Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển Trạm biến áp 500kVA - 22 0,4kV và lắp đặt đường cáp ngầm 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922224-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Di chuyển Trạm biến áp 500kVA - 22 0,4kV và lắp đặt đường cáp ngầm 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20200908915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 17:52:00 đến ngày 2020-10-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Di chuyển trạm biến áp
1 Di chuyển máy biến áp 500kVA- 22/0,4kV Chương V 1 máy
2 Di chuyển tủ điện hạ thế 0,4kV- 600A Chương V 1 tủ
3 Cầu chì FCO 22kV Chương V 1 bộ
4 Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV Chương V 1 1 bộ (3 pha)
5 Tháo lắp lại cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương V 0,32 100m
6 Khóa Chương V 1 bộ
7 Biển an toàn Chương V 1 cái
8 Biển tên trạm Chương V 1 cái
9 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <=20m Chương V 2 bộ
B Hạng mục: Đường cáp ngầm 0,4kV
1 A-  Hào 1 cáp 0.4kV – dưới vỉa hè (VH1) = 2m Chương V 0 0.0
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,18 m3
3 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 0,546 m3
4 Cát đen Chương V 0,282 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 0,282 m3
6 Băng nilon báo cáp Chương V 2 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,008 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,248 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 0,112 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm vữa XM mác 100 Chương V 1,2 m2
11 Gạch Terrazo (400x400x30) Chương V 1,2 m2
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,0048 100m3
13 B-   Hào 3 cáp 0.4kV – dưới vỉa hè (VH3) = 81m Chương V 0 0.0
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 8,505 m3
15 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 30,537 m3
16 Cát đen Chương V 15,714 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 15,714 m3
18 Băng nilon báo cáp Chương V 81 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,324 100m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,798 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 5,508 m3
22 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm vữa XM mác 100 Chương V 56,7 m2
23 Gạch Terrazo (400x400x30) Chương V 56,7 m2
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,259 100m3
25 C-  Hào 6 cáp 0.4kV – dưới vỉa hè (VH6) =12m Chương V 0 0.0
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,26 m3
27 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 5,664 m3
28 Cát đen Chương V 3,288 m3
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 3,288 m3
30 Băng nilon báo cáp Chương V 12 m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,048 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,968 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 0,816 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm vữa XM mác 100 Chương V 8,4 m2
35 Gạch Terrazo (400x400x30) Chương V 8,4 m2
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,0492 100m3
37 D-  Hào 3 cáp 0.4kV - dưới nền bê tông 10cm (BT3-10cm) = 37m Chương V 0 0.0
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,59 m3
39 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 15,281 m3
40 Cát đen Chương V 7,289 m3
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 7,289 m3
42 Băng nilon báo cáp Chương V 37 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,148 100m2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 7,067 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 2,59 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,1073 100m3
47 E-   Hào 3 cáp 0.4kV – dưới nền bê tông 20cm (BT3-20cm) = 21m Chương V 0 0.0
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,94 m3
49 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 7,245 m3
50 Cát đen Chương V 4,074 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 4,074 m3
52 Băng nilon báo cáp Chương V 21 m
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,0084 100m2
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,625 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 2,94 m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,0756 100m3
57 F-    Hào 6 cáp 0.4kV – dưới nền bê tông 20cm (BT3-20cm) = 3m Chương V 0 0.0
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,42 m3
59 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,372 m3
60 Cát đen Chương V 0,822 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 0,822 m3
62 Băng nilon báo cáp Chương V 6 m
63 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Chương V 0,024 100m2
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,393 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 2x4 mác 150 Chương V 0,42 m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,0141 100m3
67 G - Tiếp địa lặp lại = 4 bộ Chương V 0 0.0
68 Sắt mạ các loại Chương V 73,4 Kg
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 0,672 m3
70 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại 2 Chương V 0,4 10 cọc
71 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi12-14mm Chương V 0,1776 100kg
72 Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 Chương V 8 m
73 Đầu cốt đồng M10 Chương V 8 m
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=25mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
75 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 8 m
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,672 m3
77 G-  Công việc khác Chương V 0 0.0
78 Viên sứ báo cáp Chương V 20 Viên
79 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE F80/105 Chương V 1,41 100m
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE F125/160 Chương V 4,21 100m
81 Cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC (3*300+1*150)mm2 Chương V 519,18 m
82 Kéo dải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=10,5kg/m Chương V 5,1918 100m
83 Cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC (3*70+1*35)mm2 Chương V 28,56 m
84 Kéo dải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m Chương V 0,2856 100m
85 Cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC 4*16mm2 Chương V 138,72 m
86 Kéo dải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m Chương V 1,428 100m
87 Tủ ATS 0.4kV- 1000A Chương V 1 tủ
88 Tủ ATS 0.4kV- 2500A Chương V 1 tủ
89 Tủ điện tổng 0.4kV- 800A Chương V 1 tủ
90 Lắp đặt tủ ATS Chương V 3 tủ
91 MCCB 0.6kV- 3P/50A Chương V 1 cái
92 Lắp đặt Attomat và khởi động từ <=50A Chương V 1 cái
93 Đầu cốt đồng M300 Chương V 78 cái
94 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=300mm2 Chương V 7,8 10 đầu cốt
95 Đầu cốt đồng M150 Chương V 26 cái
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=150mm2 Chương V 2,6 10 đầu cốt
97 Đầu cốt đồng M70 Chương V 6 cái
98 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=70mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
99 Đầu cốt đồng M35 Chương V 2 cái
100 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=50mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
101 Đầu cốt đồng M16 Chương V 24 cái
102 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <=25mm2 Chương V 2,4 10 đầu cốt
C Hạng mục: Nhà hạ thế
1 Cắt sân bê tông chiều dày 20cm Chương V 27,6 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút Chương V 2,4875 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V 0,49 m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng xích lô Chương V 5 ca
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=25cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,855 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,144 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,1657 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,0325 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,9584 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0845 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,0128 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,1326 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, đá 1x2 mác 200 Chương V 0,4646 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, cây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 0,4752 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Chương V 3,8448 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5 x 10,5 x 22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 2,9175 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0684 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1756 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V 0,1294 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V 0,0217 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Chương V 0,1335 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Chương V 0,6896 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2 mác 200 Chương V 1,59 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,2739 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 15,9 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 44,801 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 25,071 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,4575 m2
29 Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 Chương V 5,082 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V 12,6088 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,958 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 10,8644 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V 16,6 m
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 94,021 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,22 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,801 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V 0,5229 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong nhà, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 0,1185 100m2
39 Sản xuất cửa đi pa nô thép Chương V 4,725 m2
40 Sản xuất cửa sổ chớp bằng thép Chương V 3,6 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 8,325 m2
42 Tủ điện nhựa âm tường (250mm x 200mm) Chương V 1 hộp
43 Hạt công tắc Chương V 1 hạt
44 Đèn báo Chương V 1 hạt
45 Đế âm tường ổ cắm Chương V 1 cái
46 Mặt 2 lỗ 1 ổ cắm Chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V 1 bảng
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 5 m
50 Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 2 m
51 Lắp đặt ống nhựa tròn D10 5 m
52 Lắp đặt MCB 2P/32A Chương V 1 Cái
D Hạng mục: thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy biến áp 22kV- 35kV, máy biến áp 500kVA Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Chương V 3 Vị trí
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kV, cáp 1 ruột Chương V 3 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->