Gói thầu: XL05.2020: Cải tạo cổng chính số 01 và Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | XL05.2020: Cải tạo cổng chính số 01 và Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 18:44:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo cổng chính số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 54,2826 | m3 |
| 2 | Bóc lớp gạch lát vỉa hè hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 51,5197 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cổng và tường rào hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 4,1711 | m3 |
| 4 | Phá dỡ trụ cổng + móng trụ cổng ( các kết cấu bê tông cốt thép ) | Chương V của E-HSMT | 2,597 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ biển chữ | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ cây ATM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V của E-HSMT | 7,7545 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3205 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1501 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3245 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,0224 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,1259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3735 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 7,7591 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5519 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,2499 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4861 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,6251 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,3425 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3439 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 114,2176 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 18,204 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 62,51 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 48,7172 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái bằng Sikatop seal 107 (định mức 1,5kg/1m2 cho 1 lớp - chống thấm 3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 48,7172 | m2 |
| 40 | Ốp đá marble màu vàng cam | Chương V của E-HSMT | 80,6832 | m2 |
| 41 | Soi chỉ tường ốp đá | Chương V của E-HSMT | 63,036 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,754 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,7384 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh; cửa nhôm kính, kính mờ 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh; cửa nhôm kính, kính trong 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 46 | Vách kinh; cửa nhôm kính, kính trong 8.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 49 | Bọc Alu trang trí dầm D3 | Chương V của E-HSMT | 6,5061 | m2 |
| 50 | Bộ chữ trên mái cổng ( bao gồm cả khung thép ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 51 | Logo cổng bệnh viện | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 52 | Logo chữ thập | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thép hộp KT 50x100x1.2mm đỡ mái | Chương V của E-HSMT | 99,5765 | kg |
| 54 | Gia công hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hàng rào | Chương V của E-HSMT | 1,6695 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 1,8456 | m2 |
| 57 | Cổng điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 58 | Cột cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 59 | Hàng rào tôn che chắn công trình | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 60 | Biển báo cảnh báo công trường thi công | Chương V của E-HSMT | 0 | biển |
| 61 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 22W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Đèn tuýp led bán nguyệt 36W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Công tắc 3 phím ấn 10A/250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 67 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 68 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 69 | Tủ điện tổng (9MCB) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Aptomat MCB 1P 10A; 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P 16A; 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P 20A; 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2P 32A; 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Ống luồn dây điện HDPE xoắn D50/40 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Ống luồn dây điện HDPE xoắn D25 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 85 | Ổ cắm mạng + thoại âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 86 | Dây mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Dây điện thoại 2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Phễu thu nước mưa DN80, Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Tê thu D90x76 (NC nhân hệ số 1.5 ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Chếch D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa D90x76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Ống nhựa U.PVC C2 D76 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 94 | Ống nhựa U.PVC C2 D42 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Măng sông D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Keo dán ống PVC loại hộp 50g | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 97 | Vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | tt |
| B | Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 01 | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển trang thiết bị: bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị điện hiện có tại vị trí cải tạo, Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1,986 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 11,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 11,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 95,6896 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền. | Chương V của E-HSMT | 105,8228 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông lót tầng 1, vị trí phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 5,2911 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 7,8181 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 81,5025 | m2 |
| 12 | Nhân công bốc xếp các thiết bị vệ sinh, cửa, vách nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 21,2383 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 21,2383 | đ/m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,4998 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V của E-HSMT | 109,996 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường sau khi dóc trát | Chương V của E-HSMT | 81,5025 | m2 |
| 18 | Quét Sika latex chống thấm mái. | Chương V của E-HSMT | 81,5025 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,5025 | m2 |
| 20 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 46,7295 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương nổi) | Chương V của E-HSMT | 48,4169 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương chìm) | Chương V của E-HSMT | 51,4088 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 81,5025 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 51,4088 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 132,9113 | m2 |
| 26 | Cung cấp vách kính cường lực | Chương V của E-HSMT | 33,286 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 33,286 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa kính cường lực, kính dày 12mm, bản lề âm sàn thủy lực, phụ kiện đồng bộ kèm theo | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bàn quầy. | Chương V của E-HSMT | 4,7211 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Backdrop khu vực tiếp đón bệnh nhân. Chất liệu gỗ Verneer màu vàng kem, sơn PU bóng mờ hoàn thiện, chữ tiêu đề sử dụng chất liệu Inox mạ đồng. | Chương V của E-HSMT | 34,773 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600mm, 48w. | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED âm trần D300 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 209 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (Tính NC, M, VLP) | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 25,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Vải bọc bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| C | Phá dỡ và cải tạo hệ thống điện, nước khu văn phòng | |||
| 1 | Nhân công đấu nối, ngắt nguồn điện, nước phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nhân công thu xếp, vận chuyển các thiết bị tháo dỡ vào kho | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 44,9275 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Chương V của E-HSMT | 41,0475 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 52,7835 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách ngăn các loại về kho của cơ quan chờ thanh lý. | Chương V của E-HSMT | 13,8759 | 10m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 19,6067 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 19,0684 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Chương V của E-HSMT | 1,1646 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 268,971 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch | Chương V của E-HSMT | 134,4712 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 48,0651 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 48,0651 | đ/m3 |
| 27 | Cắt tường lắp đặt đường ống bảo hộ dây dẫn điện. | Chương V của E-HSMT | 520 | md |
| 28 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,234 | đ/m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,234 | đ/m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 32 | Hộp chia: 2,3,4 ngả | Chương V của E-HSMT | 77 | cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 615 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 43 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn LED âm trần | Chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước điều hòa D25 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Cút ren trong D21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Y nhựa d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê chia Inox d=20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavabo phòng giám đốc | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa lavabo phòng vệ sinh chung | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm phòng giám đốc + vệ sinh chung | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu 115X115mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 89 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30 lít | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led âm trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu D32/25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đườn kính d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Cút ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê ren ngoài D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Y nhựa d=110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa d=110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Y nhựa d=90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Vách kính phòng tắm. | Chương V của E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 119 | Phụ kiện Inox vách kính, cung cấp và lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Tay nắm Inox cửa vách kính, cung cấp và lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Vách kính thủy lực và vách nhôm kính. Kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 7,904 | m2 |
| 122 | Lắp đặt vách kính | Chương V của E-HSMT | 11,621 | m2 |
| 123 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 124 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 125 | Cửa sổ 1 cánh, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 127 | Cung cấp ổ khóa cửa gỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 128 | Sản xuất lan can bằng Inox (vận dụng tính NC, M, VLP) | Chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 129 | Nắp chụp chân lan can Inox d=60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| D | Phần thiết bị hạng mục Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1 | |||
| 1 | Bàn quầy khu tiếp đón | Chương V của E-HSMT | 15,737 | md |
| 2 | Hộc di động dưới bàn quầy | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Ngăn kéo bàn phím | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi