Gói thầu: XL05.2020: Cải tạo cổng chính số 01 và Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200972474-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Tên gói thầu XL05.2020: Cải tạo cổng chính số 01 và Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1
Số hiệu KHLCNT 20200924922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 18:44:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo cổng chính số 01
1 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng Chương V của E-HSMT 54,2826 m3
2 Bóc lớp gạch lát vỉa hè hiện trạng Chương V của E-HSMT 51,5197 m3
3 Phá dỡ cổng và tường rào hiện trạng Chương V của E-HSMT 4,1711 m3
4 Phá dỡ trụ cổng + móng trụ cổng ( các kết cấu bê tông cốt thép ) Chương V của E-HSMT 2,597 m3
5 Tháo dỡ biển chữ Chương V của E-HSMT 1 công
6 Tháo dỡ cây ATM hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 tg
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V của E-HSMT 7,7545 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3205 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2368 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1501 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1661 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,3245 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,0224 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,1259 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0141 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,0774 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3735 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,0612 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,3233 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,054 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 7,7591 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5519 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,2104 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,2499 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0783 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,4861 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,6251 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,3425 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,3439 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0246 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,099 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0068 tấn
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 114,2176 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 18,204 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 21,04 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 62,51 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 3,608 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 48,7172 m2
39 Quét chống thấm mái bằng Sikatop seal 107 (định mức 1,5kg/1m2 cho 1 lớp - chống thấm 3 lớp) Chương V của E-HSMT 48,7172 m2
40 Ốp đá marble màu vàng cam Chương V của E-HSMT 80,6832 m2
41 Soi chỉ tường ốp đá Chương V của E-HSMT 63,036 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 101,754 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,7384 m2
44 Cửa đi 1 cánh; cửa nhôm kính, kính mờ 8.38mm Chương V của E-HSMT 1,98 m2
45 Cửa sổ 2 cánh; cửa nhôm kính, kính trong 8.38mm Chương V của E-HSMT 3,48 m2
46 Vách kinh; cửa nhôm kính, kính trong 8.38mm Chương V của E-HSMT 1,74 m2
47 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 5,46 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 1,74 m2
49 Bọc Alu trang trí dầm D3 Chương V của E-HSMT 6,5061 m2
50 Bộ chữ trên mái cổng ( bao gồm cả khung thép ) Chương V của E-HSMT 1 tb
51 Logo cổng bệnh viện Chương V của E-HSMT 1 tb
52 Logo chữ thập Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Thép hộp KT 50x100x1.2mm đỡ mái Chương V của E-HSMT 99,5765 kg
54 Gia công hàng rào Chương V của E-HSMT 0,0717 tấn
55 Lắp dựng hàng rào Chương V của E-HSMT 1,6695 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 1,8456 m2
57 Cổng điện tự động Chương V của E-HSMT 1 tb
58 Cột cờ Chương V của E-HSMT 1 tb
59 Hàng rào tôn che chắn công trình Chương V của E-HSMT 0 m2
60 Biển báo cảnh báo công trường thi công Chương V của E-HSMT 0 biển
61 Đèn ốp trần D300 bóng LED 22W Chương V của E-HSMT 4 bộ
62 Đèn tuýp led bán nguyệt 36W Chương V của E-HSMT 12 bộ
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 4 cái
64 Công tắc 3 phím ấn 10A/250V Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 máy
66 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
67 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
68 Ống thoát nước ngưng D21 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
69 Tủ điện tổng (9MCB) Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Aptomat MCB 1P 10A; 4,5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
71 Aptomat MCB 1P 16A; 4,5KA Chương V của E-HSMT 4 cái
72 Aptomat MCB 1P 20A; 4,5KA Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Aptomat MCB 2P 32A; 6KA Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 50 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 20 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 40 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 50 m
79 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
80 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
81 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
82 Ống luồn dây điện HDPE xoắn D50/40 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
83 Ống luồn dây điện HDPE xoắn D25 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
84 Ống luồn dây điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 25 m
85 Ổ cắm mạng + thoại âm tường Chương V của E-HSMT 1 bảng
86 Dây mạng 4 đôi UTP CAT5E Chương V của E-HSMT 50 m
87 Dây điện thoại 2x0,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
88 Phễu thu nước mưa DN80, Inox Chương V của E-HSMT 4 cái
89 Tê thu D90x76 (NC nhân hệ số 1.5 ) Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Chếch D76 Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Côn nhựa D90x76 Chương V của E-HSMT 2 cái
92 Ống nhựa U.PVC C2 D90 Chương V của E-HSMT 0,12 100m
93 Ống nhựa U.PVC C2 D76 Chương V của E-HSMT 0,02 100m
94 Ống nhựa U.PVC C2 D42 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
95 Măng sông D90 Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Keo dán ống PVC loại hộp 50g Chương V của E-HSMT 3 hộp
97 Vật liệu phụ Chương V của E-HSMT 1 tt
B Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 01
1 Nhân công tháo dỡ, di chuyển trang thiết bị: bàn ghế, tủ tài liệu, thiết bị điện hiện có tại vị trí cải tạo, Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 8 công
2 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa Chương V của E-HSMT 1,986 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 11,59 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V của E-HSMT 11,54 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 8,84 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V của E-HSMT 95,6896 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền. Chương V của E-HSMT 105,8228 m2
9 Phá dỡ lớp bê tông lót tầng 1, vị trí phá dỡ gạch lát nền Chương V của E-HSMT 5,2911 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 7,8181 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 81,5025 m2
12 Nhân công bốc xếp các thiết bị vệ sinh, cửa, vách nhôm kính về kho của cơ quan chờ thanh lý. Nhân công bậc 3/7 Chương V của E-HSMT 2 công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 21,2383 đ/m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 21,2383 đ/m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,4998 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V của E-HSMT 109,996 m2
17 Vệ sinh tường sau khi dóc trát Chương V của E-HSMT 81,5025 m2
18 Quét Sika latex chống thấm mái. Chương V của E-HSMT 81,5025 m2
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 81,5025 m2
20 Thi công vách bằng tấm thạch cao, 1 mặt Chương V của E-HSMT 46,7295 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương nổi) Chương V của E-HSMT 48,4169 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thạch cao khung xương chìm) Chương V của E-HSMT 51,4088 m2
23 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 81,5025 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 51,4088 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 132,9113 m2
26 Cung cấp vách kính cường lực Chương V của E-HSMT 33,286 m2
27 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 33,286 m2
28 Cung cấp cửa kính cường lực, kính dày 12mm, bản lề âm sàn thủy lực, phụ kiện đồng bộ kèm theo Chương V của E-HSMT 4,32 m2
29 Lắp dựng cửa kính cường lực Chương V của E-HSMT 4,32 m2
30 Lát đá mặt bàn quầy. Chương V của E-HSMT 4,7211 m2
31 Cung cấp và lắp đặt Backdrop khu vực tiếp đón bệnh nhân. Chất liệu gỗ Verneer màu vàng kem, sơn PU bóng mờ hoàn thiện, chữ tiêu đề sử dụng chất liệu Inox mạ đồng. Chương V của E-HSMT 34,773 m2
32 Lắp đặt đèn Panel led 600x600mm, 48w. Chương V của E-HSMT 6 bộ
33 Lắp đặt đèn LED âm trần D300 Chương V của E-HSMT 13 bộ
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 209 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 90 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 15 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Chương V của E-HSMT 65 m
42 Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mm Chương V của E-HSMT 2 tủ
43 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (Tính NC, M, VLP) Chương V của E-HSMT 2 máy
44 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 25,4mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
45 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,17 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Vải bọc bảo ôn Chương V của E-HSMT 3 cuộn
C Phá dỡ và cải tạo hệ thống điện, nước khu văn phòng
1 Nhân công đấu nối, ngắt nguồn điện, nước phục vụ thi công Chương V của E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Tháo dỡ bình đun nước nóng Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Tháo dỡ vòi hoa sen Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Chương V của E-HSMT 5 cái
7 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 11 bộ
9 Tháo dỡ đèn ốp trần Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Tháo dỡ quạt trần Chương V của E-HSMT 4 cái
11 Tháo dỡ quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Tháo dỡ gương soi Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Nhân công thu xếp, vận chuyển các thiết bị tháo dỡ vào kho Chương V của E-HSMT 3 công
14 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT 44,9275 m2
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Chương V của E-HSMT 41,0475 m2
16 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 52,7835 m2
17 Bốc xếp, vận chuyển cửa, vách ngăn các loại về kho của cơ quan chờ thanh lý. Chương V của E-HSMT 13,8759 10m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 19,6067 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 19,0684 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Chương V của E-HSMT 1,1646 m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 268,971 m2
22 Phá dỡ Nền gạch Chương V của E-HSMT 134,4712 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6006 m3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 13,14 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 48,0651 đ/m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 48,0651 đ/m3
27 Cắt tường lắp đặt đường ống bảo hộ dây dẫn điện. Chương V của E-HSMT 520 md
28 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm Chương V của E-HSMT 0,234 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,234 đ/m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tô - 2,5 tấn Chương V của E-HSMT 0,234 đ/m3
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 260 m
32 Hộp chia: 2,3,4 ngả Chương V của E-HSMT 77 cái
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 410 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 650 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn trung tính 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 615 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 200 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 171 m
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 33 cái
43 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 6 tủ
44 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 6 hộp
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 12 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 5 cái
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 2 bộ
49 Lắp đặt đèn LED âm trần Chương V của E-HSMT 67 bộ
50 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
51 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
54 Ống thoát nước điều hòa D25 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,25 100m
56 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,26 100m
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,02 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V của E-HSMT 4 cái
64 Cút ren trong D21 Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,27 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Y nhựa d=90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,015 100m
70 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
73 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Cung cấp và lắp đặt Tê chia Inox d=20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt chậu rửa lavabo phòng giám đốc Chương V của E-HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa lavabo phòng vệ sinh chung Chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt vòi tắm phòng giám đốc + vệ sinh chung Chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt phễu thu 115X115mm Chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt giá treo khăn Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 31 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 16 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 260 m
89 Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 30 lít Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt đèn led âm trần Chương V của E-HSMT 4 bộ
92 Cung cấp tủ điện âm tường, chống cháy Chương V của E-HSMT 2 tủ
93 Lắp đặt tủ điện chống cháy âm tường (tính NC, MTC) Chương V của E-HSMT 2 tủ
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,25 100m
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
99 Lắp đặt tê thu D32/25 Chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,283 100m
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V của E-HSMT 4 cái
104 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đườn kính d=25/20mm Chương V của E-HSMT 6 cái
105 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V của E-HSMT 0,112 100m
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V của E-HSMT 21 cái
108 Cút ren trong D20 Chương V của E-HSMT 8 cái
109 Lắp đặt tê ren ngoài D20 Chương V của E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,122 100m
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V của E-HSMT 2 cái
112 Y nhựa d=110mm Chương V của E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa d=110mm Chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V của E-HSMT 0,154 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V của E-HSMT 7 cái
116 Y nhựa d=90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
118 Vách kính phòng tắm. Chương V của E-HSMT 3,717 m2
119 Phụ kiện Inox vách kính, cung cấp và lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 bộ
120 Tay nắm Inox cửa vách kính, cung cấp và lắp đặt Chương V của E-HSMT 1 bộ
121 Vách kính thủy lực và vách nhôm kính. Kính an toàn dày 6,38mm Chương V của E-HSMT 7,904 m2
122 Lắp đặt vách kính Chương V của E-HSMT 11,621 m2
123 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm. Chương V của E-HSMT 2,88 m2
124 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm. Chương V của E-HSMT 2,16 m2
125 Cửa sổ 1 cánh, mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm. Chương V của E-HSMT 0,48 m2
126 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 5,52 m2
127 Cung cấp ổ khóa cửa gỗ Chương V của E-HSMT 3 bộ
128 Sản xuất lan can bằng Inox (vận dụng tính NC, M, VLP) Chương V của E-HSMT 0,0817 tấn
129 Nắp chụp chân lan can Inox d=60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
130 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 7,38 m2
D Phần thiết bị hạng mục Cải tạo khu đón tiếp bệnh nhân ở nhà số 1
1 Bàn quầy khu tiếp đón Chương V của E-HSMT 15,737 md
2 Hộc di động dưới bàn quầy Chương V của E-HSMT 14 cái
3 Ngăn kéo bàn phím Chương V của E-HSMT 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->