Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978661-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân phường Hưng Chiến
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200974968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2020 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:22:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,324,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4004 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,306 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,0702 100m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 50,326 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,7092 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 136,2712 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3627 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,3278 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,1378 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,8769 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,2067 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 31,3016 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,0724 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,9927 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 28,2323 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 41,301 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9,7184 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,9566 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,1552 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,1589 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,383 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,0618 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,5071 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,7619 100m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2824 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2965 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,5497 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3895 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,3526 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,8705 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,4506 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3592 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0348 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,6071 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1087 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,3162 tấn
37 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16,6146 m3
38 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,9895 m3
39 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,0445 m3
40 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16,2946 m3
41 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 127,8028 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 576,8897 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 860,7825 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 209,8746 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14,07 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 69,716 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 52,06 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94,514 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 502,6565 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 108,6056 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 37,03 m2
52 Quét 2 nước xi măng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 878,6521 m2
53 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 878,6521 m2
54 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.336,7046 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 688,5505 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1.526,8062 m2
57 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 148,36 m
58 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 280,815 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 90,18 m
60 Kẻ roon âm vào tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 công
61 ốp chân tường gạch nung 100x200 màu nâu đỏ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32,8116 m2
62 Ốp đá chẻ tự do vào chân tường Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30,2632 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 37,8928 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 69,76 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 22,45 m2
66 SXLD vách ngăn bằng tấm compact Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,3 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 370,03 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 63,779 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19,9356 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24,768 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,2672 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa M75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 140,768 m2
73 Quét flinkote 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 156,968 m2
74 SX xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4868 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,4868 tấn
76 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu xanh rêu Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,8934 100m2
77 SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32,4 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 170,195 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 106,21 m2
80 Lắp dựng vách kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,235 m2
81 SX hoa sắt cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 106,21 m2
82 SX cửa đi khung sắt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 42,185 m2
83 SX cửa sổ khung sắt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 106,21 m2
84 SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16,76 m2
85 SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5,04 m2
86 SX vách kính khung sắt kính dày 8ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,235 m2
87 SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 135,525 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 296,79 m2
89 Khoá cửa tay nắm dài Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 19 bộ
90 SXLD lan can sắt hành lang Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,8775 m2
91 SXLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,1638 m2
92 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12,743 m2
93 SXLD tay vịn Inox RAM DỐC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17,92 m2
94 SXLD chân trụ cầu thang bằng gỗ thổi PU Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 trụ
95 SXLD lan can cầu thang bằng gỗ thổi PU Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10,5 md
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, h<=16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,1664 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, h chuẩn<=3,6m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,2624 100m2
98 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 56,3692 m3
99 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 39,0478 m3
100 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,8588 tấn
101 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25,8193 10m2
102 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3,4287 100m2
103 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,875 tấn
104 Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11,1484 m3
105 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,0235 10m2
106 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,4255 10m2
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1958 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1958 100m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,8985 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,71 m3
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,612 m3
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0212 100m2
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0509 tấn
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 cái
115 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,855 m3
116 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,446 m3
117 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75(hao phí vật tư cộng thêm 10% đối với gạch rỗng) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,67 m2
118 Quét 2 nước xi măng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 36,67 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,275 m2
120 Lớp sỏi trứng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,21 m3
121 Lớp than củi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,21 m3
122 Lớp đá dăm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,42 m3
123 Lắp đặt đèn led 1,2m 2x20W máng hộp dẹp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 bộ
124 Lắp đặt đèn led 1,2m 1x20W máng hộp dẹp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 bộ
125 Lắp đặt đèn led D225*18W Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 14 bộ
126 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
127 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
132 Lắp dimmer quạt 1 hạt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 9 bộ
133 Lắp dimmer quạt 3 hạt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 bộ
134 Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 26 cái
135 Lắp đặt MCCB 2P B63A-7.5kA Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt MCCB 2P B40A-4.5kA Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt MCB-20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt MCB-15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt tủ điện KL 250*350*120 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt tủ điện KL 200*300*120 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15 hộp
142 Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(2x16mm2)-0.6kV Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 70 m
143 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x8mm2,0.6kV Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 160 m
144 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 700 m
145 Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 900 m
146 Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 70 m
147 Lắp đặt ống luồn PVC D25 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 50 m
148 Lắp đặt ống luồn PVC D20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 250 m
149 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 300 m
150 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cọc
151 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 40 m
152 Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6,02 m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,042 100m3
154 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4,2 m3
155 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt y/cầu K=0.85 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,82 m3
156 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 70 m
157 Băng keo điện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 25 cuộn
158 Đào móng cột rộng <= 1m,sâu <= 1m đất Cấp III,đào thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,215 m3
159 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,072 m3
160 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,1376 m3
161 Đan BTCT Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 100m
163 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1,12 100m
164 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,16 100m
165 Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,08 100m
166 Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 100m
167 Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,36 100m
168 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,28 100m
169 Băng keo cao su non Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cuộn
170 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt lavabo chân treo Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 bộ
173 Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
177 Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bộ
178 Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt đầu thông hơi có lưới chắn D40 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
181 Lắp đăt co uPVC D27 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 16 cái
182 Lắp đăt lơi uPVC D27 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
183 Lắp đăt tê uPVC D27 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 18 cái
184 Lắp đăt co uPVC D27 ren trong đồng D21 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
185 Lắp đăt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt co uPVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
187 Lắp đặt lơi uPVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt y uPVC D114 hoặc tê cong Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt tê uPVC D114 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
190 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 7 cái
191 Lắp đặt co uPVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20 cái
192 Lắp đặt tê uPVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt y uPVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 15 cái
195 Lắp đặt lơi uPVC D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
196 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
197 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt co uPVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 24 cái
199 Lắp đặt lơi uPVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
200 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt y uPVC D60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
202 Lắp đặt co uPVC D49 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt lơi,tê uPVC D49 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 3 cái
204 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
205 Lắp đặt côn uPVC 49-42 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt côn uPVC 34-27 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt côn uPVC 42-34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt côn uPVC 60-34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
209 Lắp đặt côn uPVC 90-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt côn uPVC 114-60 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt co uPVC D42 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt tê uPVC D42 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt co uPVC D34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8 cái
214 Lắp đặt lơi uPVC D34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt tê uPVC D34 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
217 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 12 cái
218 Lắp đặt xiphong D90 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 cái
219 Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
220 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 bể
221 Lắp đặt bơm nước ngầm 2.0HP Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
222 Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,3 m3
223 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,023 100m3
224 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2,3 m3
225 Keo chống thấm AB Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 5 kg
226 Lắp đặt MCCB 2P C20A Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
227 Lắp contactor 3P 22A Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
228 Lắp overload 3P 16A Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
229 Lắp role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
230 Kéo rải dây cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 150 m
231 Kéo rải dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 30 m
232 Lắp tủ điện 250x300x150 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 1 cái
233 Gia công kim thu sét D16,L=1.2m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
234 Lắp đặt kim thu sét D16,L=1.2m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 cái
235 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 94 m
236 Lắp đặt ống PVC D20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,2 100m
237 Đai nẹp Inox D20 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 10 cái
238 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 11 cọc
239 Hộp kiểm tra Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 2 bộ
240 Bulon xiết cáp Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 17 cái
241 Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,88 m3
242 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 0,0888 100m3
243 Đắp cát móng đường ống Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 8,88 m3
244 Bảng tiêu lệnh và nội quy+chân kệ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 cái
245 Bình CO2 MT3 3kg xách tay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bình
246 Bình bột MFZ8 8kg xách tay Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 4 bình
247 Dọn sạch mặt bằng trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 6 công
248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 29,13 m3
249 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 20,391 m3
250 Kẻ roon chống nứt 2mx2m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 32,2 10m
251 Xoa mặt tạo nhám sân bê tông bằng Sika Grey (2kg/m2) Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V 291,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->