Gói thầu: Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977745-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200935881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 11:03:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,102,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC 14 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,195 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,713 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,249 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,601 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 68,285 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,055 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,099 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,169 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,35 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,805 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,987 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,452 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,396 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,465 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 37,047 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,17 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,367 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,563 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 137,376 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,344 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,669 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,857 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,53 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,056 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,12 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,512 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,395 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,903 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,767 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,96 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,623 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,018 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,183 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,109 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,547 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,334 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,568 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,063 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,69 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạc không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,461 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,193 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35,175 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 210,518 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,897 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,867 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,859 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46,736 m3
48 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 320,4 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 87,864 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 491,958 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 109,52 m2
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 477,91 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.824,085 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.097,67 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 679,58 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.292,888 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 228,762 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 274,772 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.262,601 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3.070,138 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 526,38 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4.806,359 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,8 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 336,12 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,62 m
66 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 61,408 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,392 m2
68 Ốp gạch gốm 50x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,24 m2
69 Ốp đá Da chân tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44,235 m2
70 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 103,313 m2
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,924 100m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,343 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60,113 m3
74 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.167,794 m2
75 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,2 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 92,02 m2
77 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (600x600) + hệ khung xương Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 92,02 m2
78 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,555 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,555 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,769 100m2
81 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,4 m
82 Cung cấp lan can bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 86,5 m
83 CCLD hoa gió trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,02 m2
84 CCLD Tay nắm lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,4 m
85 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,7 m
86 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 112,03 m2
87 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 163,2 m2
88 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,84 m2
89 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 136,08 m2
90 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 243,605 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 299,28 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 341,12 m2
93 Cung cấp ổ khóa Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 bộ
94 Vách kính khung sắt hộp, kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,52 m2
95 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,52 m2
96 Hệ lam nhôm mặt mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165,38 m2
97 Lắp dựng hệ lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165,38 m2
98 CCLĐ bộ chữ Inox "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
99 CCLĐ bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
100 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,691 100m2
102 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
103 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 bộ
104 Đèn Led Dowlight Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28 bộ
105 Lắp đặt đèn Led 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 bộ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 cái
107 Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.050 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 980 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 520 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 16 ) mm² + E 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 25 ) mm² + E 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 35 ) mm² + E 35 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 950 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 230 m
116 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
117 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
119 Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
120 Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
121 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
122 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
123 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
124 Lắp đặt MCB 2P - 80A - Icu = 18 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
125 Lắp đặt MCCB 2P - 150A - Icu = 35 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
126 Lắp đặt MCCB 2P - 200A - Icu = 65 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
127 Lắp đặt MCCB 2P - 40A - Icu = 18 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 tủ
129 Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 tủ
130 Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 100W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
131 Lắp đặt điện kế 1pha Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44 cái
133 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,202 100m3
135 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,202 100m3
136 Gạch đinh làm dấu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2.750 viên
137 Lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m2
138 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,6 100m
140 Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 104 cái
141 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
143 Lắp đặt chậu + vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 bộ
144 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
145 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
147 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,65 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 100m
151 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,58 100m
152 Lắp đặt co nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 cái
153 Lắp đặt co nhựa đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
154 Lắp đặt co nhựa đk27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
155 Lắp đặt co thu đk 34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
156 Lắp đặt co thu đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
157 Lắp đặt tê nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
158 Lắp đặt tê thu đk 42/34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
159 Lắp đặt tê thu đk 34/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
160 Lắp đặt tê thu đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
161 Lắp đặt co răng trong pvc D21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
162 Dây cấp nước Inox 50cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 Cái
163 Lắp đặt van khóa bằng đồng đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
164 Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
165 Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
166 Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
167 Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
168 Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
169 Lắp đặt co răng ngoài đk 42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
170 Lắp đặt co răng ngoài đk 34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
171 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bể
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đế Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bể
173 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
174 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
175 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,46 100m
176 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,15 100m
177 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=110mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,04 100m
178 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,59 100m
179 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=125mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
180 Lắp đặt co nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
181 Lắp đặt co nhựa đk110 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
182 Lắp đặt co lơi đk60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 cái
183 Lắp đặt co lơi đk90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
184 Lắp đặt co lơi đk114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 cái
185 Lắp đặt co lơi đk125 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
186 Lắp đặt tê cong đk 60/42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
187 Lắp đặt tê cong đk 90/60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
188 Lắp đặt tê cong đk 90/114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
189 Lắp đặt tê cong đk 125/114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
190 Lắp đặt tê nhựa đk60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
191 Lắp đặt Y pvc đk90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
192 Lắp đặt Y pvc đk114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 cái
193 Lắp đặt Y pvc đk60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
194 Lắp đặt giảm pvc đk 90-60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
195 Lắp đặt giảm pvc đk 114-60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
196 Lắp đặt giảm pvc đk 60-42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
197 Lắp đặt thông tắc đk 140 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
198 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đk60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
B HẠNG MỤC 2: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 2,819 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,121 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,276 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,206 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 38,648 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,555 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,435 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,148 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,798 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,53 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,386 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,55 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,568 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,395 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,512 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,231 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,74 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,791 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,347 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,369 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,452 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,619 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,323 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,752 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,557 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,431 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,229 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,633 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,654 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,676 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,319 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,237 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,986 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,598 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,787 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 117,129 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,997 m3
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,17 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 130,8 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 94,705 m2
42 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,92 m2
43 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 338,938 m2
44 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 867,854 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 449,605 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220,688 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 310,61 m2
48 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,576 m3
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 233,8 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 233,8 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 932,88 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 980,903 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 338,938 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.574,845 m2
55 Gạch bông gió trang trí Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,2 m2
56 Bộ chữ Inox "HỌC THỨC LÀ TÀI SẢN LỚN NHẤT QUỐC GIA" Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 99,9 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 219,794 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,34 m
60 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,341 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,54 m2
62 Ốp đá Da Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,015 m2
63 Ốp gạch 50x200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,05 m2
64 Đất nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,125 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,602 100m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,985 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,522 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 371,76 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,48 m2
70 Đóng trần thạch cao khung nổi, KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 321,72 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,205 tấn
72 Bu lông D18, L=500 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 78 cái
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,205 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 216,008 m2
75 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,638 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,638 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,746 100m2
78 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,2 m2
79 Hệ lam nhôm mặt mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,1 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,2 m2
81 Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,456 m2
82 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,44 m2
83 Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,32 m2
84 Cắt kính cửa đi, cửa sổ dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 54,09 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 132,64 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 83,76 m2
87 Cung cấp vách khung nhôm, kính 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,822 m2
88 Cung cấp vách khung sắt, kính 5ly (bao gồm lam lá sách+ hoa sắt) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,48 m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25,302 m2
90 Cung cấp ổ khóa Inox (D1,D2) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 bộ
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,932 100m2
92 Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
94 Đèn Led Dowlight Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 bộ
95 Lắp đặt đèn Led COMPAQ 80W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + box âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 cái
97 Lắp đặt quạt treo tường + dimmer Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 450 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 350 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 10 ) mm² + E 10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 350 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 250 m
103 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,75 100m
104 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
105 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
106 Lắp đặt CB 3P - 25A - Icu = 18 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
107 Lắp đặt MCCB 3P - 40A - Icu = 18 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
108 Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
109 Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 100W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt đèn thoát hiểm 50W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
111 Lắp đặt đèn sự cố 50W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 cái
113 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
114 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,284 100m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,284 100m3
116 Gạch đinh làm dấu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3.850 viên
117 Lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42 m2
118 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,72 100m
120 Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 bộ
124 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
125 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
127 Lắp đặt vòi xả bằng đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,07 100m
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,26 100m
130 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,15 100m
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt co nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
133 Lắp đặt co nhựa đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
134 Lắp đặt co nhựa đk27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
135 Lắp đặt co thu đk 34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
136 Lắp đặt co thu đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
137 Lắp đặt tê thu đk 34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê thu đk 34/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
139 Lắp đặt tê thu đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
140 Lắp đặt co răng trong pvc D21 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11 cái
141 Dây cấp nước Inox 50cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 Cái
142 Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bể
144 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,03 100m
146 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,35 100m
148 Lắp đặt co nhựa đk114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
149 Lắp đặt tê nhựa đk114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
150 Lắp đặt giảm pvc đk 60-42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,425 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,084 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,509 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,525 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,14 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,094 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,26 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,164 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,803 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,18 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,454 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,9 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,231 m3
14 Kẻ Jonit 2m x 2m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 129,6 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,024 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,371 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,037 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,211 tấn
19 Sản xuất cột + kèo thép hình nhà xe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,079 tấn
20 Lắp dựng cột + kèo thép hình nhà xe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,079 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,496 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,496 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52,679 m2
24 Bu lông chân cột M20, L=800 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 cái
25 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuôn 4,2dem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,495 100m2
D HẠNG MỤC 4: HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,17 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,378 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,15 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,917 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,964 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,038 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,45 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,632 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,066 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,126 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,948 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,109 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,948 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,101 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,387 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,455 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,009 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,224 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,115 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,023 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,131 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,105 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,216 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,652 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,165 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,152 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,656 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,04 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,636 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,88 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,41 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,41 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,656 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,556 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,656 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,556 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,4 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 m
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,5 m
42 Ốp đá Da Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,95 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,352 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,858 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,9 m2
46 Cung cấp lan can hành lang bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,14 m
47 Hệ lam nhôm mặt mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,72 m2
48 Lắp dựng lan can hành lang Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,14 m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 3,32 m3
2 Phá dỡ nền xi măng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,97 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,97 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,97 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,931 m2
6 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,97 m2
7 Đóng trần tôn lạnh dày 2,2dem + hệ khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,97 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,56 m2
9 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,16 m2
10 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,4 m2
11 Cắt kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,37 m2
12 Lắp kính vào cửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,37 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 23,024 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,56 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,3 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 166,935 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 166,935 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 194,235 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,84 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,84 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 170,84 m2
23 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 bộ
24 Đèn Led Dowlight Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
26 Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 250 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 150 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 16 ) mm² + E 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 35 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 m
33 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
34 Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
35 Lắp đặt CB 2P - 16A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
36 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
38 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCB 2P - 30A - Icu = 18 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
41 Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
42 Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 tủ
43 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 334,956 m2
2 Cắt tôn, xà gồ và hoàn thiện lại phần mái tôn trục 10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 t. bộ
3 Tháo bỏ trần trục 1->10 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 253,629 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,12 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,32 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,864 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,995 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 264,204 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,793 100m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,46 m2
12 Tháo dỡ trần (trục 10->14) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165,545 m2
13 Đóng trần tôn lạnh dày 2,2dem + hệ khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165,545 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,6 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,14 m3
17 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,6 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,6 m2
19 Tận dụng lắp dựng lại cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,08 m2
20 Xây chèn gạch bít phần tường trống khi trổ cửa d1, tường gạch bt 4x8x18 chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,058 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,44 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70,32 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 70,32 m2
24 Cung cấp vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,8 m2
25 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,8 m2
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa+ vòi xả Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 42,24 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 231,262 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,8 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 115,631 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,52 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 288,302 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 334,195 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 167,098 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 334,195 m2
41 Lắp đặt đèn Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13 bộ
42 Đèn Led Dowlight Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn Led 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường + box âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19 cái
45 Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 350 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 250 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 160 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 8 ) mm² Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 250 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 100 m
52 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
53 Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
54 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
55 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
56 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
57 Lắp đặt MCB 2P - 40A - Icu =35 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 cái
59 Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
60 Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 tủ
61 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC 7: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,096 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,097 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,461 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,032 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,356 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,067 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,672 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,21 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,656 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,133 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,664 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,022 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,112 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,194 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,549 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,627 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,02 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,545 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,04 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,054 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,085 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,063 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,323 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,183 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,193 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,32 m3
28 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 27,33 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,31 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 28,6 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 m
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62,64 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,33 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62,31 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,52 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,52 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,288 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,558 m2
42 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,09 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,09 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,147 100m2
45 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,07 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + song bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,6 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,67 m2
48 Đắp vữa nổi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 t. bộ
49 Kẻ Jonit toàn bộ công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 t. bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2( 1 x 5 ) mm² + E 5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 m
55 Lắp đặt đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt ổ cắm ba âm tường + box âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ + box âm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
59 Lắp đặt CB 1P - 25A, Icu = 6 KA Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tủ
61 Phụ kiên thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC 8: TỔNG THỂ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 13,8 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,2 m3
3 Cắt ron chống nứt 4mx4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 115 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,71 100m
5 Lắp đặt co nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa đk42 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,33 100m
8 Lắp đặt co nhựa đk114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
10 Cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
11 Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,935 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,543 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,109 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55,842 m3
16 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 436,16 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 73 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,619 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,32 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,593 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 246 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,5 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 mối nối
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,948 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,379 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,214 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,31 m3
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,48 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,477 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,151 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,251 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34 cái
34 Tầng lọc bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
I HẠNG MỤC 9: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 0,581 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,498 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,261 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,078 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,204 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,744 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,871 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,608 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,922 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,311 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,432 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,166 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,704 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,035 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,504 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 172,3 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48,4 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 425,927 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 220,7 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 425,927 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 646,627 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,52 m2
23 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,52 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,04 m2
J HẠNG MỤC 10: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1,8 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,362 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,278 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,03 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,088 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18,246 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,788 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,996 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 97,12 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39,2 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 136,32 m2
13 Mạch ngừng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 31,9 m
14 SXLD nắp thăm bể bằng tole dày 10mm, khung sắt L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
15 SXLD thang sắt thăm bể Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,044 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,166 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,02 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,127 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,239 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,904 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 m3
23 Sản xuất hệ khung làm vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,252 m2
24 Lắp dựng khung Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,252 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40,504 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,062 100m2
K HẠNG MỤC 11: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 243,08 m2
2 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 197,145 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,36 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,832 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,324 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,705 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 205,32 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,616 100m3
11 Tháo dỡ mái tôn + xà gồ cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 167,89 m2
12 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 135,785 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2 tấn
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,56 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,956 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 17,543 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,899 m3
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 141,81 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,425 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->