Gói thầu: 09-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960613-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 09-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200919235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:18:00 đến ngày 2020-10-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,392,113,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cáp ngầm trung thế
1 I.Thiết bị 0 0.0
2 1. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
3 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 2 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 5 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 5 bộ
6 Tháo lắp dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 1 bộ
7 Tháo lắp chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
8 2. Vận chuyển 0 0
9 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU 1 ca
10 II.Vật liệu 0 0.0
11 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
12 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 1 bộ
13 Sơn chống cháy 42 kg
14 Dây đồng mềm M50 15 m
15 Tiếp địa tủ RMU (TL: 36.71kg/bộ) 73,42 kg
16 Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV (TL: 57.04kg/bộ) 57,04 kg
17 Xà đỡ đầu cáp và CSV (TL: 42.93kg/bộ) 171,72 kg
18 Ghế thao tác cầu dao (TL: 73.57kg/bộ) 367,85 kg
19 Thang trèo (TL: 37.31kg/bộ) 186,55 kg
20 Xà Phụ 3 pha lệch XP3L (TL: 22.87kg/bộ) 22,87 kg
21 Xà Phụ 3 pha XP3 (TL: 22.87kg/bộ) 45,74 kg
22 Giá đỡ cáp ngầm (TL: 7.51kg/bộ) 15,02 kg
23 Colie đỡ cáp (TL: 25.72kg/bộ) 154,32 kg
24 Dây gai, bittum 12 kg
25 Mốc báo hiệu cáp 177 viên
26 Gạch chỉ 220x105x65 đặc 23.765 viên
27 Vỏ tủ RMU 3 ngăn 1 tủ
28 Vỏ tủ RMU 3 ngăn ( 1 ngăn đo đếm) 1 tủ
29 Chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) 5 bộ
30 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
31 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 26,12 100m
32 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 1,655 100m
33 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 240mm2 12 hộp
34 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 120mm2 1 hộp
35 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 7 đầu
36 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 240mm2 5 đầu
37 Sơn chống cháy cho cáp 24,71 m2
38 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 9 bộ
39 Tiếp địa tủ RMU 2 0
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,4 10cọc
41 Kéo rải dây tiếp địa 1,4 10m
42 Kéo rải dây tiếp địa 1,5 10m
43 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
44 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 4 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 5 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 5 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 2 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg 2 bộ
51 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m 6 bộ
52 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 3 10 sứ
53 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 5,282 100m2
54 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 23,765 1000viên
55 Lắp đặt vỏ tủ RMU 0,3581 tấn
56 Lắp chụp đầu cực chống sét van silicon (bộ 3 pha) 5 bộ
57 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m 0,12 100m
58 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=7,5kg/m 0,1 100m
59 Thu hồi cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m 1,55 100m
60 Tháo lắp lại đầu cáp ngầm 24kV 2 bộ 3 pha
61 Tháo lắp lại xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
62 Tháo lắp lại xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
63 Thu hồi dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,198 km
64 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 1 cột
65 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo 1 bộ
66 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo 1 bộ
67 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột néo 1 bộ
68 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột néo 1 bộ
69 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 1 10sứ
70 Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV 3 chuỗi
71 Hào cáp trung thế 0 0
72 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 2.789 m
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 202,446 m3
74 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 1.580 m
75 Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm 27,12 m2
76 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 152,596 m3
77 Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,0088 m3
78 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 312,424 m3
79 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đào thủ công, đất cấp III 401,312 m3
80 Tháo dỡ bó vỉa 137 cái
81 Lắp đặt lại bó vỉa 137 cái
82 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 43,018 m3
83 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1.025,776 m3
84 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 260,56 m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 260,556 m3
86 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 177 cái
87 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0 0
88 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 26,46 100m
89 Móng tủ RMU 3 ngăn 1 0
90 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 5 m
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 0,1522 m3
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0038 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,3806 m3
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,006 tấn
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0134 100m2
96 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,1522 m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1985 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 0,3396 m3
99 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 3,48 m2
100 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,12 m3
101 Ốp gạch chỉ 1,15 m2
102 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 0,794 m3
103 Móng tủ RMU 3 ngăn ( 1 ngăn đo đếm) 1 0
104 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 7,32 m
105 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 0,321 m3
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0128 100m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,2845 m3
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,046 tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0142 tấn
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0559 100m2
111 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,321 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,342 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 1,06 m3
114 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 5,2 m2
115 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,51 m3
116 Ốp gạch chỉ 3,26 m2
117 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 2,38 m3
118 Hoàn trả hạ tầng 0 0
119 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 636,3 m2
120 Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường <10,5m) 339 m2
121 3. Vận chuyển 0 0
122 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 6 ca
B Hạng mục 2: TBA KS Quốc Bảo
1 I. Thiết bị 0 0.0
2 1. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
3 Tháo ra lắp lại MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA 1 máy
4 II. Vật liệu 0 0.0
5 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
6 Cáp trung thế đỉnh trạm 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 9 m
7 Cáp trung thế đỉnh trạm và xuống cực trên SI 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 7,5 m
8 Ống co ngót 50 1,2 m
9 Kẹp quai 3 cái
10 Kẹp hotline 3 cái
11 Chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
12 Chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
13 Chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
14 Chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon 1 bộ
15 2. Lắp đặt, thu hồi vật tư, vật liệu 0 0.0
16 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,09 100m
17 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,075 100m
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
19 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
20 Lắp chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
21 Lắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
22 Lắp chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
23 Lắp chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon 1 bộ
24 Thu hồi dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 0,06 km
25 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
26 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0,6 10sứ
C Hạng mục 3: TBA Văn Điển 5
1 I. Thiết bị 0 0.0
2 1. Thiết bị 0 0.0
3 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái ) tôn sơn tĩnh điện 2mm 1 hộp
4 2. Lắp đặt, thu hồi thiết bị 0 0.0
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ 0,12 MVar
6 Lắp đặt tủ tụ bù lên cột 1 tủ
7 Tháo hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV 0,02 MVAr
8 Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV 2 bộ
9 3. Vận chuyển 0 0
10 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển MBA, trụ thép 1 ca
11 II. Vật liệu 0 0.0
12 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
13 Cáp đấu nối tụ bù Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 3 m
14 Ống nhựa chịu lực D65/50 2 m
15 Đai thép không rỉ + khóa đai cố định ống nhựa xoắn 2 m
16 Giá đỡ tủ tụ bù treo trên cột 20,5 kg
17 Rào chắn cửa ra vào 162,58 kg
18 Thang trèo 2,5m 32,11 kg
19 Chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
20 Chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
21 Chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
22 Chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon 1 bộ
23 2. Lắp đặt, thu hồi vật tư, vật liệu 0 0.0
24 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,03 100m
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
26 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
28 Lắp chụp cách điện đầu cực SI Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
29 Lắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
30 Lắp chụp cách điện đầu cực trung thế MBA Silicon (bộ 3 pha) 1 bộ
31 Lắp chụp cách điện đầu cực hạ thế MBA Silicon 1 bộ
32 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D65/50mm 0,02 100m
34 3. Vận chuyển 0 0
35 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 ca
D Hạng mục 4: Di chuyển cáp ngầm nhánh TBA Quỳnh Đô 2 đi TBA Ích Vịnh 1 và nhánh TBA Ích Vịnh 1 đi TBA Quỳnh ĐÔ 8
1 I. Cáp ngầm trung thế 0 0.0
2 1. Lắp đặt vật tư vật liệu 0 0.0
3 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp <=15kg/m 6,905 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,381 100m2
5 Thi công rãnh 1 cáp nền afphan 0 0.0
6 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 951 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 162,6 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 138,06 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đào thủ công, đất cấp III 109 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 1,09 m3
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 98,9 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 0,989 m3
13 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 5,192 m3
E Hạng mục 5: Xây dựng mới tuyến cáp ngầm từ cột số 7 đến TBA Văn Điển 18 lộ 473 E1.10
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
3 Biển cầu dao phản quang (20x30) 1 cái
4 Mốc báo hiệu cáp 10 cái
5 Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) 14,3 kg
6 Thanh line đồng chữ U - 1bộ x 5,639kg/bộ 5,639 kg
7 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
8 Công tác kéo rải, lắp đặt cáp ngầm 22kV 0 0.0
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m 0,04 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m 1,84 100m
11 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 1 1hộp nối (3 pha)
12 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 1 đầu (3 pha)
13 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m 4 Bộ
14 Rải lưới ni lông 0,358 100m2
15 Công tác thi công rãnh cáp ngầm 0 0.0
16 Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công 143,2 m2
17 Đào đất hào cáp ngầm mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II 100,956 m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D195/150mm 1,84 100m
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 36,8 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 36,8 m3
21 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 10 cái
22 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II 1,01 100m3
23 Công tác hoàn trả mặt bằng 0 0.0
24 Hoàn trả mặt hè đường bằng gạch block màu 143 m2
25 3. Vận chuyển 0 0.0
26 Cần trục ô tô sức nâng 5 0,5 ca
F Hạng mục 6: Di chuyển TBA Văn Điển 20
1 I. Thiết bị 0 0.0
2 1. Thiết bị 0 0.0
3 Tháo ra lắp lại MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA 1 máy
4 Tháo lắp tủ hạ thế 3P 1 tủ
5 II. Vật liệu 0 0.0
6 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
7 Trụ cột bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích 1 trụ
8 Hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
9 Hộp cáp cao thế 1 bộ
10 Hộp cáp hạ thế 1 bộ
11 Cáp ngầm trung thế từ RMU sang MBA 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 21 m
12 Hộp nối cáp ngầm 24kV M1x50mm2 3 hộp
13 Hộp đầu cáp 24kV M1*50 mm2 NT 3 bộ
14 Ống nhựa chịu lực D130/100 19,5 m
15 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng 86,58 kg
16 Dây tiếp địa thiết bị và giá đỡ, thép tròn D10 3,09 kg
17 Thép dẹt 40*4 (Dây đường trục chính và nhánh) 28,66 kg
18 Dây đồng M120 tiếp địa trung tính MBA 5 m
19 Dây đồng mềm tiếp địa M50 19 m
20 Sơ đồ 1 sợi (20x30cm) 1 cái
21 Khóa treo 2 cái
22 Gạch chỉ 220x105x65 đặc 54 viên
23 Mốc báo hiệu cáp 1 viên
24 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
25 Công tác lắp đặt trạm 1 0.0
26 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
27 Nối mặt bích cột bê tông 1 mối
28 Lắp hộp chụp đầu cực MBA 1 bộ
29 Lắp hộp cáp cao 1 bộ
30 Lắp hộp hạ áp 1 bộ
31 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0,21 100m
32 Làm hộp nối cáp 1 pha M1x50 3 hộp
33 Làm đầu cáp ngoài trời 24kV 1*50 mm2 3 đầu
34 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,6 10đầu
35 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,6 10cọc
37 Kéo rải dây tiếp địa 2,3 10m
38 Kéo rải dây tiếp địa 0,5 10m
39 Kéo rải dây tiếp địa 1,9 10m
40 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
41 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,6 10đầu
42 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
43 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 2 bộ
44 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 1 bộ
45 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
46 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
47 Tháo cáp trung thế <= 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 2kg/m 0,56 100m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0 0.0
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D130/110mm 0,195 100m
50 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng) 0,411 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng) 0,411 m3
52 Gắn mốc báo cáp trên đường Bê tông 1 cái
53 Móng trụ trạm biến áp 0 0.0
54 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 6,8 m
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 0,289 m3
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0246 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 2,4565 m3
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0216 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0248 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,06 100m2
61 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,289 m3
62 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 1,313 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 3,311 m3
64 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 1,602 m3
65 Bệ đỡ tủ hạ áp 0 0.0
66 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 3,1 m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 0,06 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0014 100m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,145 m3
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0009 tấn
71 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0,06 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 2,3 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 0,073 m3
74 Ốp gạch chỉ 1,35 m2
75 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 7km 0,217 m3
76 Đào đắp tiếp địa trạm 0 0.0
77 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 6,4 m3
78 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 6,4 m3
79 Hoàn trả hạ tầng 0 0.0
80 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng M250 dày 20cm 2,044 m2
81 3. Vận chuyển 0 0.0
82 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 ca
G Hạng mục 7: Đường dây không 477, nhánh Bơm Mô Cam
1 I. Thiết bị 0 0.0
2 1. Lắp đặt, thu hồi thiết bị 0 0.0
3 Thu hồi cầu dao phụ tải 0 0.0
4 Tháo lắp dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 3 bộ
5 II. Vật liệu 0 0.0
6 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
7 Ống nối chịu lực 9 cái
8 Băng dính hạ thế 12 cuộn
9 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,096 km
11 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 9,6 10 sứ
12 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 27 chuỗi
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 3,6 10đầu
14 Thu hồi sứ đứng 24kV 0 0.0
15 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 3,2 10sứ
16 3. Vận chuyển 0 0.0
17 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 ca
H Hạng mục 8: Đường dây không lộ 480
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
3 Dây đồng mềm M35 1 m
4 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,1 km
6 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 15,8 10 sứ
7 Kéo rải dây tiếp địa 0,1 10m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,5 10đầu
I Hạng mục 9: Đường dây không lộ 478
1 I. Thiết bị 0 0.0
2 1. Lắp đặt thiết bị 0 0.0
3 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 3 bộ
4 II. Vật liệu 0 0.0
5 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
6 Dây đồng mềm M35 9 m
7 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,046 km
9 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 13,5 10 sứ
10 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 21 chuỗi
11 Kéo rải dây tiếp địa 0,9 10m
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,9 10đầu
J Hạng mục 10: Đường dây không lộ 479
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Lắp đặt vật tư vật liệu 0 0.0
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,025 km
4 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 6,1 10 sứ
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 0,9 10đầu
K Hạng mục 11: Đường dây không lộ 471
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Lắp đặt vật tư vật liệu 0 0.0
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,001 km
4 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 1,3 10 sứ
L Hạng mục 12: Đường dây không lộ 482
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
3 Ống nối chịu lực 4 cái
4 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,041 km
6 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 9,6 10 sứ
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 5,4 10đầu
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV 1 bộ
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,0195 km
10 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 0,6 10 sứ
11 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 6 chuỗi
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 1 10đầu
13 3. Vận chuyển 0 0.0
14 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị 0,5 ca
M Hạng mục 13: Đường dây không lộ 484
1 I. Vật liệu 0 0.0
2 1. Vật tư, vật liệu 0 0.0
3 Ống nối chịu lực 3 cái
4 2. Lắp đặt vật tư, vật liệu 0 0.0
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV 1 bộ
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=120mm2 0,009 km
7 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV 1 10 sứ
8 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 6 chuỗi
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 1,2 10đầu
10 3. Vận chuyển 0 0.0
11 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển thiết bị 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->