Gói thầu: 01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200951982-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200951831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-19 15:30:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,343,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần Có CDKT kèm theo 28,2896 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Có CDKT kèm theo 18,041 m2
3 Tháo dỡ cửa Có CDKT kèm theo 5,5 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Có CDKT kèm theo 11,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Có CDKT kèm theo 15,3418 m3
6 Phá dỡ móng sảnh cũ Có CDKT kèm theo 4 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Có CDKT kèm theo 35,8849 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Có CDKT kèm theo 28,7405 m2
9 Phá dỡ hệ thống điện sảnh Có CDKT kèm theo 1 toàn bộ
B CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN MÓNG, NỀN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Có CDKT kèm theo 0,5831 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,3749 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2082 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2082 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2082 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 6,0832 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0883 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,284 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 0,1563 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Có CDKT kèm theo 0,1912 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 4,256 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1734 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 1,3862 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 9,6971 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 1,2115 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,4855 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 2,6298 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 14,4953 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cong Có CDKT kèm theo 1,1666 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 0,7177 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,3407 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 5,6604 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 35,5124 m3
C CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,301 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0825 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,3608 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 1,6553 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 1,2314 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,4466 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 1,3031 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 18,769 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 0,619 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 1,646 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 9,2849 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Có CDKT kèm theo 0,0596 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,021 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0406 tấn
15 Khoan cấy thép D12 bằng keo Ramset Epcon G5 Có CDKT kèm theo 4 lỗ khoan
16 Khoan cấy thép D16 bằng keo Ramset Epcon G5 Có CDKT kèm theo 8 lỗ khoan
17 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,4462 m3
18 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc cấp , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 3,3107 m3
19 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 7,2177 m3
20 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 2,7922 m3
21 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 12,589 m3
22 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây sê nô, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 2,094 m3
D CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 98,4289 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 13,8545 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 86,87 m
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 8,28 m
5 Đắp chi tiết trên cửa Có CDKT kèm theo 28 chi tiết
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Có CDKT kèm theo 98,4289 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Có CDKT kèm theo 13,8545 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 98,4289 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 13,8545 m2
10 Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 114,4678 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 110,6341 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 110,6341 m2
13 Kẻ rãnh 20x20 Có CDKT kèm theo 202,884 md
14 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 110,6341 m2
15 Công tác ốp đá granit vào cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 11,59 m2
16 Công tác ốp đá Granit vào cột, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 10,19 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 82,1385 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 15,072 m
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 30,072 m
20 Kẻ chỉ lõm Có CDKT kèm theo 55,832 m
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có CDKT kèm theo 82,1385 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 11,6211 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá , 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 70,5174 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 72,327 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 26,8928 m2
26 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 89,5524 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 28,52 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 27,72 m
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có CDKT kèm theo 161,8794 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 161,8794 m2
31 Trần thạch cao khung xương chìm Có CDKT kèm theo 20,5208 m2
32 Phào thạch cao Có CDKT kèm theo 98,2 md
33 Bê tông chống thấm mái, đá 0.5x1, mác 200 Có CDKT kèm theo 6,1414 m3
34 Màng khò chống thấm Có CDKT kèm theo 101,1174 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 29,1214 m2
36 Lớp vữa xi măng bảo vệ , dày 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 71,996 m2
37 Lát gạch ghế 200x200, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 71,996 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Có CDKT kèm theo 2,1565 100m2
39 Lắp đặt Đèn mâm ốp trân bóng LED d1000XH350mm Có CDKT kèm theo 1 bộ
40 Lắp đặt Đèn Dowlight đôi âm trần 2x10W, kích thước 230x120x75mm Có CDKT kèm theo 4 bộ
41 Đèn led dây 16W/m Có CDKT kèm theo 80 m
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A âm tường Có CDKT kèm theo 1 cái
43 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2X1.5mm Có CDKT kèm theo 48 m
44 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 Có CDKT kèm theo 48 m
45 Hệ thống cửa inox vàng gương nano kính temper 12mm Có CDKT kèm theo 21,594 m2
46 Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh Có CDKT kèm theo 3 bộ
47 Bộ khóa sàn cửa D1 Có CDKT kèm theo 1 m2
48 Tay nắm cửa D1 Có CDKT kèm theo 2 bộ
49 Bộ khóa cửa kèm tay nắm D2 Có CDKT kèm theo 4 bộ
E CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Có CDKT kèm theo 6,21 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Có CDKT kèm theo 13,1 m
3 Tháo dỡ lan can gỗ Có CDKT kèm theo 3,55 m
4 Tháo dỡ trần Có CDKT kèm theo 51,5348 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Có CDKT kèm theo 1,8058 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có CDKT kèm theo 102,1302 m2
7 Phá dỡ nền gạch Có CDKT kèm theo 52,8258 m2
F CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,0684 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 1,3662 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 1,2591 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 35,312 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Có CDKT kèm theo 35,312 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 137,4422 m2
7 Lát sàn bằng Gạch KT 600x600m2, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 50,4077 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 2,659 m2
9 Trần thạch cao khung xương chìm Có CDKT kèm theo 50,4077 m2
G CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W Có CDKT kèm theo 18 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A âm tường Có CDKT kèm theo 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường Có CDKT kèm theo 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn Có CDKT kèm theo 2 cái
5 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 Có CDKT kèm theo 50 m
6 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 + E 1x2.5mm2 Có CDKT kèm theo 20 m
7 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 + E 1x4mm2 Có CDKT kèm theo 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa SP -D25 đặt chìm Có CDKT kèm theo 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt chìm Có CDKT kèm theo 10 m
H CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Có CDKT kèm theo 9,94 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Có CDKT kèm theo 32,6 m
3 Tháo dỡ vách ngăn compact Có CDKT kèm theo 2,282 m2
4 Tháo dỡ trần Có CDKT kèm theo 34,2516 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Có CDKT kèm theo 13,4548 m3
6 Phá dỡ bàn Lavabo phòng vệ sinh Có CDKT kèm theo 4 cái
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Có CDKT kèm theo 0,2903 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát Có CDKT kèm theo 29,5452 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Có CDKT kèm theo 67,68 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 83,512 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Có CDKT kèm theo 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Có CDKT kèm theo 10 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Có CDKT kèm theo 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Có CDKT kèm theo 4 bộ
15 Tháo dỡ hệ thống điện phòng WC tầng 1 Có CDKT kèm theo 1 toàn bộ
16 Tháo dỡ hệ thống nước phòng WC tầng 1 Có CDKT kèm theo 1 toàn bộ
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Có CDKT kèm theo 24,2325 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Có CDKT kèm theo 24,2325 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Có CDKT kèm theo 24,2325 m3
I CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 0,78 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường Gạch Granite KT 300x600m2, vữa XM mác 75 (Tầng 1) Có CDKT kèm theo 89,756 m2
3 Màng khò chống thấm Có CDKT kèm theo 44,2076 m2
4 Lát nền Gạch KT 300x300m2, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 34,1856 m2
5 Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm Có CDKT kèm theo 34,0316 m2
6 Vách ngăn copact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện Có CDKT kèm theo 41,528 m2
7 Bàn đá, mặt bàn bằng đá Granite dày 20mm; khung giá đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 2,52 m2
J CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Led âm trần 200x200mm Có CDKT kèm theo 6 bộ
2 Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần Có CDKT kèm theo 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Có CDKT kèm theo 2 cái
4 Dây dẫn CU/PVC (2x1.5mm2) (MDC TEC hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 20 m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm2 luồn dây Có CDKT kèm theo 20 m
K CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Có CDKT kèm theo 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có CDKT kèm theo 8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Có CDKT kèm theo 8 cái
4 Lavabo + vòi chậu + xi phông Có CDKT kèm theo 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Có CDKT kèm theo 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Có CDKT kèm theo 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Có CDKT kèm theo 6 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Có CDKT kèm theo 0,32 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Có CDKT kèm theo 0,31 100m
11 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 - PN20 Có CDKT kèm theo 6 cái
12 Lắp đặt Cút PPR 90 D25 Có CDKT kèm theo 5 cái
13 Lắp đặt Cút PPR 90 D20 Có CDKT kèm theo 33 cái
14 Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 - PN20 Có CDKT kèm theo 18 cái
15 Lắp đặt Tê đều PPR D25 Có CDKT kèm theo 2 cái
16 Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 Có CDKT kèm theo 8 cái
17 Lắp đặt Tê đều PPR D20 Có CDKT kèm theo 6 cái
18 Lắp đặt phễu thu inox D100mm Có CDKT kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 12 cái
20 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 Có CDKT kèm theo 16 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 8 cái
22 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D110/60 Có CDKT kèm theo 6 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 5 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Có CDKT kèm theo 2 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Có CDKT kèm theo 0,33 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Có CDKT kèm theo 0,26 100m
L CẢI TẠO TẦNG TRỆT
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Có CDKT kèm theo 104,024 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 302,3644 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có CDKT kèm theo 75,36 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Có CDKT kèm theo 0,6615 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa xi măng mac 75 Có CDKT kèm theo 302,3644 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có CDKT kèm theo 75,36 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 75,36 m2
M CỔNG, HÀNG RÀO: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Có CDKT kèm theo 38,69 m2
2 Tháo dỡ trụ sắt cổng Có CDKT kèm theo 2 cái
3 Phá dỡ hàng rào thép Có CDKT kèm theo 129,491 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Có CDKT kèm theo 34,6867 m3
5 Phá dỡ móng hàng rào Có CDKT kèm theo 110,97 m
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Có CDKT kèm theo 66,616 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Có CDKT kèm theo 6,0288 m3
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Có CDKT kèm theo 63,663 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Có CDKT kèm theo 74,011 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Có CDKT kèm theo 840,4745 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Có CDKT kèm theo 117,514 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Có CDKT kèm theo 40,8487 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Có CDKT kèm theo 40,8487 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Có CDKT kèm theo 40,8487 m3
N CỔNG, HÀNG RÀO: ĐOẠN M1-M7; M4-M5
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 957,9885 m2
2 Gia công hàng rào lưới thép Có CDKT kèm theo 63,663 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 74,011 m2
O CỔNG, HÀNG RÀO: BỨC BÌNH PHONG
1 Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan d12mm Có CDKT kèm theo 16 1 lỗ khoan
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bức bình phong Có CDKT kèm theo 0,1642 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,1098 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 1,4732 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 6,9934 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 4,1471 m3
7 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 94,0793 m2
8 Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", alu vàng sáng, cao 220mm, dày nổi 30mm Có CDKT kèm theo 1 bộ
P CỔNG, HÀNG RÀO: ĐOẠN M1-M4; M5-M7
1 Đào móng công trình, đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,4059 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 12,0175 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,6035 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,3078 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Có CDKT kèm theo 0,4078 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 9,2156 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 16,9037 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 40,1312 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 3,9711 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Có CDKT kèm theo 0,0687 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Có CDKT kèm theo 0,0502 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, Có CDKT kèm theo 0,2545 tấn
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 2,6633 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,5569 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,849 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,849 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,997 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột Có CDKT kèm theo 0,1411 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,511 tấn
20 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 5,8333 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Có CDKT kèm theo 0,2567 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0489 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,2506 tấn
24 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 2,8237 m3
Q CỔNG, HÀNG RÀO: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 13,7698 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 29,8133 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 12,6106 m3
4 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 183,6308 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 500,4394 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 62,9912 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 478,594 m
8 Kẻ chỉ lõm Có CDKT kèm theo 302,4 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 157,68 m
10 Công tác ốp đá Marble kích thước 600x800 vào tường Có CDKT kèm theo 22,005 m2
11 Công tác ốp đá Marble vào trụ Có CDKT kèm theo 28,7673 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 747,0614 m2
13 Huy hiệu đảng bộ Alu vàng sáng, dày nổi 30mm Có CDKT kèm theo 1 bộ
14 Bộ chữ "TỈNH ỦY HÀ TĨNH", Alu vàng sáng, cao 150mm, dày nổi 20mm Có CDKT kèm theo 1 bộ
15 Bộ chữ "ĐỊA CHỈ: 06 NGUYỄN THIẾP - THÀNH PHỐ HÀ TĨNH - TỈNH HÀ TĨNH", alu vàng sáng, cao 100mm, dày nổi 10mm Có CDKT kèm theo 1 bộ
16 Gia công cổng sắt Có CDKT kèm theo 0,0927 tấn
17 Sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 8,4592 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Có CDKT kèm theo 3,96 m2
19 Phụ kiện cửa cổng sắt (khóa, bản lề, chốt, móc.) Có CDKT kèm theo 1 bộ
20 Lắp đặt Đèn LED hắt tường 2 hướng 2x11W Có CDKT kèm theo 4 bộ
21 Lắp đặt Đèn LED chiếu hắt ngoài trời 20W Có CDKT kèm theo 5 bộ
22 Lắp đặt Đèn LED hắt tường 1 hướng 1x11W Có CDKT kèm theo 6 bộ
23 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 Có CDKT kèm theo 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Có CDKT kèm theo 50 m
R NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Có CDKT kèm theo 16,4163 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 30,4131 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Có CDKT kèm theo 110,0809 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Có CDKT kèm theo 64,3398 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Có CDKT kèm theo 14,1376 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Có CDKT kèm theo 3,9999 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Có CDKT kèm theo 3,9999 m3
8 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Có CDKT kèm theo 30,4131 m2
9 Ngói úp nóc Có CDKT kèm theo 513,8595 viên
10 Ngói chạc 4 Có CDKT kèm theo 1 viên
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Có CDKT kèm theo 41,5917 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Có CDKT kèm theo 43,1057 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Có CDKT kèm theo 68,4318 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Có CDKT kèm theo 21,2914 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 110,0235 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 64,3971 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có CDKT kèm theo 14,1376 m2
18 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) Có CDKT kèm theo 2,275 m2
19 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6.38mm (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) Có CDKT kèm theo 8,0213 m2
20 Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm Có CDKT kèm theo 6,12 m2
S NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: MÓNG
1 Đào xúc đất, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2609 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 11,9195 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1055 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,2361 tấn
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 4,2853 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh cáp Có CDKT kèm theo 0,2424 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,3217 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Có CDKT kèm theo 0,0153 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 3,0672 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 6,5006 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 0,7164 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng Có CDKT kèm theo 0,0882 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0784 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0898 tấn
15 Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 37,6338 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,0322 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,0172 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2287 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2287 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,2287 100m3
T NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,2639 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0776 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,2696 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 1,5246 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,371 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0912 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,3702 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 2,9428 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 0,405 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Có CDKT kèm theo 0,8514 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Có CDKT kèm theo 4,8598 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Có CDKT kèm theo 0,0395 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0122 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Có CDKT kèm theo 0,0135 tấn
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,3182 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 21,4773 m3
U NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 122,0956 m2
2 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 16,01 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 18,59 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 106,2332 m2
5 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 27,1984 m2
6 Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 2,4208 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 156,6956 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 135,8524 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 22,532 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 22,532 m2
11 Láng tạo dốc mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 33,2 m2
12 Màng khò chống thấm Có CDKT kèm theo 55,732 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 25,7776 m2
14 Thép tấm có vân chống trượt dày 4mm Có CDKT kèm theo 293,2393 kg
15 Cửa chống cháy 2 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) Có CDKT kèm theo 6,44 m2
16 Bản lề cửa Có CDKT kèm theo 4 cái
17 Tay co thủy lực (King hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 cái
18 Khóa tay gạt cửa chống cháy (max hoặc tương đương) Có CDKT kèm theo 2 cái
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Có CDKT kèm theo 6,44 m2
20 Louver gió vào có lưới chống côn trung Có CDKT kèm theo 5,696 m2
21 Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm - 1x18W Có CDKT kèm theo 2 bộ
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường Có CDKT kèm theo 3 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 10A Có CDKT kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 gắn nổi tường Có CDKT kèm theo 1 hộp
25 Lắp đặt aptomat 2 P-16A Có CDKT kèm theo 1 cái
26 Lắp đặt aptomat 1 P-10A Có CDKT kèm theo 2 cái
27 Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x4mm2 Có CDKT kèm theo 3 m
28 Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x2.5mm2 Có CDKT kèm theo 40 m
29 Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x1.5mm2 Có CDKT kèm theo 25 m
30 Lắp đặt dây tiếp địa vỏ PVC 1x4mm2 Có CDKT kèm theo 3 m
31 Lắp đặt dây tiếp địa vỏ PVC 1x2.5mm2 Có CDKT kèm theo 12 m
32 Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 1x240mm2 Có CDKT kèm theo 25 m
33 Lắp đặt cáp tiếp địa sợi đồng mềm CU/PVC 1x185mm2 Có CDKT kèm theo 1 m
34 Kéo dải Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Có CDKT kèm theo 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp chôn ngầm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Có CDKT kèm theo 6,48 m3
37 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Có CDKT kèm theo 0,0192 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Có CDKT kèm theo 0,0456 100m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Có CDKT kèm theo 0,144 1000v
40 Đầu cos đồng M150 Có CDKT kèm theo 8 cái
41 Đầu cos đồng M185 Có CDKT kèm theo 8 cái
42 Đầu cos đồng M240 Có CDKT kèm theo 2 cái
43 Lắp đặt máng điện 150x100mm , sơn tĩnh điện, dày 1.2mm Có CDKT kèm theo 10 m
V SAN NỀN: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Bơm nước đài phun nước Có CDKT kèm theo 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ cột cờ Có CDKT kèm theo 12 cột
3 Phá dỡ hệ thống vòi phun nước Có CDKT kèm theo 5 công
4 Tháo dỡ hệ thống điện đài phun nước Có CDKT kèm theo 1 toàn bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Có CDKT kèm theo 896,139 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Có CDKT kèm theo 110,762 m3
7 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Có CDKT kèm theo 10,069 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Có CDKT kèm theo 1.006,901 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Có CDKT kèm theo 1.006,901 m3
W SAN NỀN: ĐÀO ĐẤT HỮU CƠ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Có CDKT kèm theo 12,739 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Có CDKT kèm theo 12,739 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Có CDKT kèm theo 12,739 100m3
X ĐÀO, ĐẮP ĐẤT CẤP III
1 Đào san đất, đất cấp III Có CDKT kèm theo 22,237 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có CDKT kèm theo 10,781 100m3
Y SAN NỀN: ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 11,456 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 11,456 100m3
Z SÂN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (3688.8m2)
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Có CDKT kèm theo 5,533 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Có CDKT kèm theo 5,533 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Có CDKT kèm theo 36,888 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h Có CDKT kèm theo 525,285 1tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Có CDKT kèm theo 5,253 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo Có CDKT kèm theo 5,253 100tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Có CDKT kèm theo 36,888 100m2
AA SÂN ĐƯỜNG: VỈA HÈ LÁT ĐÁ (478.63m2)
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Có CDKT kèm theo 4,786 100m2
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Có CDKT kèm theo 47,863 m3
3 Lát nền, sàn bằng Đá tự nhiên kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 478,93 m2
AB SÂN ĐƯỜNG: BÓ VỈA ĐÁ (598m)
1 Đào móng bó vỉa Có CDKT kèm theo 13,644 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Có CDKT kèm theo 13,644 m3
3 Bó vỉa hè đá kích thước 12x20x80 cm, vữa XM mác 75, bó vỉa thẳng Có CDKT kèm theo 425,6 m
4 Bó vỉa hè đá kích thước 12x20x20cm, vữa XM mác 75, bó vỉa cong Có CDKT kèm theo 194,6 m
AC CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,0611 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 1,074 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có CDKT kèm theo 0,122 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 0,011 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Có CDKT kèm theo 0,085 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 3,3 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,03 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,031 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Có CDKT kèm theo 1,656 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 13,8 m2
11 CCLD cột cờ cao 12m (giá đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Có CDKT kèm theo 6 cái
AD ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,5954 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 7,344 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,199 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Có CDKT kèm theo 1,595 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Có CDKT kèm theo 0,017 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 16,157 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có CDKT kèm theo 0,102 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,493 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,493 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,018 100m2
11 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,135 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Có CDKT kèm theo 0,663 100m2
13 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 4,874 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Có CDKT kèm theo 0,004 100m2
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,046 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 5,556 m3
17 Quét Mariseal chống thấm Có CDKT kèm theo 151,842 m2
18 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 188,777 m2
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Có CDKT kèm theo 11,52 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,081 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,068 100m3
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Có CDKT kèm theo 0,256 1000v
23 Đầu cốt cáp đồng M6 Có CDKT kèm theo 4 cái
24 Đầu cốt cáp đồng M4 Có CDKT kèm theo 4 cái
25 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x200mm-32A, treo tường Có CDKT kèm theo 1 hộp
26 Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC - 300W Có CDKT kèm theo 2 bộ
27 Lắp đặt Đèn LED âm dưới nước 24W, IP68, gắn nổi, 24VAC Có CDKT kèm theo 6 bộ
28 Lắp đặt Đèn LED âm dưới nước 18W, IP68, gắn âm, 24VAC Có CDKT kèm theo 10 bộ
29 Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 2x1.5mm2 Có CDKT kèm theo 66 m
30 Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Có CDKT kèm theo 115 m
31 Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 4x4mm2 Có CDKT kèm theo 35 m
32 Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 4x6mm2 Có CDKT kèm theo 8 m
33 Lắp đặt Hộp nối dây điện chống thấm nước IP68 Có CDKT kèm theo 3 hộp
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Có CDKT kèm theo 115 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp chôn ngầm Có CDKT kèm theo 35 m
36 Lắp đặt ống thép D65 luồn cáp chôn ngầm qua đường nhựa Có CDKT kèm theo 15 m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25mm, dày 2.5 Có CDKT kèm theo 0,06 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32mm, dày 2.5 Có CDKT kèm theo 0,06 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50mm, dày 2.8 Có CDKT kèm theo 0,26 100m
40 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32 Có CDKT kèm theo 3 cái
41 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 Có CDKT kèm theo 8 cái
42 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50*25 Có CDKT kèm theo 6 cái
43 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50*32 Có CDKT kèm theo 2 cái
44 Lắp đặt Côn thép D25*20 Có CDKT kèm theo 6 cái
45 Lắp đặt Côn thép D32*25 Có CDKT kèm theo 2 cái
46 Lắp đặt Rắc co thép D50 Có CDKT kèm theo 2 cái
47 Đầu phun nước Có CDKT kèm theo 7 cái
48 Vòi cấp nước D20 Có CDKT kèm theo 2 bộ
49 Lắp đặt Rọ hút D50mm Có CDKT kèm theo 1 cái
50 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 2 D48 Có CDKT kèm theo 0,16 100m
51 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 2 D60 Có CDKT kèm theo 0,16 100m
52 Lắp đặt Cút U.PVC D48 Có CDKT kèm theo 2 cái
53 Lắp đặt Cút U.PVC D60 Có CDKT kèm theo 4 cái
54 Lắp đặt Tê U.PVC D60 Có CDKT kèm theo 1 cái
55 Lắp đặt Van khóa PVC D60 Có CDKT kèm theo 1 cái
AE CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,2484 100m3
2 Gạch lỗ báo ống Có CDKT kèm theo 4.680 viên
3 Đắp đất công trình đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Có CDKT kèm theo 1,178 100m3
4 Ống nhựa HDPE D25, PN 12,5 Có CDKT kèm theo 1,7 100m
5 Ống nhựa HDPE D32, PN 12,5 Có CDKT kèm theo 3,7 100m
6 Ống nhựa HDPE D40, PN 12,5 Có CDKT kèm theo 0,42 100m
7 Nối góc HDPE D25 Có CDKT kèm theo 20 cái
8 Nối góc HDPE D32 Có CDKT kèm theo 10 cái
9 Nối góc HDPE D40 Có CDKT kèm theo 3 cái
10 Tê đều HDPE D25 Có CDKT kèm theo 6 cái
11 Tê đều HDPE D32 Có CDKT kèm theo 2 cái
12 Tê chuyển bậc HDPE 32x25 Có CDKT kèm theo 12 cái
13 Nối thẳng HDPE D32 Có CDKT kèm theo 3 cái
14 Nối thẳng chuyển bậc HDPE D32*25 Có CDKT kèm theo 2 cái
15 Đầu nối ren trong HDPE D25*1/2" Có CDKT kèm theo 12 cái
16 Đầu nối ren trong HDPE D25*3/4" Có CDKT kèm theo 8 cái
17 Đầu nối ren trong HDPE D32*1" Có CDKT kèm theo 2 cái
18 Đầu nối ren trong HDPE D40*1.1/2" Có CDKT kèm theo 2 cái
19 Ống thép tráng kẽm D15 Có CDKT kèm theo 0,06 100m
20 Ống thép tráng kẽm D20 Có CDKT kèm theo 0,04 100m
21 Cút thép D20 Có CDKT kèm theo 8 cái
22 Măng xông thép D15 Có CDKT kèm theo 12 cái
23 Van khóa DN25 Có CDKT kèm theo 2 cái
24 Van khóa DN32 Có CDKT kèm theo 1 cái
25 Van 1 chiều D32 Có CDKT kèm theo 1 cái
26 Van phao cơ D32 Có CDKT kèm theo 1 cái
27 Vòi phun mưa- bán kính 2.5m Có CDKT kèm theo 12 bộ
28 Vòi rửa Có CDKT kèm theo 8 bộ
29 Máy bơm nước giếng khoan Q=1.5m3/h Có CDKT kèm theo 1 máy
30 Giếng khoan thủ công Có CDKT kèm theo 1 cái
AF THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, đất cấp III Có CDKT kèm theo 7,5663 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 6,197 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 3,63 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có CDKT kèm theo 3,63 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,104 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 11,765 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗ trụ Có CDKT kèm theo 0,279 100m2
8 Bê tông mũ mỗ hố ga, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,69 m3
9 Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150 Có CDKT kèm theo 1,566 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 0,765 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Có CDKT kèm theo 0,047 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có CDKT kèm theo 0,245 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Có CDKT kèm theo 19 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 40,36 m2
15 Cống bê tông ly tâm D400 mác 300 -H10 Có CDKT kèm theo 63 m
16 Cống bê tông ly tâm D400 mác 300 -H30 Có CDKT kèm theo 154 m
17 Cống bê tông ly tâm D600 mác 300 -H10 Có CDKT kèm theo 82 m
18 Cống bê tông ly tâm D600 mác 300 -H30 Có CDKT kèm theo 75 m
19 Gối đỡ bê tông mác 250-D400 Có CDKT kèm theo 110 cái
20 Gối đỡ bê tông mác 250 -D600 Có CDKT kèm theo 79 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Có CDKT kèm theo 338,6 cấu kiện
AG MƯƠNG B300 ( L =211m)
1 Đào kênh mương, đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,1495 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 38,48 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 15,192 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có CDKT kèm theo 15,192 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 16,247 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Có CDKT kèm theo 7,669 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Có CDKT kèm theo 0,514 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có CDKT kèm theo 0,512 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Có CDKT kèm theo 301 cái
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 63,3 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 147,7 m2
AH VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY XANH CHẶT HẠ (DO BỊ SÂU BỆNH VÀ MỐI MỌT)
1 Chặt hạ cây, đường kính cây 15 - 40 cm Có CDKT kèm theo 36 Cây
2 Đào gốc cây, đường kính cây 15 - 40 cm Có CDKT kèm theo 36 Gốc cây
3 Vận chuyển cây đến bãi thải Có CDKT kèm theo 36 cây
AI VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY XANH DỊCH CHUYỂN VỊ TÍ
1 Đánh cây bóng mát, cây cảnh. Đất thịt pha cát, cự ly v/c <= 100m, cỡ bầu 80 x 80 cm Có CDKT kèm theo 38 1cây
2 Đào hố trồng cây, hố <= 100 x 100 x 100 cm, đất C2 Có CDKT kèm theo 38 1hố
3 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cự ly v/c <= 100m, cỡ bầu 80 x 80 cm Có CDKT kèm theo 38 1cây
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng Có CDKT kèm theo 38 10 gốc cây/tháng
5 Cho phân vào hố. Kích thước hố: ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm Có CDKT kèm theo 38 1hố
AJ VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY TRỒNG MỚI
1 Đào hố trồng cây. Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 Có CDKT kèm theo 59 1hố
2 Trồng cây nhội (hoặc cây tương đương), H>4m, đường kính cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) 20-25cm Có CDKT kèm theo 6 1cây
3 Trồng cây sấu (hoặc cây tương đương), cao >=4,5m, đường kính cổ rễ (đo cách rễ 10-20 cm) 16-19cm Có CDKT kèm theo 14 1cây
4 Trồng cây Hoàng nam (hoặc cây tương đương), cao >=4m, đường kính cổ rễ (đo cách rễ 10-20 cm) 12-15cm Có CDKT kèm theo 29 1cây
5 Trồng cây Giáng hương (hoặc cây tương đương), cao ≥ 3m, đường kính cổ rể (đo cách rễ 10-20 cm) 10-12 cm Có CDKT kèm theo 10 1cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng Có CDKT kèm theo 5,9 10 gốc cây/tháng
7 Cho phân vào hố. Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm Có CDKT kèm theo 59 1hố
AK VƯỜN HOA CÂY CẢNH: THẢM CỎ
1 Đất màu trồng cây Có CDKT kèm theo 574,8 m3
2 Trồng dặm cỏ, Cỏ nhung Có CDKT kèm theo 1.916 1m2/lần
3 Trồng cỏ lan chi Có CDKT kèm theo 3,767 1000 cây
4 Bón phân thảm cỏ Có CDKT kèm theo 21,043 100m2/lần
5 Làm cỏ tạp Có CDKT kèm theo 1,883 100m2/ lần
6 Duy trì thảm cỏ, dải P/C, khu vực công trình mới, mùa khô Có CDKT kèm theo 21,043 100m2/tháng
AL ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Có CDKT kèm theo 2,8607 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Có CDKT kèm theo 2,844 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Có CDKT kèm theo 23,8295 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 1,3022 100m3
AM ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: HÀO CÁP, CÁP NGẦM
1 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Có CDKT kèm theo 54,87 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Có CDKT kèm theo 4,104 1000v
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65 Có CDKT kèm theo 0,35 100m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE D50/40 Có CDKT kèm theo 5,73 100m
5 Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU 4x6mm2 Có CDKT kèm theo 6,69 100m
6 Thế sứ báo hiệu cáp Có CDKT kèm theo 134 cái
7 Đầu cốt đồng M6 Có CDKT kèm theo 252 1 đầu cáp
AN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN ĐƯỜNG
1 Khung móng cột đèn đường M24x300x300x750 Có CDKT kèm theo 18 bộ
2 Lắp dựng thân cột tròn côn rời cân cao 7m, dày 3.5mm, D85/161mm Có CDKT kèm theo 18 cột
3 Lắp dựng cần đèn cao 2m, vươn xa 1.5mx3mm Có CDKT kèm theo 18 cần đèn
4 Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng đường phố 150W/220V Có CDKT kèm theo 18 1 bộ
AO ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Khung móng đèn chiếu sáng sân vườn M16x340x340x500 Có CDKT kèm theo 10 bộ
2 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-05B + tay cần chiếu sáng lắp bốn bóng cầu tháp D400 Có CDKT kèm theo 10 cột
3 Lắp đặt đèn cầu loại D400 Có CDKT kèm theo 40 bộ
4 Lắp đặt bóng đèn led 20W lắp trong đèn cầu D400 Có CDKT kèm theo 40 bộ
AP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN PHA CAO 14M
1 Khung móng đèn cao áp K24-8T/D450-1100-H Có CDKT kèm theo 2 bộ
2 Lắp đặt cột đèn đa giác lắp đèn pha cao 14m, dày 4.5mm Có CDKT kèm theo 2 cột
3 Lắp lọng bán nguyệt Có CDKT kèm theo 2 cần đèn
4 Lắp đặt đèn pha 200W Có CDKT kèm theo 8 cái
AQ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: DÂY CỘT ĐÈN
1 Lắp Bảng điện cửa cột (cục đấu 4 cực + atomat 10A) Có CDKT kèm theo 30 bảng
2 Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC-3x2.5mm Có CDKT kèm theo 2,53 100m
AR ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN
1 Kéo rải dây đồng trần liên hòan M10 Có CDKT kèm theo 669 m
2 Làm tiếp địa cột đèn RC1 Có CDKT kèm theo 28 bộ
3 Làm tiếp địa cột đèn RC2 Có CDKT kèm theo 2 bộ
AS ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1 Khung móng tủ điện M16x450 Có CDKT kèm theo 1 cái
2 Dây tiếp địa CT3 D12 Có CDKT kèm theo 6,5 m
3 Đóng Cọc tiếp địa nối đất L63x63x6 dài 2.5m Có CDKT kèm theo 2 10 cọc
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A Có CDKT kèm theo 1 tủ
AT THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,1575 100m3
2 Đắp cát lót hào cáp Có CDKT kèm theo 3,25 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Có CDKT kèm theo 0,125 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Có CDKT kèm theo 0,403 1000v
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65 Có CDKT kèm theo 0,06 100m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE D50/40 Có CDKT kèm theo 0,5 100m
7 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi Có CDKT kèm theo 23,3 10m
AU HOÀN TRẢ HẠ TẦNG DO ẢNH HƯỞNG THI CÔNG
1 Vệ sinh, làm sạch đường Có CDKT kèm theo 1.135,11 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Có CDKT kèm theo 11,351 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h Có CDKT kèm theo 156,246 1tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Có CDKT kèm theo 1,562 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo Có CDKT kèm theo 1,562 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Có CDKT kèm theo 13,163 100m2
AV CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy phát điện 200KVA Có CDKT kèm theo 1 chiếc
2 Bàn làm việc gỗ công nghiệp màu cánh gián, kích thước 1200x600x750mm Có CDKT kèm theo 4 chiếc
3 Ghế làm việc, ghế xoay văn phòng Có CDKT kèm theo 4 chiếc
4 Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 4200x450x2800mm Có CDKT kèm theo 11,76 m2
5 Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 3400x450x2800mm Có CDKT kèm theo 9,52 m2
6 Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 6380x450x2800mm Có CDKT kèm theo 17,864 m2
7 Kệ tủ để đồ gỗ công nghiệp kích thước 2180x600x750mm Có CDKT kèm theo 1,635 m2
8 Bàn xếp tài liệu chất liệu gỗ công nghiệp màu cánh gián kích thước 1400x600x750mm Có CDKT kèm theo 1,05 m2
9 Thân cổng E832: Bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m; Trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; Thanh chéo: Hộp 48x36x0,7mm Có CDKT kèm theo 6,49 md
10 MOTOR BAISHENG dẫn hướng bằng 1đường ray Có CDKT kèm theo 1 bộ
11 Màn hình led điện tử Có CDKT kèm theo 2 chiếc
12 Ray kéo vuông 18x18 Có CDKT kèm theo 6,49 md
13 Máy bơm nước đài phun Có CDKT kèm theo 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->