Gói thầu: Gói thầu số 1: Nâng cấp, mở rộng cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977827-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nâng cấp, mở rộng cầu
Số hiệu KHLCNT 20200977779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:44:00 đến ngày 2020-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,258,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Mở rộng cầu kênh Thác Lác
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II 0,6 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 30 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 300 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 2,4449 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 7,3556 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0619 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,5365 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,8298 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 28 1 mối nối
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 0,0248 100m
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 1,7328 100m
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 0,3072 100m
13 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 2,0472 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,609 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0541 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm 0,4034 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm 0,2253 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm 0,2535 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm 0,5063 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2339 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,6527 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,5608 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 3,3791 m3
24 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 10,6621 m3
25 Lắp đặt gối cầu thép 12 cái
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 19,98 tấn
27 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm 49,68 tấn
28 Cung cấp dàn cầu thép từ xưởng sản xuất đến công trình (kể cả chi phí vận chuyển) 49,68 tấn
29 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (cọc không ngập đất tính 75% NC,MTC) 0,6272 100m
30 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,3328 100m
31 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
32 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,6368 tấn
33 Hao phí vật liệu cọc thép I300 dùng làm cọc khung định vị 0,1636 TT
34 Hao phí vật liệu thép hình các loại dùng làm hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,2373 TT
35 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,0648 100m3
36 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,212 100m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3596 100m2
38 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,021 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,1073 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm 0,1371 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3,684 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,23 m3
43 Ván khuôn móng dài 0,5604 100m2
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 9,57 m3
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2 cái
46 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 10 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II 0,6 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 30 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 300 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,4928 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 10,508 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0884 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 3,6236 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 52,614 m3
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 40 1 mối nối
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 0,033 100m
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I 2,3104 100m
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 0,2772 100m
13 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 3,162 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,72 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,0786 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm 0,5327 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm 0,2638 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm 0,4985 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm 0,4648 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2694 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,518 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,828 m3
23 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 4,3982 m3
24 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 10,1952 m3
25 Lắp đặt gối cầu thép 12 cái
26 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm (kể cả chi phí vận chuyển từ cầu củ đến cầu mới) 19,98 tấn
27 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,4248 100m
28 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I 0,3936 100m
29 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,96 100m
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,6368 tấn
31 Hao phí vật liệu cọc thép I300 dùng làm cọc khung định vị 0,1636 TT
32 Hao phí vật liệu thép hình các loại dùng làm hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,2373 TT
33 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 0,0575 100m3
34 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3797 100m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,5965 100m2
36 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0339 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm 0,1991 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm 0,2453 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6,144 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,41 m3
41 Ván khuôn móng dài 0,46 100m2
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 7,61 m3
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2 cái
44 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->