Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI SƠN, HUYỆN HẢI LĂNG, TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá quyền sử dụng đất xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 12:22:00 đến ngày 2020-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | Mặt đường + Vuốt nối | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đồi, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7512 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6751 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1031 | 100m3 |
| 4 | Phí đất đỏ cách công trình trung bình 5,34km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3139 | m3 |
| C | Nền đường + Vuốt nối | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4064 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4064 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,015 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1169 | 100m3 |
| 7 | Phí đất đỏ cách công trình trung bình 5,34km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.911,6916 | m3 |
| D | TUYẾN 2 | |||
| E | Mặt đường+ Vuốt nối | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối đồi, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5196 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | 100m3 |
| 4 | Phí đất đỏ cách công trình trung bình 5,34km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8274 | m3 |
| F | Nền đường + Vuốt nối | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7369 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3526 | 100m3 |
| 5 | Phí đất đỏ cách công trình trung bình 5,34km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,264 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Mương thoát nước | |||
| I | Thân mương | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2991 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1646 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 6 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6637 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| J | Tấm đan mương | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1066 | tấn |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| K | Công tác khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7846 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7262 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| L | Cống bản KĐ: 1,5m | |||
| M | Thân + xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 7 | Đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m2 |
| N | Tấm đan cống | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| O | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông bảo vệ bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất cấp 3, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| P | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất C1 bằng máy đào ≤1,25m3, kết hợp máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5231 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5231 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,74 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6818 | 100m3 |
| 5 | Phí đất đỏ cách công trình trung bình 5,34km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.668,18 | m3 |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| R | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, d=50/40mm PE80, PN8 (Tương đương nhựa BMMB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm - 4,78ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, d=63/50mm PE80, PN8 (Tương đương nhựa BMMB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, d= 110mm, chiều dày 6,6mm PE100, PN10 (Tương đương nhựa BMMB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, d= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt líp ren d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPEd=63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE d=110/100x50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE d=110/100x63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE d=110/100x32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, d=63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm (Các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông d=63/50x50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm - EE (Có roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính 100mm - EB (Có roăng đồng chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp bích thép rổng, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 30 | Nước sạch thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4034 | m3 |
| 31 | Khử trùng ống nước, đường kính ống d=40-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9975 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9975 | 100m3 |
| S | Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng , tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, giằng hố van, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép V70x5ly. Chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 8 | Thép V70x70x 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | kg |
| 9 | Đắp đất nền móng hố van, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi