Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dục Tú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:29:00 đến ngày 2020-10-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 267,5 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,78 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 106,02 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,48 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,32 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,3412 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,3412 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,3412 | 100m3 | |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 8 | m3 | |
| 11 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | 26 | cây/lần | |
| 12 | Bơm nước phục vụ thi công | 71,2 | ca | |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 503,352 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 45,3017 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 50,3352 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 50,3352 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 50,3352 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 49,4804 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,4532 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất để đắp | 431,5844 | m3 | |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 6,698 | m3 | |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,6028 | 100m3 | |
| 23 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 5,8209 | 100m2 | |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5,8209 | 100m2 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0733 | 100m3 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,673 | 100m3 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 10,544 | 100m2 | |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 10,544 | 100m2 | |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | 1,7524 | 100tấn | |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | 1,7524 | 100tấn | |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 54,2795 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 4,8852 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 5,428 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 5,428 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,428 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 187,3025 | 100m | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4587 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | 44,341 | m3 | |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | 0,4434 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | 0,4434 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,4434 | 100m3 | |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 736,978 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4587 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4893 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,174 | m3 | |
| 46 | Thi công khe lún kè chắn | 171,248 | m | |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 73,392 | m2 | |
| 48 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 458,7 | m2 | |
| 49 | Đá hộc xếp khan | 59,631 | m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 123,849 | m3 | |
| 51 | Ống nhựa PVC làm tầng lọc nước | 0,7645 | 100m | |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0688 | 100m2 | |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0206 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8348 | 100m3 | |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 12,88 | m3 | |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 8,175 | 100m | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,9596 | m3 | |
| 58 | Xây đá hộc, xây gối đỡ đường ống chiều cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 29,9 | m3 | |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0193 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,38 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1942 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0175 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 3,2 | m3 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,425 | 100m3 | |
| 65 | Gia công lan can | 3,3669 | tấn | |
| 66 | Mạ kẽ lan can sắt | 3.366,8505 | kg | |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | 177,9411 | m2 | |
| 68 | Bản mã | 290,7138 | cái | |
| 69 | Bu lông | 1.160 | bộ | |
| 70 | Nilong lót đáy chống thấm | 521,97 | m2 | |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 52,197 | m3 | |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | 0,522 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | 0,522 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,522 | 100m3 | |
| 75 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 10,4394 | 10m | |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 521,97 | m2 | |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 521,97 | m2 | |
| 78 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 184,6 | m | |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | 65 | m | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4992 | 100m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,9696 | m3 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 64,896 | m2 | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 23,293 | m3 | |
| 84 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,0964 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,3293 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 2,3293 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,3293 | 100m3 | |
| 88 | Nilong lót chống thấm | 857,5 | m2 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,372 | 100m2 | |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | 74,088 | m3 | |
| 91 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | 0,7409 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | 0,7409 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 0,7409 | 100m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 57,8028 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,0184 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 24,1472 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 528,22 | m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 4,732 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4287 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 27,8784 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 363 | cái | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 35,62 | m3 | |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,496 | m3 | |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 12 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 4 | đoạn ống | |
| 106 | Cống BTCT D400 | 10 | m | |
| 107 | Gối đỡ cống D400 | 12 | cái | |
| 108 | Gioang cao su cống D400 | 3 | cái | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4453 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0251 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,2544 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0419 | tấn | |
| 114 | Sản xuất khung thép | 0,037 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cửa van | 0,037 | tấn | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2 | m2 | |
| 117 | Trục vít 1,8m, quay tay | 1 | bộ | |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 59,9901 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1142 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,7981 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1714 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 7,1971 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7557 | tấn | |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,4857 | m3 | |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,8351 | tấn | |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 8,8784 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,356 | m2 | |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2434 | 100m2 | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 130 | Nắp ga KT850x850 | 17 | cái | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,7488 | m3 | |
| 132 | Máy đi bộ trên không đôi | 1 | bộ | |
| 133 | Máy đi bộ lắc tay | 1 | bộ | |
| 134 | Máy lắc eo | 1 | bộ | |
| 135 | Máy tập toàn thân | 1 | bộ | |
| 136 | Ghế tập bụng đôi | 1 | bộ | |
| 137 | Máy xoay eo ba | 1 | bộ | |
| 138 | Xà kép một trụ | 1 | bộ | |
| 139 | Xà đơn ba hướng | 1 | bộ | |
| 140 | Máy đạp chân đôi | 1 | bộ | |
| 141 | Máy tập đẩy tay | 1 | bộ | |
| 142 | Máy tập tay vai đôi | 1 | bộ | |
| 143 | Xe đạp thể dục | 1 | bộ | |
| 144 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 12,4875 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | 46,2 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,37 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa xoắn D32/25 | 37 | m | |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,3127 | m3 | |
| 149 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,3364 | 1000v | |
| 150 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 0,3364 | 1000v | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,125 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,125 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,125 | 100m3 | |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,1498 | m3 | |
| 155 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,0135 | 100m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,128 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0064 | 100m2 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,96 | m3 | |
| 159 | Lắp đặt khung móng cột thép | 2 | khung | |
| 160 | Khung móng cột thép đèn chiếu sáng | 2 | khung | |
| 161 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 163 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | 14 | m | |
| 165 | Luồn cáp cửa cột | 2 | đầu | |
| 166 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | 2 | bộ | |
| 167 | Cột đen bát giác liền cần H=8m | 2 | cái | |
| 168 | Đèn Led Star 888 100W | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 41,6 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,416 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,416 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,416 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 41,6 | m3 | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 41,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm- phạm vi v/c từ >=201m | 32 | 1 cây | |
| 8 | Cây Sang đường kính D=10-15cm đo cách gốc 1,3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không sâu bệnh | 32 | cây | |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 32 | cây/lần | |
| 10 | Duy trì chăm sóc cây bóng mát mới trồng | 32 | 1 cây/năm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi