Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977943-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200959201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:19:00 đến ngày 2020-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,211,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  413,64 m3
2 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x6 Mục III, chương V, phần 2  137,88 10m
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,2594 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  131,4193 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mục III, chương V, phần 2  8,1394 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  39,625 m3
7 Tháo dỡ nắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mục III, chương V, phần 2  159 cấu kiện
8 Đào bùn lẫn rác rãnh trong mọi điều kiện Mục III, chương V, phần 2  35,4635 m3
9 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  1,7325 100m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,2599 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,722 100m2
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  25,992 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  31,7527 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù hố đào Mục III, chương V, phần 2  0,4913 100m3
15 Ván khuôn giằng rãnh Mục III, chương V, phần 2  0,1789 100m2
16 Bê tông giằng rãnh chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  1,1009 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  288,6608 m2
18 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  108,3 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  1,0997 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Mục III, chương V, phần 2  2,8187 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  17,064 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục III, chương V, phần 2  316 1cấu kiện
23 Mua song chắn rác gang 860x430x25m Mục III, chương V, phần 2  52 bộ
24 Lắp đặt tấm ghi gang sẵn trọng lượng > 50kg Mục III, chương V, phần 2  52 1cấu kiện
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, chương V, phần 2  0,292 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm Mục III, chương V, phần 2  0,4395 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  7,3 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục III, chương V, phần 2  73 1cấu kiện
29 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,2772 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  2,52 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt lại tấm đan tháo dỡ để cải tạo Mục III, chương V, phần 2  86 1cấu kiện
32 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  2,0651 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  2,0651 100m3
34 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,2706 100m3
35 Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,1089 100m3
36 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0246 100m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0794 100m2
38 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  2,4602 m3
39 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  6,0139 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,1314 100m2
41 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  8,9728 m3
42 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  24,012 m2
43 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  5,76 m2
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mục III, chương V, phần 2  0,072 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Mục III, chương V, phần 2  0,0941 tấn
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,9 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục III, chương V, phần 2  32 1cấu kiện
48 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1617 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1617 100m3
50 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mục III, chương V, phần 2  2,808 100m
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2  4,94 m3
52 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mục III, chương V, phần 2  1,6198 m3
53 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mục III, chương V, phần 2  2,24 m3
54 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  3,137 1m3 đất nguyên thổ
55 Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0105 100m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn bê tông lót Mục III, chương V, phần 2  0,2024 100m2
57 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  3,137 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 1,6988 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  47,7048 m2
60 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1089 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1089 100m3/1km
B NHÀ CẦU CHỢ
1 Vận chuyển tủ, bàn ghế Mục III, chương V, phần 2  10 Công
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mục III, chương V, phần 2  10 Công
3 Tháo dỡ hệ thống mái che tự phát của người dân Mục III, chương V, phần 2  30 Công
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  1.844,224 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mục III, chương V, phần 2  36,2159 tấn
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mục III, chương V, phần 2  2,4172 tấn
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mục III, chương V, phần 2  23,1816 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m Mục III, chương V, phần 2  23,1816 m3
9 Mua thép ống mạ kẽm làm cột D126,8x3,2mm Mục III, chương V, phần 2  2.957,113 kg
10 Mua thép tấm làm bản mã Mục III, chương V, phần 2  317,4971 kg
11 Gia công cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  3,2746 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2  3,2616 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1267 100m2
14 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,5152 m3
15 Mua thép hộp mã kẽm 30x60x2mm, hệ số hao hụt 1,025 Mục III, chương V, phần 2  2.858,6503 kg
16 Mua thép hộp mã kẽm 20x20x1.8mm, hệ số hao hụt 1,025 Mục III, chương V, phần 2  121,0949 kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mục III, chương V, phần 2  2,9797 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục III, chương V, phần 2  7,2073 tấn
19 Mua thép mạ kẽm làm xà gồ C80x40x1,5x,2,5mm, hệ số hao hụt 1,025 Mục III, chương V, phần 2  6.271,688 kg
20 Gia công xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  6,1187 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  6,1187 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.062,3061 1m2
23 Lợp mái che bằng tôn chống nóng 9-11sóng dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2  16,1851 100m2
24 Lợp mái che bằng tôn nhựa dày 3mm Mục III, chương V, phần 2  2,2641 100m2
25 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm, rộng 600mm Mục III, chương V, phần 2  310,22 md
26 Mua máng xối inox 304 dày 0.45mm Mục III, chương V, phần 2  1.245,8526 kg
27 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mục III, chương V, phần 2  1,1865 tấn
28 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,6 100m
29 Lắp đặt cút nhựa góc 90 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  28 cái
30 Lắp đặt cút nhựa góc 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mục III, chương V, phần 2  28 cái
31 Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mm Mục III, chương V, phần 2  14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->