Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Các cầu trên tuyến đường Dù Hiên - Giầy Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959554-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Các cầu trên tuyến đường Dù Hiên - Giầy Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách năm 2019 và vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 13:51:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,178,792,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| B | Đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bụi |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9859 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6555 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2401 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5929 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,109 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9029 | tấn |
| 9 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3617 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (chỉ tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6065 | 100m2 |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 13 | Gia cố vải bạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| C | Cầu kênh số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3888 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3108 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4203 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0425 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1696 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5268 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 25 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 28 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3251 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3003 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 35 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9297 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,45 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2002 | tấn |
| 45 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4159 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 48 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 52 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 56 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 57 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6656 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6401 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| D | Cầu kênh số 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3888 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3108 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4203 | 100m2 |
| 5 | Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0425 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1696 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5268 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 24 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3251 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3003 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 34 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 36 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9297 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,45 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2002 | tấn |
| 44 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7275 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4159 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 47 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 51 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 53 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 55 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 57 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6656 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 1m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6401 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Cầu kênh số 3 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9518 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0116 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3866 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1507 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm 600x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép V100x100x8mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 mối nối |
| 10 | Khấu hao cọc thép I450, L=12m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6858 | tấn |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0886 | 100m |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3335 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6472 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0216 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3386 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3711 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | m3 |
| 31 | Bê tông gối trụ dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2695 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Cung cấp dầm cầu BT DUL I280, L=8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | dầm |
| 35 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 dầm |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6113 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 42 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,764 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8274 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 46 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 50 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 51 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 53 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m3 |
| 56 | Sơn lan can. con lươn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,632 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn móng biển báo, cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5918 | m3 |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Cầu kênh số 4 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5606 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3888 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3108 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4203 | 100m2 |
| 6 | Khấu hao cọc thép I300, L=6m (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính NC, MTC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (NC, MTC x 1,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0425 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1696 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5944 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5268 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông gối cầu trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 25 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm tại gối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 27 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 28 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2329 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3251 | tấn |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3003 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | 100m2 |
| 33 | Bê tông gối cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1256 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 35 | Lắp bulon liên kết các cấu kiện thép hình, thép tấm trong kết cấu cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Gia công các kết cấu thép V50x50x5mm gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 37 | Gia công các kết cấu thép tấm khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép V100x100x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3192 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9297 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm cầu dưới nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,45 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2002 | tấn |
| 45 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4159 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép con lươn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 48 | Bê tông con lươn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép con lươn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 52 | Bê tông thanh lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Ván khuôn trụ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 56 | Bê tông trụ lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 58 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6656 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6401 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| G | Kè gia cố 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1997 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4908 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7657 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5072 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1886 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 9 | Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9525 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp, bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,347 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0804 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9963 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3536 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 17 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| H | Kè gia cố 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1902 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5388 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4831 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1635 | tấn |
| 9 | Bê tông đà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8875 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp, bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,735 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9197 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 17 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi