Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:30:00 đến ngày 2020-10-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ, ĐẬP PHÁ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, tiếp giáp đường dân sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 49,35 | 1m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cống bản Lo=80cm cũ, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ khối đá hộc bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 151,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 155,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,5284 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 7,2373 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,441 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu áo đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,1545 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,6634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 9,0831 | 100m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2.158,02 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lốc vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 137,68 | m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 73,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lốc vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5,4022 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22,0567 | 100m2 |
| 5 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,6689 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,6689 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22,0567 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22,0567 | 100m2 |
| 9 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,7364 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,7364 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 22,0567 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,3085 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,9702 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18,2828 | 100m2 |
| 15 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,2122 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,2122 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 18,2828 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5.8 cm (bao gồm cả bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17,1428 | 100m2 |
| 19 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,4062 | 100tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,4062 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17,1428 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,5599 | 100m2 |
| 23 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0677 | 100tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0677 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trên mặt đường cũ, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,5599 | 100m2 |
| 26 | Hoàn trả vỉa hè BTXM đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 5,89 | m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), dày 10cm, móng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0589 | 100m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 55,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất dọc cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13,0992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6,5691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 6,5301 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 143 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (H30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 128 | mối nối |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 10cm, đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,4897 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 143 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32,512 | 10 tấn |
| 11 | Bê tông móng giếng thăm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 11,7 | m3 |
| 12 | Bê tông thân giếng thăm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 39,25 | m3 |
| 13 | Đá dăm cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,076 | 100m2 |
| 15 | Gia công sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2197 | tấn |
| 16 | Đào đất phạm vi giếng thăm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (không tính phần đào trong cống dọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,9285 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất phạm vi giếng thăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (không tính phần đắp trong cống dọc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 2,2692 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,3643 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất lưới chắn rác (111x45x4.5)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,8316 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg: lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 3,8316 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250, kt (240x220x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0184 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0398 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,0806 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cấu kiện |
| 26 | Bê tông móng giếng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 4,4 | m3 |
| 27 | Bê tông thân giếng thu đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 13,16 | m3 |
| 28 | Đá dăm cát đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,4045 | 100m2 |
| 30 | Đào đất phạm vi giếng thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,7808 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất phạm vi giếng thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,3458 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất lưới chắn rác (71x30x4.5)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,1481 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg: lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,1481 | tấn |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,39 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (HL93) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 17 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,25m, đường kính 400mm (HL93) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 15 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 16 | mối nối |
| 38 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37.5mm), dày 10cm, đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,2363 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,88 | 10 tấn |
| 41 | Đào đất phạm vi cống ngang bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 1,148 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hai bên và trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,5533 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công kèm theo | 0,5227 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi