Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 20:50:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,224,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2655 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9139 | 100m3 |
| 3 | Giá đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn cách công trình 14,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,089 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; Cự ly 8,7km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1314 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6571 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6748 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá base mặt đường dày 10cm ( đá base mua tại Quỳnh Xuân cách công trình 17km); Giá VL đã bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,331 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,297 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7267 | 100m3 |
| 3 | Giá đất tại mỏ Hòn Riềng xã Ngọc Sơn cách công trình 14,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.382,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III; 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; Cự ly 8,7km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8252 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,126 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7839 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,153 | m3 |
| 10 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565,765 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9729 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6576 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | 100m2 |
| 16 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50 để lắp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,104 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,208 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,08 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7319 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố thu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 30 | Tấm gang chắn nước kích thước 0.68*0.44m ( Giá trọn gói gồm gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | Tấm |
| 31 | Cống tròn BTCT D300 M300 miệng bát dày 10cm VNECO3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m |
| 32 | Lắp đặt cống tròn D300 bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7681 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2208 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch BTXM (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2428 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,526 | m2 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,526 | m2 |
| 38 | Trồng cây sao đen ( giá bao gồm vật liệu + công trồng và chăm bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cây |
| 39 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4498 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6286 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9966 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7377 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5125 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7396 | m3 |
| 8 | Bê tông thành mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8101 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6892 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4874 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5079 | m2 |
| D | CỐNG BẢN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống qua đường bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III(5% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III(95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8206 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7933 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng cống, thân cống; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm bản bằng vữa BT đá 1x2: mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản- Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp dựng tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| E | CẤP ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 6 | Cột điện BTLT- công ty Khánh Vinh - loại 8,5m-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | tấn |
| 8 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 1 km dây |
| 11 | Dây cáp nhôm vặn xoắn CADIVI AXV- 4x50-0,6/1Kv ( 4 lõi, ruột nhôm, cánh điện XLPE vỏ PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 12 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bô |
| 13 | Vận chuyển cột từ Vinh về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9167 | m3 |
| F | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III; 5% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III; 95% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm NPC 10m-4,3 (giá giao trên phương tiện bên mua tại TP Vinh cách công trình 65km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | tấn |
| 9 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 11 | Thào dở, thu hồi dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Thanh xà đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 16 | Thép tiếp địa 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | Kg |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi <=5 bát sứ/ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Sứ chuối 25Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,8 | m |
| 20 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 1 km dây |
| 21 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi