Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200964362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 18:44:00 đến ngày 2020-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| B | I. Sơn trong ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 533,089 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.759,939 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,591 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,036 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,591 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,036 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,938 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 594,087 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.982,152 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,975 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,893 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,893 | m3 |
| C | II. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,1 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,075 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,075 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,345 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,345 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,345 | 1m2 |
| 9 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,345 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,345 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định) kính an toàn 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,94 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, thanh nhựa UPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay 2 cánh, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhựa uPVC kinh 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay 1 cánh thanh nhựa uPVC thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,852 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,685 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,084 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,084 | m3 |
| D | III. Khu WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,889 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,911 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,847 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,847 | 1m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,578 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,115 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | xe |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,434 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,097 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,097 | m3 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,889 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,847 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm (AC02 2,5kg/m2/lớp x 2 lớp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,236 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,842 | m3 |
| 20 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,847 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,527 | m3 |
| 23 | Lát đá len đá cửa vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,947 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,114 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,114 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng dây cấp mềm lavabo + xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng si phông lavabo + tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT 1600x900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khu WC bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Bàn đá Granite màu đen + Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 40 | Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,394 | m2 |
| E | IV. Cấp nước WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x1/2mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nối inox ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê inox ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Răc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Răc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | V. Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| G | VI. Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100/18kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led có chóa phản quang 2x18W/220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 20W 30x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần chống thấm bóng Led 20W D250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | thanh |
| 28 | Lắp đặt quạt hút mùi 35W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 506 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 945 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 945 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.235 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 941 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.091 | m |
| 50 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| H | NHÀ D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.102,626 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 689,485 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.792,111 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.226,995 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 537,649 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.764,644 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,854 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310,2 | m |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,93 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,93 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,125 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,125 | m2 |
| 15 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,125 | 1m2 |
| 16 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,125 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,125 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định) kính an toàn 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 19 | Cửa sổ trượt 2 cánh, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 2 cánh, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhựa uPVC kinh 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay 1 cánh thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,474 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,147 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,444 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,444 | m3 |
| I | II. Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,523 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,573 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,6 | 1m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,013 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,537 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bục bệ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,503 | m2 |
| 9 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | xe |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,95 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,425 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,425 | m3 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,523 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,533 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm AC02 2,5kg/lớp x 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,731 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,818 | m3 |
| 20 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,355 | m2 |
| 21 | Đắp cát nền WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,453 | m3 |
| 22 | Lát đá cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259,41 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,93 | 10m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,489 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,489 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp dựng dây mềm cấp nước lavabo+xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp dựng si phông tiểu nam+lavabo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT 1600x1900 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo khu WC bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Bàn đá Granite màu đen + Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 40 | Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,258 | m2 |
| J | III. Cấp nước WC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt , cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cútPPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x1/2mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren trong, đường kính van 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Nối inox ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê inox ren ngoài, đường kính tê d=20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Răc co PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Răc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| K | IV. Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| L | V. Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp vỏ tủ sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe/18kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | thanh |
| 26 | Quạt hút mùi WC 35W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.560 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.255 | m |
| 47 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| M | NHÀ E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227,784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 203,669 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,719 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,988 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 321,167 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | 100m2 |
| N | II. Mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,736 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 3 | Cung câp, lắp dựng tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,22 | m |
| O | III. Chống thấm mái | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,649 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,667 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177,843 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm AC02 2,5kg/lớp x 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,006 | m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 6 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,649 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m2 |
| P | IV. Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | cung cấp, lắp dựng đai treo giữ ống thoát nước mưa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| Q | V. Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,3 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,966 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,966 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1m2 |
| 8 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định) kính an toàn 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhựa uPVC kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,812 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,812 | m3 |
| R | VI. Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Hộp điện 12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Hộp điện 10 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | thanh |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt công tắc bốn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (gồm mặt hạt đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| S | NHÀ F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,31 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,31 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,31 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,537 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,537 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 13 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định) kính an toàn 6.38 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,308 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,308 | m3 |
| T | II. Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn, dây dẫn điện và ống luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện 12module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 40/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe/6A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe/6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Quạt trần - Bộ điều tốc 75W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | thanh |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 20A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V (bao gồm mặt+hạt+đế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi