Gói thầu: 09-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 09-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:18:00 đến ngày 2020-10-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,113,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | I.Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 8 | 2. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 9 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU | 1 | ca | |
| 10 | II.Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 11 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 12 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | 1 | bộ | |
| 13 | Sơn chống cháy | 42 | kg | |
| 14 | Dây đồng mềm M50 | 15 | m | |
| 15 | Tiếp địa tủ RMU (TL: 36.71kg/bộ) | 73,42 | kg | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV (TL: 57.04kg/bộ) | 57,04 | kg | |
| 17 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ) | 171,72 | kg | |
| 18 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ) | 367,85 | kg | |
| 19 | Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ) | 186,55 | kg | |
| 20 | Xà Phụ 3 pha lệch XP3L (TL: 22.87kg/bộ) | 22,87 | kg | |
| 21 | Xà Phụ 3 pha XP3 (TL: 22.87kg/bộ) | 45,74 | kg | |
| 22 | Giá đỡ cáp ngầm (TL: 7.51kg/bộ) | 15,02 | kg | |
| 23 | Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) | 154,32 | kg | |
| 24 | Dây gai, bittum | 12 | kg | |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | 177 | viên | |
| 26 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 23.765 | viên | |
| 27 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 28 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ( 1 ngăn đo đếm) | 1 | tủ | |
| 29 | Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 5 | bộ | |
| 30 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 31 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 26,12 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 1,655 | 100m | |
| 33 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 12 | hộp | |
| 34 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | hộp | |
| 35 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 7 | đầu | |
| 36 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 5 | đầu | |
| 37 | Sơn chống cháy cho cáp | 24,71 | m2 | |
| 38 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 9 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa tủ RMU | 2 | 0 | |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,4 | 10m | |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,5 | 10m | |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 5 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 5 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 3 | 10 sứ | |
| 53 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 5,282 | 100m2 | |
| 54 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 23,765 | 1000viên | |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ RMU | 0,3581 | tấn | |
| 56 | Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) | 5 | bộ | |
| 57 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 58 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=7,5kg/m | 0,1 | 100m | |
| 59 | Thu hồi cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m | 1,55 | 100m | |
| 60 | Tháo lắp lại đầu cáp ngầm 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 61 | Tháo lắp lại xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 62 | Tháo lắp lại xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 63 | Thu hồi dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,198 | km | |
| 64 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 1 | cột | |
| 65 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo | 1 | bộ | |
| 66 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo | 1 | bộ | |
| 67 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo | 1 | bộ | |
| 68 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo | 1 | bộ | |
| 69 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 1 | 10sứ | |
| 70 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | 3 | chuỗi | |
| 71 | Hào cáp trung thế | 0 | 0 | |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 2.789 | m | |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 202,446 | m3 | |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 1.580 | m | |
| 75 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm | 27,12 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 152,596 | m3 | |
| 77 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,0088 | m3 | |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 312,424 | m3 | |
| 79 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đào thủ công, đất cấp III | 401,312 | m3 | |
| 80 | Tháo dỡ bó vỉa | 137 | cái | |
| 81 | Lắp đặt lại bó vỉa | 137 | cái | |
| 82 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 43,018 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1.025,776 | m3 | |
| 84 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 260,56 | m3 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 260,556 | m3 | |
| 86 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 177 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | 0 | 0 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 26,46 | 100m | |
| 89 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 1 | 0 | |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 5 | m | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,1522 | m3 | |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0038 | 100m3 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,3806 | m3 | |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0134 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,1522 | m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1985 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 0,3396 | m3 | |
| 99 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,12 | m3 | |
| 101 | Ốp gạch chỉ | 1,15 | m2 | |
| 102 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 0,794 | m3 | |
| 103 | Móng tủ RMU 3 ngăn ( 1 ngăn đo đếm) | 1 | 0 | |
| 104 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 7,32 | m | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,321 | m3 | |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0128 | 100m3 | |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,2845 | m3 | |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,046 | tấn | |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0142 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0559 | 100m2 | |
| 111 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,321 | m3 | |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 1,06 | m3 | |
| 114 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 5,2 | m2 | |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,51 | m3 | |
| 116 | Ốp gạch chỉ | 3,26 | m2 | |
| 117 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 2,38 | m3 | |
| 118 | Hoàn trả hạ tầng | 0 | 0 | |
| 119 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 636,3 | m2 | |
| 120 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) | 339 | m2 | |
| 121 | 3. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 122 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 6 | ca | |
| B | Hạng mục 2: TBA KS Quốc Bảo | |||
| 1 | I. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Tháo ra lắp lại MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA | 1 | máy | |
| 4 | II. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 5 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 6 | Cáp trung thế đỉnh trạm 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 9 | m | |
| 7 | Cáp trung thế đỉnh trạm và xuống cực trên SI 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 7,5 | m | |
| 8 | Ống co ngót 50 | 1,2 | m | |
| 9 | Kẹp quai | 3 | cái | |
| 10 | Kẹp hotline | 3 | cái | |
| 11 | Chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 12 | Chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 13 | Chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 14 | Chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 15 | 2. Lắp đặt, thu hồi vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 16 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,09 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,075 | 100m | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 20 | Lắp chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 24 | Thu hồi dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | 0,06 | km | |
| 25 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,6 | 10sứ | |
| C | Hạng mục 3: TBA Văn Điển 5 | |||
| 1 | I. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm | 1 | hộp | |
| 4 | 2. Lắp đặt, thu hồi thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,12 | MVar | |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù lên cột | 1 | tủ | |
| 7 | Tháo hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| 8 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | 2 | bộ | |
| 9 | 3. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 10 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, trụ thép | 1 | ca | |
| 11 | II. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 12 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 13 | Cáp đấu nối tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | 3 | m | |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D65/50 | 2 | m | |
| 15 | Đai thép không rỉ + khóa đai cố định ống nhựa xoắn | 2 | m | |
| 16 | Giá đỡ tủ tụ bù treo trên cột | 20,5 | kg | |
| 17 | Rào chắn cửa ra vào | 162,58 | kg | |
| 18 | Thang trèo 2,5m | 32,11 | kg | |
| 19 | Chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 21 | Chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 22 | Chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 23 | 2. Lắp đặt, thu hồi vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 24 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,03 | 100m | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon | 1 | bộ | |
| 32 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm | 0,02 | 100m | |
| 34 | 3. Vận chuyển | 0 | 0 | |
| 35 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Di chuyển cáp ngầm nhánh TBA Quỳnh Đô 2 đi TBA Ích Vịnh 1 và nhánh TBA Ích Vịnh 1 đi TBA Quỳnh ĐÔ 8 | |||
| 1 | I. Cáp ngầm trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt vật tư vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m | 6,905 | 100m | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,381 | 100m2 | |
| 5 | Thi công rãnh 1 cáp nền afphan | 0 | 0.0 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 951 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 162,6 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 138,06 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đào thủ công, đất cấp III | 109 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 1,09 | m3 | |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 98,9 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 0,989 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 5,192 | m3 | |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới tuyến cáp ngầm từ cột số 7 đến TBA Văn Điển 18 lộ 473 E1.10 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | 1 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | 14,3 | kg | |
| 6 | Thanh line đồng chữ U - 1bộ x 5,639kg/bộ | 5,639 | kg | |
| 7 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 8 | Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV | 0 | 0.0 | |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | 0,04 | 100m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | 1,84 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | 1 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | 1 | đầu (3 pha) | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m | 4 | Bộ | |
| 14 | Rải lưới ni lông | 0,358 | 100m2 | |
| 15 | Công tác thi công rãnh cáp ngầm | 0 | 0.0 | |
| 16 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 143,2 | m2 | |
| 17 | Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II | 100,956 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm | 1,84 | 100m | |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 36,8 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 36,8 | m3 | |
| 21 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 10 | cái | |
| 22 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 1,01 | 100m3 | |
| 23 | Công tác hoàn trả mặt bằng | 0 | 0.0 | |
| 24 | Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu | 143 | m2 | |
| 25 | 3. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 26 | Cần trục ô tô sức nâng 5 | 0,5 | ca | |
| F | Hạng mục 6: Di chuyển TBA Văn Điển 20 | |||
| 1 | I. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Tháo ra lắp lại MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA | 1 | máy | |
| 4 | Tháo lắp tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 5 | II. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 6 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 7 | Trụ cột bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 8 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 9 | Hộp cáp cao thế | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 21 | m | |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M1x50mm2 | 3 | hộp | |
| 13 | Hộp đầu cáp 24kV M1*50 mm2 NT | 3 | bộ | |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D130/100 | 19,5 | m | |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 86,58 | kg | |
| 16 | Dây tiếp địa thiết bị và giá đỡ, thép tròn D10 | 3,09 | kg | |
| 17 | Thép dẹt 40*4 (Dây đường trục chính và nhánh) | 28,66 | kg | |
| 18 | Dây đồng M120 tiếp địa trung tính MBA | 5 | m | |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 19 | m | |
| 20 | Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) | 1 | cái | |
| 21 | Khóa treo | 2 | cái | |
| 22 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 54 | viên | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| 24 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 25 | Công tác lắp đặt trạm | 1 | 0.0 | |
| 26 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| 27 | Nối mặt bích cột bê tông | 1 | mối | |
| 28 | Lắp hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp hộp cáp cao | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp hộp hạ áp | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0,21 | 100m | |
| 32 | Làm hộp nối cáp 1 pha M1x50 | 3 | hộp | |
| 33 | Làm đầu cáp ngoài trời 24kV 1*50 mm2 | 3 | đầu | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa | 2,3 | 10m | |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,9 | 10m | |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 41 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,6 | 10đầu | |
| 42 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 1 | bộ | |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 46 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 47 | Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m | 0,56 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | 0 | 0.0 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm | 0,195 | 100m | |
| 50 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) | 0,411 | m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) | 0,411 | m3 | |
| 52 | Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông | 1 | cái | |
| 53 | Móng trụ trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6,8 | m | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,289 | m3 | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0246 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,4565 | m3 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0216 | tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0248 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,289 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 1,313 | m3 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 3,311 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 1,602 | m3 | |
| 65 | Bệ đỡ tủ hạ áp | 0 | 0.0 | |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 3,1 | m | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,06 | m3 | |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0014 | 100m3 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,145 | m3 | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0009 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0,06 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 2,3 | m3 | |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,073 | m3 | |
| 74 | Ốp gạch chỉ | 1,35 | m2 | |
| 75 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km | 0,217 | m3 | |
| 76 | Đào đắp tiếp địa trạm | 0 | 0.0 | |
| 77 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| 78 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 6,4 | m3 | |
| 79 | Hoàn trả hạ tầng | 0 | 0.0 | |
| 80 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm | 2,044 | m2 | |
| 81 | 3. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 82 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| G | Hạng mục 7: Đường dây không 477, nhánh Bơm Mô Cam | |||
| 1 | I. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt, thu hồi thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Thu hồi cầu dao phụ tải | 0 | 0.0 | |
| 4 | Tháo lắp dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 3 | bộ | |
| 5 | II. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 6 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 7 | Ống nối chịu lực | 9 | cái | |
| 8 | Băng dính hạ thế | 12 | cuộn | |
| 9 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,096 | km | |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 9,6 | 10 sứ | |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 27 | chuỗi | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 3,6 | 10đầu | |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 0 | 0.0 | |
| 15 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 3,2 | 10sứ | |
| 16 | 3. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 17 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| H | Hạng mục 8: Đường dây không lộ 480 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | 1 | m | |
| 4 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,1 | km | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 15,8 | 10 sứ | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,1 | 10m | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,5 | 10đầu | |
| I | Hạng mục 9: Đường dây không lộ 478 | |||
| 1 | I. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 3 | bộ | |
| 4 | II. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 5 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | 9 | m | |
| 7 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,046 | km | |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 13,5 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 21 | chuỗi | |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,9 | 10m | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| J | Hạng mục 10: Đường dây không lộ 479 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt vật tư vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,025 | km | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 6,1 | 10 sứ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 0,9 | 10đầu | |
| K | Hạng mục 11: Đường dây không lộ 471 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Lắp đặt vật tư vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,001 | km | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,3 | 10 sứ | |
| L | Hạng mục 12: Đường dây không lộ 482 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Ống nối chịu lực | 4 | cái | |
| 4 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,041 | km | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 9,6 | 10 sứ | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 5,4 | 10đầu | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,0195 | km | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 6 | chuỗi | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 1 | 10đầu | |
| 13 | 3. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 14 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 0,5 | ca | |
| M | Hạng mục 13: Đường dây không lộ 484 | |||
| 1 | I. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1. Vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 3 | Ống nối chịu lực | 3 | cái | |
| 4 | 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 | 0,009 | km | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 1 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 6 | chuỗi | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 10 | 3. Vận chuyển | 0 | 0.0 | |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi