Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Các cầu trên tuyến đường Dù Hiên - Giầy Lăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959554-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Các cầu trên tuyến đường Dù Hiên - Giầy Lăng
Số hiệu KHLCNT 20200919044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách năm 2019 và vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 13:51:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,178,792,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC
B Đường dẫn đầu cầu
1 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 bụi
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,929 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9859 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6555 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,2401 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,5929 100m3
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,109 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9029 tấn
9 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3617 100m2
10 Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m2
11 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6065 100m2
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 100m
13 Gia cố vải bạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
14 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
15 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,318 m3
16 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0856 tấn
17 Ván khuôn tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 100m2
18 Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
C Cầu kênh số 1
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,638 1m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5606 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3888 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,3108 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4203 100m2
6 Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2658 tấn
7 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0429 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0425 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1696 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
18 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,037 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5944 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5268 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 100m2
23 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 100m2
25 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
27 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
28 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2329 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3251 tấn
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3003 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2445 100m2
33 Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1256 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
35 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
36 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
37 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
38 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
39 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2899 tấn
40 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3192 tấn
41 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9297 tấn
42 Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,45 m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2002 tấn
45 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7275 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4159 100m2
47 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
48 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
49 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
52 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6389 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
54 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
55 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 tấn
56 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
57 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,6656 m2
58 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 1m3
60 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0984 100m2
61 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6401 m3
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
D Cầu kênh số 2
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5606 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3888 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,3108 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4203 100m2
5 Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2658 tấn
6 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0429 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
9 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0425 100m
14 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1696 100m
15 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
17 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,037 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5944 tấn
20 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5268 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 100m2
22 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 100m2
24 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
25 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
26 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
27 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2329 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3251 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3003 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2445 100m2
32 Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1256 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
34 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
36 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
37 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
38 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2899 tấn
39 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3192 tấn
40 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9297 tấn
41 Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,45 m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2002 tấn
44 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7275 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4159 100m2
46 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
47 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
48 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
51 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6389 m3
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
53 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
54 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 tấn
55 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
57 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,6656 m2
58 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 1m3
60 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0984 100m2
61 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6401 m3
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
E Cầu kênh số 3
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9518 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0116 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3866 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,1507 m3
5 Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2512 tấn
6 Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7837 tấn
7 Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0849 tấn
8 Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 1 mối nối
10 Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9685 tấn
11 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2843 tấn
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6858 tấn
17 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0886 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3335 100m
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 m3
21 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,973 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1088 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6472 tấn
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0216 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3386 100m2
26 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1295 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0139 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2155 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3711 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,718 m3
31 Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2695 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2577 100m2
33 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
34 Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 dầm
35 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 dầm
36 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0595 tấn
38 Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2094 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6113 tấn
41 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2473 tấn
42 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4228 tấn
43 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,764 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8274 100m2
45 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1552 tấn
46 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
47 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m2
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,186 100m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3102 tấn
50 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0296 m3
51 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1188 100m2
52 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
53 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 100m3
56 Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,632 m2
57 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 1m3
59 Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
60 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5918 m3
61 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
62 Lắp đặt cột ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt cột và biển báo tên cầu phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
F Cầu kênh số 4
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,36 1m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5606 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3888 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,3108 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4203 100m2
6 Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2658 tấn
7 Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0429 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
10 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4577 tấn
14 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0425 100m
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1696 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
18 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,037 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5944 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5268 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3022 100m2
23 Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0088 100m2
25 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
27 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
28 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2329 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3251 tấn
31 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3003 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2445 100m2
33 Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1256 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
35 Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
36 Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0377 tấn
37 Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 tấn
38 Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2114 tấn
39 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2899 tấn
40 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3192 tấn
41 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9297 tấn
42 Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,45 m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2002 tấn
45 Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7275 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4159 100m2
47 Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
48 Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
49 Ván khuôn thép con lươn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 tấn
52 Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6389 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
54 Ván khuôn trụ lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 100m2
55 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 tấn
56 Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
58 Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,6656 m2
59 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 1m3
61 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0984 100m2
62 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6401 m3
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
G Kè gia cố 1
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1997 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4908 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7657 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5072 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1886 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
7 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0465 tấn
8 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1798 tấn
9 Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,088 m3
10 Ván khuôn gỗ đà giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3132 100m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9525 100m2
12 Đào xúc đất để đắp, bằng thủ công - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,347 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0804 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9963 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3536 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,54 m3
17 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,754 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
H Kè gia cố 2
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1902 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4674 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5388 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4831 100m2
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,132 100m
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
7 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
8 Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1635 tấn
9 Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
10 Ván khuôn gỗ đà giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2835 100m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8875 100m2
12 Đào xúc đất để đắp, bằng thủ công - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,735 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,722 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9197 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3264 100m2
16 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
17 Lót tấm nilon Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->