Gói thầu: Xây dựng cải tạo sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966354-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn NSNN năm 2020 (quản lý hành chính do Bộ Tài chính phân bổ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 12:46:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 0,461 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - cổng sắt đến nơi tập kết | Chương V | 0,461 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - cổng sắt đến nơi tập kết | Chương V | 0,461 | tấn |
| 4 | Cổng xếp Inox tự động cao 1,6m | Chương V | 7 | m |
| 5 | Mô tơ ray cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ray cổng xếp Inox | Chương V | 14 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng Inox (tính 25kg/m2) | Chương V | 90,65 | kg |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào sắt | Chương V | 29,88 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt tường rào | Chương V | 29,88 | 1m2 |
| 10 | Bổ sung chữ biển hiệu Inox bị mất | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sửa chữa gắn vá trụ cổng bị sứt mẻ | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường bao | Chương V | 195,835 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường bao | Chương V | 437,864 | m2 |
| 14 | Sơn tường bao không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 633,699 | m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN VƯỜN, HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn vườn 2 bóng bằng gang | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn vườn | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bóng đèn sân vườn 4x50W | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột đèn vườn | Chương V | 4 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Chương V | 4 | cửa |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Bảng điện bakelist 220x80x3 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây 4x60A | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat 1P 6A | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Ống bảo vệ dây dẫn D25 từ cột vào tủ điều khiển | Chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt chóa đèn cao áp | Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây dẫn điện 1x2.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 16 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V | 204 | m |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo, thanh tăng cường, cột thép, bản mã thép nhà xe | Chương V | 0,717 | tấn |
| 20 | Đào móng cột nhà xe | Chương V | 1,747 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà xe ôt ô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng móng nhà xe ôt ô, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,582 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Bulong D18 L=800 | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,34 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,107 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 33 | Lắp dựng bản mã thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép nhà xe | Chương V | 43,371 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn mạ mầu (tôn xốp) | Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 37 | Di chuyển cây xanh | Chương V | 15 | 1 cây |
| 38 | Trồng cây xanh | Chương V | 15 | 1 cây |
| 39 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng | Chương V | 2,6 | 10m2/ lần |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch ngăn sân vườn, chiều dày tường <=11cm | Chương V | 1,69 | m3 |
| 41 | Đào nền sân vườn bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 19,259 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 45 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 2,751 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường ngăn sân vườn, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,522 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn sân vườn vị trí mới, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,722 | m3 |
| 48 | Trát tường ngăn sân vườn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,655 | m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 50 | Vệ sinh nền sân, đục nhám nền sân trước khi đổ bê tông asphal | Chương V | 1.538,86 | m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V | 17,627 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 22,244 | 100m2 |
| 53 | Nhân công lạy tấm đan lắp ga và đan rãnh lên để cải tạo | Chương V | 515 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển tấm đan bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 56 | Nhân công dọn rác, đất cát trong rãnh và ga | Chương V | 8 | công |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi tường ga rãnh thoát nước, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75, xây cao trung bình 10cm | Chương V | 8,736 | m3 |
| 58 | Trát tường ga rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 293,436 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,035 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10a150 | Chương V | 1,557 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V | 14,722 | m3 |
| 62 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 515 | cấu kiện |
| 63 | Đào rãnh, ga thoát nước, đất cấp II | Chương V | 13,315 | m3 |
| 64 | Đào ga thoát nước, đất cấp II | Chương V | 5,068 | m3 |
| 65 | Vận chuyển tấm đan bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga và rãnh thoát nước | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,438 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,438 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga rãnh, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,006 | m3 |
| 71 | Trát tường ga rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,121 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10a150 | Chương V | 0,187 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V | 1,782 | m3 |
| 75 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 60 | cấu kiện |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép, vì kèo, thanh tăng cường, cột thép, bản mã thép nhà xe | Chương V | 1,641 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt nhà xe | Chương V | 33,2 | m |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,256 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V | 0,693 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Chương V | 0,368 | tấn |
| 7 | Sản xuất bản mã thép | Chương V | 0,324 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,693 | tấn |
| 10 | Lắp dựng bản mã thép | Chương V | 0,324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,368 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép nhà xe | Chương V | 112,617 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ mầu | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 14 | Lợp tôn bò mái | Chương V | 12,42 | md |
| 15 | Máng tôn + thép hình đỡ | Chương V | 44,44 | md |
| 16 | Ke chống bão | Chương V | 176 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V | 19,859 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn công trình | Chương V | 1.985,85 | m2 |
| 3 | Nhân công dọn đồ đạc, thiết bị điện... | Chương V | 15 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V | 25 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trụ (tính cạo 50%) | Chương V | 3.194,99 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.200,995 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 986,805 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.910,082 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.465,5 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, thay gioăng cao su, tay khóa, bắn silicon vào cửa | Chương V | 973,14 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn thang sắt thoát hiểm | Chương V | 318,206 | m2 |
| 16 | Sơn cầu thang sắt thoát hiểm | Chương V | 318,206 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Xi phon chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Van khóa tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Xi phon tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Van khóa tiểu nữ | Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Xi phon tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây cấp | Chương V | 64 | bộ |
| 31 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ xuống và thiết bị mới lên cao | Chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 29 | bộ |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả chịu nước phòng vệ sinh 60x60 cm | Chương V | 128,821 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi