Gói thầu: 01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200951982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 15:30:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,343,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Có CDKT kèm theo | 28,2896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Có CDKT kèm theo | 18,041 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 5,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Có CDKT kèm theo | 11,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Có CDKT kèm theo | 15,3418 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng sảnh cũ | Có CDKT kèm theo | 4 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Có CDKT kèm theo | 35,8849 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 28,7405 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hệ thống điện sảnh | Có CDKT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| B | CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN MÓNG, NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Có CDKT kèm theo | 0,5831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,3749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2082 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 6,0832 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,0883 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,284 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,1912 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 4,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 1,3862 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 9,6971 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,2115 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,4855 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 2,6298 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 14,4953 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn cong | Có CDKT kèm theo | 1,1666 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 0,7177 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,3407 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 5,6604 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 35,5124 | m3 |
| C | CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,301 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0825 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,3608 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 1,6553 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,2314 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,4466 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 1,3031 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 18,769 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 0,619 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 1,646 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 9,2849 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Có CDKT kèm theo | 0,0596 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0406 | tấn |
| 15 | Khoan cấy thép D12 bằng keo Ramset Epcon G5 | Có CDKT kèm theo | 4 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan cấy thép D16 bằng keo Ramset Epcon G5 | Có CDKT kèm theo | 8 | lỗ khoan |
| 17 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,4462 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc cấp , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 3,3107 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 7,2177 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 2,7922 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 12,589 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây sê nô, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 2,094 | m3 |
| D | CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 98,4289 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 13,8545 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 86,87 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 8,28 | m |
| 5 | Đắp chi tiết trên cửa | Có CDKT kèm theo | 28 | chi tiết |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Có CDKT kèm theo | 98,4289 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Có CDKT kèm theo | 13,8545 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 98,4289 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 13,8545 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 114,4678 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 110,6341 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 110,6341 | m2 |
| 13 | Kẻ rãnh 20x20 | Có CDKT kèm theo | 202,884 | md |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 110,6341 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit vào cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 11,59 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá Granit vào cột, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 10,19 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 82,1385 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 15,072 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 30,072 | m |
| 20 | Kẻ chỉ lõm | Có CDKT kèm theo | 55,832 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 82,1385 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 11,6211 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá , 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 70,5174 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 72,327 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 26,8928 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 89,5524 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 28,52 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 27,72 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 161,8794 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 161,8794 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chìm | Có CDKT kèm theo | 20,5208 | m2 |
| 32 | Phào thạch cao | Có CDKT kèm theo | 98,2 | md |
| 33 | Bê tông chống thấm mái, đá 0.5x1, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 6,1414 | m3 |
| 34 | Màng khò chống thấm | Có CDKT kèm theo | 101,1174 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 29,1214 | m2 |
| 36 | Lớp vữa xi măng bảo vệ , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 71,996 | m2 |
| 37 | Lát gạch ghế 200x200, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 71,996 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Có CDKT kèm theo | 2,1565 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt Đèn mâm ốp trân bóng LED d1000XH350mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Đèn Dowlight đôi âm trần 2x10W, kích thước 230x120x75mm | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 41 | Đèn led dây 16W/m | Có CDKT kèm theo | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A âm tường | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2X1.5mm | Có CDKT kèm theo | 48 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Có CDKT kèm theo | 48 | m |
| 45 | Hệ thống cửa inox vàng gương nano kính temper 12mm | Có CDKT kèm theo | 21,594 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 47 | Bộ khóa sàn cửa D1 | Có CDKT kèm theo | 1 | m2 |
| 48 | Tay nắm cửa D1 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Bộ khóa cửa kèm tay nắm D2 | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| E | CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 6,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 13,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Có CDKT kèm theo | 3,55 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Có CDKT kèm theo | 51,5348 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Có CDKT kèm theo | 1,8058 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 102,1302 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Có CDKT kèm theo | 52,8258 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,0684 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 1,3662 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 1,2591 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 35,312 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Có CDKT kèm theo | 35,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 137,4422 | m2 |
| 7 | Lát sàn bằng Gạch KT 600x600m2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 50,4077 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 2,659 | m2 |
| 9 | Trần thạch cao khung xương chìm | Có CDKT kèm theo | 50,4077 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Dowlight âm trần bóng LED 9W | Có CDKT kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A âm tường | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 + E 1x2.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 + E 1x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP -D25 đặt chìm | Có CDKT kèm theo | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa SP -D20 đặt chìm | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| H | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 9,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Có CDKT kèm theo | 32,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Có CDKT kèm theo | 2,282 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Có CDKT kèm theo | 34,2516 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Có CDKT kèm theo | 13,4548 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bàn Lavabo phòng vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Có CDKT kèm theo | 0,2903 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Có CDKT kèm theo | 29,5452 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Có CDKT kèm theo | 67,68 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 83,512 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Có CDKT kèm theo | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng WC tầng 1 | Có CDKT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước phòng WC tầng 1 | Có CDKT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Có CDKT kèm theo | 24,2325 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có CDKT kèm theo | 24,2325 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có CDKT kèm theo | 24,2325 | m3 |
| I | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 0,78 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường Gạch Granite KT 300x600m2, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Có CDKT kèm theo | 89,756 | m2 |
| 3 | Màng khò chống thấm | Có CDKT kèm theo | 44,2076 | m2 |
| 4 | Lát nền Gạch KT 300x300m2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 34,1856 | m2 |
| 5 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu ẩm | Có CDKT kèm theo | 34,0316 | m2 |
| 6 | Vách ngăn copact HPL dày 12mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Có CDKT kèm theo | 41,528 | m2 |
| 7 | Bàn đá, mặt bàn bằng đá Granite dày 20mm; khung giá đỡ bàn bằng sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 2,52 | m2 |
| J | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 200x200mm | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút mùi âm trần | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Dây dẫn CU/PVC (2x1.5mm2) (MDC TEC hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20mm2 luồn dây | Có CDKT kèm theo | 20 | m |
| K | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lavabo + vòi chậu + xi phông | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Có CDKT kèm theo | 0,31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 - PN20 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR 90 D25 | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR 90 D20 | Có CDKT kèm theo | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR ren trong D20 - PN20 | Có CDKT kèm theo | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu inox D100mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm nhựa PVC D110/60 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Có CDKT kèm theo | 0,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 0,26 | 100m |
| L | CẢI TẠO TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Có CDKT kèm theo | 104,024 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 302,3644 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 75,36 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Có CDKT kèm theo | 0,6615 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa xi măng mac 75 | Có CDKT kèm theo | 302,3644 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 75,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 75,36 | m2 |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 38,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ sắt cổng | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Có CDKT kèm theo | 129,491 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Có CDKT kèm theo | 34,6867 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng hàng rào | Có CDKT kèm theo | 110,97 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Có CDKT kèm theo | 66,616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Có CDKT kèm theo | 6,0288 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Có CDKT kèm theo | 63,663 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Có CDKT kèm theo | 74,011 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Có CDKT kèm theo | 840,4745 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 117,514 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Có CDKT kèm theo | 40,8487 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có CDKT kèm theo | 40,8487 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có CDKT kèm theo | 40,8487 | m3 |
| N | CỔNG, HÀNG RÀO: ĐOẠN M1-M7; M4-M5 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 957,9885 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Có CDKT kèm theo | 63,663 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 74,011 | m2 |
| O | CỔNG, HÀNG RÀO: BỨC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng mũi khoan d12mm | Có CDKT kèm theo | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bức bình phong | Có CDKT kèm theo | 0,1642 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,1098 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 1,4732 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 6,9934 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 4,1471 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 94,0793 | m2 |
| 8 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", alu vàng sáng, cao 220mm, dày nổi 30mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| P | CỔNG, HÀNG RÀO: ĐOẠN M1-M4; M5-M7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,4059 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 12,0175 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,6035 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,3078 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Có CDKT kèm theo | 0,4078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 9,2156 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 16,9037 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 40,1312 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 3,9711 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Có CDKT kèm theo | 0,0687 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Có CDKT kèm theo | 0,0502 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, | Có CDKT kèm theo | 0,2545 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 2,6633 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,5569 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,849 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,849 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,997 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột | Có CDKT kèm theo | 0,1411 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,511 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 5,8333 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Có CDKT kèm theo | 0,2567 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0489 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,2506 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 2,8237 | m3 |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 13,7698 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 29,8133 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 12,6106 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 183,6308 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 500,4394 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 62,9912 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 478,594 | m |
| 8 | Kẻ chỉ lõm | Có CDKT kèm theo | 302,4 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 157,68 | m |
| 10 | Công tác ốp đá Marble kích thước 600x800 vào tường | Có CDKT kèm theo | 22,005 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá Marble vào trụ | Có CDKT kèm theo | 28,7673 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 747,0614 | m2 |
| 13 | Huy hiệu đảng bộ Alu vàng sáng, dày nổi 30mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Bộ chữ "TỈNH ỦY HÀ TĨNH", Alu vàng sáng, cao 150mm, dày nổi 20mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ "ĐỊA CHỈ: 06 NGUYỄN THIẾP - THÀNH PHỐ HÀ TĨNH - TỈNH HÀ TĨNH", alu vàng sáng, cao 100mm, dày nổi 10mm | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Gia công cổng sắt | Có CDKT kèm theo | 0,0927 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Có CDKT kèm theo | 8,4592 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có CDKT kèm theo | 3,96 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa cổng sắt (khóa, bản lề, chốt, móc.) | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn LED hắt tường 2 hướng 2x11W | Có CDKT kèm theo | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn LED chiếu hắt ngoài trời 20W | Có CDKT kèm theo | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn LED hắt tường 1 hướng 1x11W | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Có CDKT kèm theo | 50 | m |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Có CDKT kèm theo | 16,4163 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 30,4131 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Có CDKT kèm theo | 110,0809 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 64,3398 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Có CDKT kèm theo | 14,1376 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có CDKT kèm theo | 3,9999 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có CDKT kèm theo | 3,9999 | m3 |
| 8 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Có CDKT kèm theo | 30,4131 | m2 |
| 9 | Ngói úp nóc | Có CDKT kèm theo | 513,8595 | viên |
| 10 | Ngói chạc 4 | Có CDKT kèm theo | 1 | viên |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Có CDKT kèm theo | 41,5917 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Có CDKT kèm theo | 43,1057 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Có CDKT kèm theo | 68,4318 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Có CDKT kèm theo | 21,2914 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 110,0235 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 64,3971 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có CDKT kèm theo | 14,1376 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính trắng an toàn 6.38mm (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | Có CDKT kèm theo | 2,275 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6.38mm (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | Có CDKT kèm theo | 8,0213 | m2 |
| 20 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Có CDKT kèm theo | 6,12 | m2 |
| S | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 11,9195 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,1055 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,2361 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 4,2853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh cáp | Có CDKT kèm theo | 0,2424 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,3217 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0153 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 3,0672 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 6,5006 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 0,7164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Có CDKT kèm theo | 0,0882 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0898 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 37,6338 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,0322 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,0172 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2287 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2287 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,2287 | 100m3 |
| T | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,2639 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0776 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,2696 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 1,5246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 0,371 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0912 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,3702 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 2,9428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Có CDKT kèm theo | 0,8514 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Có CDKT kèm theo | 4,8598 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Có CDKT kèm theo | 0,0395 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Có CDKT kèm theo | 0,0135 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,3182 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 21,4773 | m3 |
| U | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 122,0956 | m2 |
| 2 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 16,01 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 18,59 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 106,2332 | m2 |
| 5 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 27,1984 | m2 |
| 6 | Trát dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 2,4208 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 156,6956 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 135,8524 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 22,532 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 22,532 | m2 |
| 11 | Láng tạo dốc mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 33,2 | m2 |
| 12 | Màng khò chống thấm | Có CDKT kèm theo | 55,732 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 25,7776 | m2 |
| 14 | Thép tấm có vân chống trượt dày 4mm | Có CDKT kèm theo | 293,2393 | kg |
| 15 | Cửa chống cháy 2 cánh giới hạn chịu lửa 70 phút (Cánh cửa tôn dày 1.0mm, khuôn cửa tôn dày 1,2mm, vật liệu chống cháy Honeycomb, sơn tĩnh điện) | Có CDKT kèm theo | 6,44 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Tay co thủy lực (King hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Khóa tay gạt cửa chống cháy (max hoặc tương đương) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Có CDKT kèm theo | 6,44 | m2 |
| 20 | Louver gió vào có lưới chống côn trung | Có CDKT kèm theo | 5,696 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm - 1x18W | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 gắn nổi tường | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat 2 P-16A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 P-10A | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x2.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện vỏ PVC 1x1.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ PVC 1x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ PVC 1x2.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU-FR/XLPE/PVC 1x240mm2 | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tiếp địa sợi đồng mềm CU/PVC 1x185mm2 | Có CDKT kèm theo | 1 | m |
| 34 | Kéo dải Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp chôn ngầm | Có CDKT kèm theo | 0,18 | 100m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 6,48 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 0,0192 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Có CDKT kèm theo | 0,0456 | 100m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Có CDKT kèm theo | 0,144 | 1000v |
| 40 | Đầu cos đồng M150 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 41 | Đầu cos đồng M185 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M240 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt máng điện 150x100mm , sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Có CDKT kèm theo | 10 | m |
| V | SAN NỀN: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bơm nước đài phun nước | Có CDKT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ cột cờ | Có CDKT kèm theo | 12 | cột |
| 3 | Phá dỡ hệ thống vòi phun nước | Có CDKT kèm theo | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện đài phun nước | Có CDKT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Có CDKT kèm theo | 896,139 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Có CDKT kèm theo | 110,762 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Có CDKT kèm theo | 10,069 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Có CDKT kèm theo | 1.006,901 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Có CDKT kèm theo | 1.006,901 | m3 |
| W | SAN NỀN: ĐÀO ĐẤT HỮU CƠ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 12,739 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 12,739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 12,739 | 100m3 |
| X | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT CẤP III | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 22,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 10,781 | 100m3 |
| Y | SAN NỀN: ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 11,456 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 11,456 | 100m3 |
| Z | SÂN ĐƯỜNG: ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (3688.8m2) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 5,533 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Có CDKT kèm theo | 5,533 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 36,888 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h | Có CDKT kèm theo | 525,285 | 1tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Có CDKT kèm theo | 5,253 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo | Có CDKT kèm theo | 5,253 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Có CDKT kèm theo | 36,888 | 100m2 |
| AA | SÂN ĐƯỜNG: VỈA HÈ LÁT ĐÁ (478.63m2) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có CDKT kèm theo | 4,786 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 47,863 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng Đá tự nhiên kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 478,93 | m2 |
| AB | SÂN ĐƯỜNG: BÓ VỈA ĐÁ (598m) | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Có CDKT kèm theo | 13,644 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 13,644 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè đá kích thước 12x20x80 cm, vữa XM mác 75, bó vỉa thẳng | Có CDKT kèm theo | 425,6 | m |
| 4 | Bó vỉa hè đá kích thước 12x20x20cm, vữa XM mác 75, bó vỉa cong | Có CDKT kèm theo | 194,6 | m |
| AC | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,0611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 1,074 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có CDKT kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 0,011 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,085 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 3,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Có CDKT kèm theo | 1,656 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 13,8 | m2 |
| 11 | CCLD cột cờ cao 12m (giá đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| AD | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,5954 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 7,344 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,199 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Có CDKT kèm theo | 1,595 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Có CDKT kèm theo | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 16,157 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 0,102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,493 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,493 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Có CDKT kèm theo | 0,663 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 4,874 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Có CDKT kèm theo | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,046 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 5,556 | m3 |
| 17 | Quét Mariseal chống thấm | Có CDKT kèm theo | 151,842 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 188,777 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 11,52 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,068 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Có CDKT kèm theo | 0,256 | 1000v |
| 23 | Đầu cốt cáp đồng M6 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt cáp đồng M4 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x200mm-32A, treo tường | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 26 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC - 300W | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED âm dưới nước 24W, IP68, gắn nổi, 24VAC | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn LED âm dưới nước 18W, IP68, gắn âm, 24VAC | Có CDKT kèm theo | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 2x1.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 66 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Có CDKT kèm theo | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 4x4mm2 | Có CDKT kèm theo | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây điện PVC/DSTA/XLPE/CU 4x6mm2 | Có CDKT kèm theo | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp nối dây điện chống thấm nước IP68 | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Có CDKT kèm theo | 115 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp chôn ngầm | Có CDKT kèm theo | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép D65 luồn cáp chôn ngầm qua đường nhựa | Có CDKT kèm theo | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D25mm, dày 2.5 | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D32mm, dày 2.5 | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50mm, dày 2.8 | Có CDKT kèm theo | 0,26 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50*25 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50*32 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Côn thép D25*20 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thép D32*25 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rắc co thép D50 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Đầu phun nước | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 48 | Vòi cấp nước D20 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Rọ hút D50mm | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 2 D48 | Có CDKT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 2 D60 | Có CDKT kèm theo | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Cút U.PVC D48 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút U.PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê U.PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van khóa PVC D60 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| AE | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,2484 | 100m3 |
| 2 | Gạch lỗ báo ống | Có CDKT kèm theo | 4.680 | viên |
| 3 | Đắp đất công trình đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Có CDKT kèm theo | 1,178 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25, PN 12,5 | Có CDKT kèm theo | 1,7 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32, PN 12,5 | Có CDKT kèm theo | 3,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40, PN 12,5 | Có CDKT kèm theo | 0,42 | 100m |
| 7 | Nối góc HDPE D25 | Có CDKT kèm theo | 20 | cái |
| 8 | Nối góc HDPE D32 | Có CDKT kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Nối góc HDPE D40 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Tê đều HDPE D25 | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Tê đều HDPE D32 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc HDPE 32x25 | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Nối thẳng HDPE D32 | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 14 | Nối thẳng chuyển bậc HDPE D32*25 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Đầu nối ren trong HDPE D25*1/2" | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong HDPE D25*3/4" | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Đầu nối ren trong HDPE D32*1" | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong HDPE D40*1.1/2" | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D15 | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D20 | Có CDKT kèm theo | 0,04 | 100m |
| 21 | Cút thép D20 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Măng xông thép D15 | Có CDKT kèm theo | 12 | cái |
| 23 | Van khóa DN25 | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Van khóa DN32 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D32 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Van phao cơ D32 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Vòi phun mưa- bán kính 2.5m | Có CDKT kèm theo | 12 | bộ |
| 28 | Vòi rửa | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 29 | Máy bơm nước giếng khoan Q=1.5m3/h | Có CDKT kèm theo | 1 | máy |
| 30 | Giếng khoan thủ công | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| AF | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 7,5663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 6,197 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 3,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 3,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 11,765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗ trụ | Có CDKT kèm theo | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mỗ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,69 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 1,566 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 0,765 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Có CDKT kèm theo | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có CDKT kèm theo | 0,245 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Có CDKT kèm theo | 19 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 40,36 | m2 |
| 15 | Cống bê tông ly tâm D400 mác 300 -H10 | Có CDKT kèm theo | 63 | m |
| 16 | Cống bê tông ly tâm D400 mác 300 -H30 | Có CDKT kèm theo | 154 | m |
| 17 | Cống bê tông ly tâm D600 mác 300 -H10 | Có CDKT kèm theo | 82 | m |
| 18 | Cống bê tông ly tâm D600 mác 300 -H30 | Có CDKT kèm theo | 75 | m |
| 19 | Gối đỡ bê tông mác 250-D400 | Có CDKT kèm theo | 110 | cái |
| 20 | Gối đỡ bê tông mác 250 -D600 | Có CDKT kèm theo | 79 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Có CDKT kèm theo | 338,6 | cấu kiện |
| AG | MƯƠNG B300 ( L =211m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,1495 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có CDKT kèm theo | 38,48 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 15,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 15,192 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 16,247 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Có CDKT kèm theo | 7,669 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,514 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có CDKT kèm theo | 0,512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Có CDKT kèm theo | 301 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 63,3 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Có CDKT kèm theo | 147,7 | m2 |
| AH | VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY XANH CHẶT HẠ (DO BỊ SÂU BỆNH VÀ MỐI MỌT) | |||
| 1 | Chặt hạ cây, đường kính cây 15 - 40 cm | Có CDKT kèm theo | 36 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính cây 15 - 40 cm | Có CDKT kèm theo | 36 | Gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây đến bãi thải | Có CDKT kèm theo | 36 | cây |
| AI | VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY XANH DỊCH CHUYỂN VỊ TÍ | |||
| 1 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh. Đất thịt pha cát, cự ly v/c <= 100m, cỡ bầu 80 x 80 cm | Có CDKT kèm theo | 38 | 1cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, hố <= 100 x 100 x 100 cm, đất C2 | Có CDKT kèm theo | 38 | 1hố |
| 3 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cự ly v/c <= 100m, cỡ bầu 80 x 80 cm | Có CDKT kèm theo | 38 | 1cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Có CDKT kèm theo | 38 | 10 gốc cây/tháng |
| 5 | Cho phân vào hố. Kích thước hố: ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | Có CDKT kèm theo | 38 | 1hố |
| AJ | VƯỜN HOA CÂY CẢNH: CÂY TRỒNG MỚI | |||
| 1 | Đào hố trồng cây. Hố <= 100 x 100 x 100 cm.Đất C2 | Có CDKT kèm theo | 59 | 1hố |
| 2 | Trồng cây nhội (hoặc cây tương đương), H>4m, đường kính cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) 20-25cm | Có CDKT kèm theo | 6 | 1cây |
| 3 | Trồng cây sấu (hoặc cây tương đương), cao >=4,5m, đường kính cổ rễ (đo cách rễ 10-20 cm) 16-19cm | Có CDKT kèm theo | 14 | 1cây |
| 4 | Trồng cây Hoàng nam (hoặc cây tương đương), cao >=4m, đường kính cổ rễ (đo cách rễ 10-20 cm) 12-15cm | Có CDKT kèm theo | 29 | 1cây |
| 5 | Trồng cây Giáng hương (hoặc cây tương đương), cao ≥ 3m, đường kính cổ rể (đo cách rễ 10-20 cm) 10-12 cm | Có CDKT kèm theo | 10 | 1cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Có CDKT kèm theo | 5,9 | 10 gốc cây/tháng |
| 7 | Cho phân vào hố. Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | Có CDKT kèm theo | 59 | 1hố |
| AK | VƯỜN HOA CÂY CẢNH: THẢM CỎ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Có CDKT kèm theo | 574,8 | m3 |
| 2 | Trồng dặm cỏ, Cỏ nhung | Có CDKT kèm theo | 1.916 | 1m2/lần |
| 3 | Trồng cỏ lan chi | Có CDKT kèm theo | 3,767 | 1000 cây |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | Có CDKT kèm theo | 21,043 | 100m2/lần |
| 5 | Làm cỏ tạp | Có CDKT kèm theo | 1,883 | 100m2/ lần |
| 6 | Duy trì thảm cỏ, dải P/C, khu vực công trình mới, mùa khô | Có CDKT kèm theo | 21,043 | 100m2/tháng |
| AL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 2,8607 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Có CDKT kèm theo | 2,844 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Có CDKT kèm theo | 23,8295 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 1,3022 | 100m3 |
| AM | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: HÀO CÁP, CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Có CDKT kèm theo | 54,87 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Có CDKT kèm theo | 4,104 | 1000v |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65 | Có CDKT kèm theo | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE D50/40 | Có CDKT kèm theo | 5,73 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm PVC/DSTA/XLPE/CU 4x6mm2 | Có CDKT kèm theo | 6,69 | 100m |
| 6 | Thế sứ báo hiệu cáp | Có CDKT kèm theo | 134 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M6 | Có CDKT kèm theo | 252 | 1 đầu cáp |
| AN | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khung móng cột đèn đường M24x300x300x750 | Có CDKT kèm theo | 18 | bộ |
| 2 | Lắp dựng thân cột tròn côn rời cân cao 7m, dày 3.5mm, D85/161mm | Có CDKT kèm theo | 18 | cột |
| 3 | Lắp dựng cần đèn cao 2m, vươn xa 1.5mx3mm | Có CDKT kèm theo | 18 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng đường phố 150W/220V | Có CDKT kèm theo | 18 | 1 bộ |
| AO | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Khung móng đèn chiếu sáng sân vườn M16x340x340x500 | Có CDKT kèm theo | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-05B + tay cần chiếu sáng lắp bốn bóng cầu tháp D400 | Có CDKT kèm theo | 10 | cột |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu loại D400 | Có CDKT kèm theo | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn led 20W lắp trong đèn cầu D400 | Có CDKT kèm theo | 40 | bộ |
| AP | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: ĐÈN PHA CAO 14M | |||
| 1 | Khung móng đèn cao áp K24-8T/D450-1100-H | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn đa giác lắp đèn pha cao 14m, dày 4.5mm | Có CDKT kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Lắp lọng bán nguyệt | Có CDKT kèm theo | 2 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn pha 200W | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| AQ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: DÂY CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Lắp Bảng điện cửa cột (cục đấu 4 cực + atomat 10A) | Có CDKT kèm theo | 30 | bảng |
| 2 | Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC-3x2.5mm | Có CDKT kèm theo | 2,53 | 100m |
| AR | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần liên hòan M10 | Có CDKT kèm theo | 669 | m |
| 2 | Làm tiếp địa cột đèn RC1 | Có CDKT kèm theo | 28 | bộ |
| 3 | Làm tiếp địa cột đèn RC2 | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| AS | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ: TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng tủ điện M16x450 | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa CT3 D12 | Có CDKT kèm theo | 6,5 | m |
| 3 | Đóng Cọc tiếp địa nối đất L63x63x6 dài 2.5m | Có CDKT kèm theo | 2 | 10 cọc |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Có CDKT kèm theo | 1 | tủ |
| AT | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót hào cáp | Có CDKT kèm theo | 3,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Có CDKT kèm theo | 0,403 | 1000v |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D65 | Có CDKT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HPDE D50/40 | Có CDKT kèm theo | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi | Có CDKT kèm theo | 23,3 | 10m |
| AU | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG DO ẢNH HƯỞNG THI CÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch đường | Có CDKT kèm theo | 1.135,11 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Có CDKT kèm theo | 11,351 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h | Có CDKT kèm theo | 156,246 | 1tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Có CDKT kèm theo | 1,562 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo | Có CDKT kèm theo | 1,562 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Có CDKT kèm theo | 13,163 | 100m2 |
| AV | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện 200KVA | Có CDKT kèm theo | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp màu cánh gián, kích thước 1200x600x750mm | Có CDKT kèm theo | 4 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc, ghế xoay văn phòng | Có CDKT kèm theo | 4 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 4200x450x2800mm | Có CDKT kèm theo | 11,76 | m2 |
| 5 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 3400x450x2800mm | Có CDKT kèm theo | 9,52 | m2 |
| 6 | Tủ tài liệu gỗ công nghiệp kết hợp pano kính kích thước 6380x450x2800mm | Có CDKT kèm theo | 17,864 | m2 |
| 7 | Kệ tủ để đồ gỗ công nghiệp kích thước 2180x600x750mm | Có CDKT kèm theo | 1,635 | m2 |
| 8 | Bàn xếp tài liệu chất liệu gỗ công nghiệp màu cánh gián kích thước 1400x600x750mm | Có CDKT kèm theo | 1,05 | m2 |
| 9 | Thân cổng E832: Bằng Inox 304, cao tiêu chuẩn 1,6m; Trụ chính: hộp 52x50x0,8mm; Thanh chéo: Hộp 48x36x0,7mm | Có CDKT kèm theo | 6,49 | md |
| 10 | MOTOR BAISHENG dẫn hướng bằng 1đường ray | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Màn hình led điện tử | Có CDKT kèm theo | 2 | chiếc |
| 12 | Ray kéo vuông 18x18 | Có CDKT kèm theo | 6,49 | md |
| 13 | Máy bơm nước đài phun | Có CDKT kèm theo | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi