Gói thầu: Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 11:03:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,102,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,195 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,713 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,249 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,601 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68,285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,099 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,805 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,987 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,452 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,465 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,17 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,367 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,563 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 137,376 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,344 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,669 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,857 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,12 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,512 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,395 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,903 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,767 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,96 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,623 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,109 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,547 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,334 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,568 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,063 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,69 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạc không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,461 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,193 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,175 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 210,518 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,897 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,867 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,859 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,736 | m3 |
| 48 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 320,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 87,864 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 491,958 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 109,52 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 477,91 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.824,085 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.097,67 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 679,58 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.292,888 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 228,762 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 274,772 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.262,601 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.070,138 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 526,38 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.806,359 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,8 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 336,12 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,62 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 61,408 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,392 | m2 |
| 68 | Ốp gạch gốm 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,24 | m2 |
| 69 | Ốp đá Da chân tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,235 | m2 |
| 70 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 103,313 | m2 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,924 | 100m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,343 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60,113 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.167,794 | m2 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,2 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,02 | m2 |
| 77 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (600x600) + hệ khung xương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,02 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,555 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,555 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,769 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,4 | m |
| 82 | Cung cấp lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 86,5 | m |
| 83 | CCLD hoa gió trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,02 | m2 |
| 84 | CCLD Tay nắm lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,4 | m |
| 85 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,7 | m |
| 86 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 112,03 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 163,2 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,84 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136,08 | m2 |
| 90 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 243,605 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 299,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 341,12 | m2 |
| 93 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | bộ |
| 94 | Vách kính khung sắt hộp, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,52 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,52 | m2 |
| 96 | Hệ lam nhôm mặt mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165,38 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hệ lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165,38 | m2 |
| 98 | CCLĐ bộ chữ Inox "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 99 | CCLĐ bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 100 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,691 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 84 | bộ |
| 104 | Đèn Led Dowlight | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.050 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 980 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 520 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 16 ) mm² + E 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 25 ) mm² + E 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 35 ) mm² + E 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 950 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 230 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 80A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A - Icu = 35 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCCB 2P - 200A - Icu = 65 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | tủ |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | tủ |
| 130 | Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt điện kế 1pha | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44 | cái |
| 133 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 136 | Gạch đinh làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.750 | viên |
| 137 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m2 |
| 138 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,65 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,58 | 100m |
| 152 | Lắp đặt co nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt co thu đk 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt co thu đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu đk 42/34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu đk 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt co răng trong pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 162 | Dây cấp nước Inox 50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt co răng ngoài đk 42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng ngoài đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bể |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bể |
| 173 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,46 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,15 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,04 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,59 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=125mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa đk110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi đk60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi đk90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi đk114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi đk125 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê cong đk 60/42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê cong đk 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê cong đk 90/114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê cong đk 125/114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa đk60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y pvc đk90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y pvc đk114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y pvc đk60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt giảm pvc đk 90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt giảm pvc đk 114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt giảm pvc đk 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt thông tắc đk 140 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đk60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 2,819 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,121 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,276 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,206 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,435 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,386 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,55 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,231 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,347 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,452 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,323 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,752 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,557 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,431 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,229 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,633 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,654 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,676 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,319 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,237 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,986 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,598 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,787 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,129 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,997 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,17 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 130,8 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 94,705 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,92 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 338,938 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 867,854 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 449,605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220,688 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 310,61 | m2 |
| 48 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,576 | m3 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 233,8 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 233,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 932,88 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 980,903 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 338,938 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.574,845 | m2 |
| 55 | Gạch bông gió trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Bộ chữ Inox "HỌC THỨC LÀ TÀI SẢN LỚN NHẤT QUỐC GIA" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 99,9 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 219,794 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,34 | m |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,341 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,54 | m2 |
| 62 | Ốp đá Da | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,015 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,05 | m2 |
| 64 | Đất nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,125 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,985 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,522 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 371,76 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,48 | m2 |
| 70 | Đóng trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 321,72 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,205 | tấn |
| 72 | Bu lông D18, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78 | cái |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,205 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 216,008 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,638 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,638 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,746 | 100m2 |
| 78 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,2 | m2 |
| 79 | Hệ lam nhôm mặt mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26,2 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,456 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,44 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,32 | m2 |
| 84 | Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,09 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 83,76 | m2 |
| 87 | Cung cấp vách khung nhôm, kính 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,822 | m2 |
| 88 | Cung cấp vách khung sắt, kính 5ly (bao gồm lam lá sách+ hoa sắt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,48 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,302 | m2 |
| 90 | Cung cấp ổ khóa Inox (D1,D2) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,932 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Đèn Led Dowlight | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led COMPAQ 80W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 10 ) mm² + E 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,75 | 100m |
| 104 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt CB 3P - 25A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 50W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn sự cố 50W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 113 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 116 | Gạch đinh làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.850 | viên |
| 117 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | m2 |
| 118 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,72 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,26 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa đk27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt co thu đk 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt co thu đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu đk 34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê thu đk 34/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê thu đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt co răng trong pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 141 | Dây cấp nước Inox 50cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bể |
| 144 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,03 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,35 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đk114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa đk114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt giảm pvc đk 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,525 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,803 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,454 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,9 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,231 | m3 |
| 14 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 129,6 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,371 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,211 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột + kèo thép hình nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột + kèo thép hình nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,079 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,496 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,496 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52,679 | m2 |
| 24 | Bu lông chân cột M20, L=800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuôn 4,2dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,495 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,917 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,948 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,131 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,105 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,216 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,652 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,165 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,152 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,656 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,04 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,636 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,88 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,41 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,41 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,656 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,556 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,656 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,556 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,4 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,5 | m |
| 42 | Ốp đá Da | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,95 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,352 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,858 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,9 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can hành lang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,14 | m |
| 47 | Hệ lam nhôm mặt mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,72 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,97 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,97 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,97 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,931 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,97 | m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,2dem + hệ khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,97 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,56 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,16 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Cắt kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,37 | m2 |
| 12 | Lắp kính vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,37 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,024 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,3 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 166,935 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 166,935 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,235 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,84 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,84 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,84 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Đèn Led Dowlight | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 16 ) mm² + E 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P - 30A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | tủ |
| 43 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 334,956 | m2 |
| 2 | Cắt tôn, xà gồ và hoàn thiện lại phần mái tôn trục 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| 3 | Tháo bỏ trần trục 1->10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 253,629 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,864 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,995 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 264,204 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần (trục 10->14) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165,545 | m2 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,2dem + hệ khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 165,545 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,14 | m3 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,6 | m2 |
| 19 | Tận dụng lắp dựng lại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,08 | m2 |
| 20 | Xây chèn gạch bít phần tường trống khi trổ cửa d1, tường gạch bt 4x8x18 chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,058 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,32 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,32 | m2 |
| 24 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,8 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,8 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa+ vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,24 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 231,262 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,8 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 115,631 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,52 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 288,302 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 334,195 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 167,098 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 334,195 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | bộ |
| 42 | Đèn Led Dowlight | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 8 ) mm² | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P - 40A - Icu =35 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | tủ |
| 61 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,356 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,112 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,549 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,627 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,02 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,545 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,323 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,183 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,193 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,32 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,33 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,31 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,6 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,31 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,52 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,52 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,288 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,558 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,09 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,07 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + song bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,67 | m2 |
| 48 | Đắp vữa nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| 49 | Kẻ Jonit toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt CB 1P - 25A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Phụ kiên thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt 4mx4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 115 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa đk42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa đk114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,935 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,109 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55,842 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 436,16 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 73 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,619 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,32 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 246 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,5 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,214 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,31 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,477 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,251 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | cái |
| 34 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,261 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,432 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,704 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,035 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,504 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 172,3 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,4 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 425,927 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220,7 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 425,927 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 646,627 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,52 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,04 | m2 |
| J | HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,278 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,246 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,788 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 97,12 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136,32 | m2 |
| 13 | Mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,9 | m |
| 14 | SXLD nắp thăm bể bằng tole dày 10mm, khung sắt L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 15 | SXLD thang sắt thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,127 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,239 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,904 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | m3 |
| 23 | Sản xuất hệ khung làm vách | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,252 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khung | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,252 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,504 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,062 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 243,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 197,145 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,832 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,324 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 205,32 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 167,89 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 135,785 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,56 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,956 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,543 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,899 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,81 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,425 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi