Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979303-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200946011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020, vốn cân đối ngân sách huyện, vốn nhân dân đóng góp + XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 15:13:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,640,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 0,4kV
1 Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 115,52 m3
2 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 145 cột
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 65 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
5 Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 38 bộ
6 Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2,408 100 kg
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 10 cọc
9 Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3,06 m2
10 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 620 quả
11 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 7 vị trí
12 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 vị trí
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15,3882 km
14 Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100 m
15 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
16 Lắp khoá đỡ dây dẫn, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 368 bộ
17 Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2258 tấn
18 Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7953 tấn
19 Cột bê tông vuông CV7,5-380(B) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 145 cột
20 Sứ hạ thế A-20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 260 bộ
21 Sứ hạ thế A-30 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 360 bộ
22 Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 15.388,2 m
23 Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x35+1x25) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m
24 Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
25 Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 360 bộ
26 Đầu cốt đồng M35 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
27 Đầu cốt đồng M25 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 32 m
29 Vận chuyển cơ giới Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 HM
30 Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1 HM
31 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 620 quả
32 Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 2 sợi
33 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 8 vị trí
B Phần sau công tơ
1 Lắp đặt sứ Puli 53-4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 206 cái
2 Lắp đặt sứ A30 (Trọn bộ cả ty) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 206 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4mm) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.090 m
4 Lắp đặt bảng điện kích thước ≤ 180 x 250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 bảng
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x0,75mm) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.648 m
8 Lắp đặt đèn LED 30W (Trọn bộ cả Đui + Bóng) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 206 bộ
9 Cột thép mạ kẽm D = 48,1 x 3 mm Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 306 cột
10 Sứ hạ Puli 53-4 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 206 cái
11 Sứ hạ thế A-30 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 206 bộ
12 Cáp đòng 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x4) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 3.090 m
13 Bảng điện nhựa (Hoặc gỗ) KT 180 x 250 Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 bảng
14 Aptomat 1 pha 30A Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 cái
15 Hộp 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 103 bộ
16 Dây dẫn CU/PVC/PVC (2 x 0,75mm) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 1.648 m
17 Bóng đèn LED 30W + Đui E27 (Trọn bộ) Chương V: Chỉ dẫn kỹ thuật 105 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->