Gói thầu: Gói thầu: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột sau cơn bão số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976894-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột sau cơn bão số 2
Số hiệu KHLCNT 20200964618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xử lý sự cố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 17:47:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 685,616,634 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
B Phá dỡ giằng bê tông bị sập gãy; mái kè bị sụt lún vỡ, rãnh thoát nước bị gãy sập
1 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép bị gãy vỡ bằng thủ công Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật 1,15 m3
2 Phá dỡ mái kè bị sụt lún, vỡ bằng thủ công nt 152,08 m3
3 Phá dầm bê tông bị sập gãy nt 1,25 m3
4 Phá dỡ rãnh thoát nước phía trái tuyến bằng thủ công nt 4,64 m3
C Phần bổ sung đất, xây giếng neo; rãnh thoát nước; xây mái kè và đổ giằng BTCT
1 Bổ sung đất cấp 3 đầm chặt mái kè thủ công Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật 130,08 m3
2 Đào đất cấp 3 bằng thủ công đổ bê tông giằng giữ mái kè mép RTN dưới nt 3,9 m3
3 Đào đất cấp 3 bằng thủ công đổ giằng bê tông giếng neo nt 33,99 m3
4 Gia công cốt thép Φ6 đổ giếng neo nt 75,87 kg
5 Gia công cốt thép Φ12 đổ giếng neo nt 283,45 kg
6 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn giếng neo nt 66 m2
7 Đổ bê tông lót M100; đá 4x6 dày 10cm để đổ giếng neo nt 0,83 m3
8 Đổ bê tông giếng neo M200 đá 1x2 nt 8,25 m3
9 San gạt và đào đất cấp 3 để đổ bê tông rãnh thoát nước phía trái tuyến bằng thủ công nt 7,02 m3
10 Gia công cốt thép Φ10 đổ bê tông rãnh thoát nước nt 145,8 kg
11 Gia công cốt thép Φ12 đổ bê tông rãnh thoát nước nt 192,3 kg
12 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn (gỗ dày 2,5cm) đổ bê tông rãnh thoát nước nt 50,65 m2
13 Đổ bê tông lót M100; đá 4x6 dày 10cm để đổ bê tông RTN nt 2,17 m3
14 Đổ bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 nt 7,96 m3
15 Gia công cốt thép Φ6 đổ giằng chân mái nt 69,31 kg
16 Gia công cốt thép Φ16 đổ giằng chân mái nt 586,91 kg
17 Phá dỡ đoạn cuối các BTCT giằng cũ để đổ giằng mới dưới chân mái kè nt 1,5 m3
18 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn (gỗ dày 2,5cm) để đổ bê tông giằng chân mái kè bên RTN cũ nt 46,43 m2
19 Đổ bê tông giằng móng chân mái kè bên RTN cũ VXM M200 đá 1x2 nt 5,8 m3
20 Gia công cốt thép Φ6 đổ giằng bị sập gãy nt 64,48 kg
21 Gia công cốt thép Φ12 đổ giằng bị sập gãy nt 219,54 kg
22 Gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn (gỗ dày 2,5cm) để đổ bê tông giằng bị sập gãy nt 30,9 m2
23 Đổ bê tông giằng bị sập gãy VXM M200 đá 1x2 nt 3,86 m3
24 Đào đất cấp 3 bằng thủ công xây móng kè phía phải tuyến nt 1,05 m3
25 Xây móng kè và mái bằng đá hộc VXM, cát vàng, M75# phần giáp ranh giữa giằng xây mới nt 2,1 m3
26 Xây lại mái kè bằng đá hộc, VMX, cát vàng M75# nt 152,08 m3
27 San đất cấp 3 mặt móng bằng thủ công nt 123,75 m3
28 Xây lại rãnh thoát nước phía trên bị sập lún bằng đá hộc VXM cát vàng, M75# nt 1,89 m3
29 Lát bề mặt bằng đá hộc VXM cát vàng, M75# phần mái kè tiếp giáp RTN phía trên nt 1,77 m3
30 Lót đá dăm + cát vàng các tầng lọc nt 12,96 m3
31 Cung cấp, đặt ống thoát nước D50 C2 dài 60 (60 cái x 0,6) nt 36 m
D Xử lý lại phần tiếp địa cột
1 Cung cấp tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng CT3-40x6 + cờ tiếp địa và vận chuyển thủ công vào vị trí thi công cự ly 300m, đồi dốc 5ᴼ Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật 1.205,28 kg
2 Đào rãnh tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III bằng thủ công nt 256 m3
3 Đắp đất tiếp địa công trình bằng thủ công, độ dung trọng ɣ ≤1,55 nt 170,67 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số k>= 0,9 nt 85,33 m3
E Hạng mục sửa chữa lưới điện
1 Kéo Rải, lắp đặt dây tiếp địa Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật 1.205,28 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->