hạng mục công D2000 - XÂY HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Đào móng hố ga, thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 11,651 | 1m³ đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hố ga, máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,466 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi khu vực 18 Hoàng Quốc Việt và các biện pháp vệ sinh đường nội bộ hàng ngày, phù hợp với các quy định của Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô, đảm bảo các hoạt động bình thường của Viện HLKHCNVN | Theo yêu cầu tại chương V | 0,583 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại chương V | 0,583 | 100m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đến bãi đổ theo quy định của TP | Theo yêu cầu tại chương V | 0,583 | 100m³/1km |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,592 | m³ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,592 | m³ |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 84,843 | m³ |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,372 | 100m² |
| D | Hạng mục cống D2000 - BIỆN PHÁP DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc thép hình (U), dài cọc <= 10 m | Theo yêu cầu tại chương V | 28,2 | 100m |
| 2 | Thuê cọc thép U200*80*5,2 gia cố thành hố đào ga, mật độ 5 cọc/m, cọc 6m | Theo yêu cầu tại chương V | 470 | cọc |
| 3 | Tấm tôn biện pháp gia cố thành dẫn dòng | Theo yêu cầu tại chương V | 46,629 | tấn |
| 4 | Cung cấp bạt phục vụ dẫn dòng | Theo yêu cầu tại chương V | 1.200 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bao tải cát đắp chặn dòng | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D300 dẫn dòng ga G5 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | md |
| E | Hạng mục đường - PHẦN ĐƯỜNG LÀM MỚI ĐOẠN CỐNG HÓA: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 2,25 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/ m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | 100m² |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo yêu cầu tại chương V | 1,454 | 100 tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo yêu cầu tại chương V | 2,136 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 7T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,59 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 7T | Theo yêu cầu tại chương V | 3,59 | 100 tấn |
| F | Hạng mục đường - PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V | 61,25 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi khu vực 18 Hoàng Quốc Việt và các biện pháp vệ sinh đường nội bộ hàng ngày, phù hợp với các quy định của Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô, đảm bảo các hoạt động bình thường của Viện HLKHCNVN | Theo yêu cầu tại chương V | 0,613 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại chương V | 0,613 | 100m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đến bãi đổ theo quy định của TP | Theo yêu cầu tại chương V | 0,613 | 100m³/1km |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V | 0,735 | 100m³ |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,45 | 100m² |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,45 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,45 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,45 | 100m² |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,238 | 100 tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,349 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly do Nhà thầu đề xuất | Theo yêu cầu tại chương V | 0,587 | 100 tấn |
| G | Hạng mục đường - RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh thu nước | Theo yêu cầu tại chương V | 13,904 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rãnh thu nước M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,144 | m³ |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc, thân rãnh M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,028 | m³ |
| 4 | Trát tường thân rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại chương V | 173,852 | m² |
| 5 | Ván khuôn bản đậy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,214 | 100m² |
| 6 | Bê tông bản đậy rãnh đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,56 | m³ |
| 7 | Cốt thép bản đậy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m³ |
| 9 | Ván khuôn bỏ vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 100m² |
| 10 | Ống nhựa D6cm làm ván khuôn lỗ bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m |
| 11 | Lắp tấm bản đậy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 90 | cái |
| 12 | Lát gạch terazzo vỉa hè, kt 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V | 228,8 | m² |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,304 | m³ |
| 14 | Bê tông móng gáy hè M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,816 | m³ |
| 15 | Xây gáy vỉa hè, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,259 | m³ |
| 16 | Cung cấp đan thu cổ ga | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | tấm |
| 17 | Cung cấp bộ ghi gang thay thế hàm ếch hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đan thủ công, ghi gang | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| H | Hạng mục đường - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,525 | 1m³ |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m³ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột bát giác liền cần đơn, 10m (theo yêu cầu của thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột bát giác liền cần kép, 10m (theo yêu cầu của thiết kế) | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Cung cấp khung móng cột M24x300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Cung cấp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp đèn Maccot 250W | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn D105/80 cáp ngầm: | Theo yêu cầu tại chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn D40/32 trong cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | 100 m |
| 10 | Cáp 0.6-1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm trong cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| I | Hạng mục khác - XÂY BỒN CÂY, XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây bồn cây | Theo yêu cầu tại chương V | 1,61 | m³ |
| 2 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,082 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 0,064 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 3,63 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô trong phạm vi khu vực 18 Hoàng Quốc Việt và các biện pháp vệ sinh đường nội bộ hàng ngày, phù hợp với các quy định của Khu thử nghiệm công nghệ Nghĩa Đô, đảm bảo các hoạt động bình thường của Viện HLKHCNVN | Theo yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km đến bãi đổ theo quy định của TP | Theo yêu cầu tại chương V | 0,037 | 100m³/1km |
| 8 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VTH M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,082 | m³ |
| 9 | Xây trụ tường, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,42 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 71,133 | m² |
| J | Hạng mục khác - PHẦN HÈ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,42 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,773 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,36 | m³ |
| 4 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,021 | 100m³ |
| 5 | Lát gạch block | Theo yêu cầu tại chương V | 42 | m² |
| K | Hạng mục khác - NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương | Theo yêu cầu tại chương V | 222 | m³ bùn |
| 2 | Công tác xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V | 255,3 | 1 tấn rác |
| 3 | Công tác quản lý, vận hành cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn | Theo yêu cầu tại chương V | 255,3 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi