Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân phường Hưng Chiến |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:22:00 đến ngày 2020-10-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,324,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,306 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,0702 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 50,326 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,7092 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 136,2712 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3627 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,3278 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,1378 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,8769 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2067 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 31,3016 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,0724 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,9927 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 28,2323 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 41,301 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9,7184 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,9566 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,1552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,1589 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,383 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,0618 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,5071 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,7619 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,5497 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3895 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,3526 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,8705 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,4506 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3592 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,6071 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,6146 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,9895 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,0445 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,2946 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 127,8028 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 576,8897 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 860,7825 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 209,8746 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14,07 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 69,716 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 52,06 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94,514 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 502,6565 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 108,6056 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 37,03 | m2 |
| 52 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 878,6521 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 878,6521 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.336,7046 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 688,5505 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.526,8062 | m2 |
| 57 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 148,36 | m |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 280,815 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90,18 | m |
| 60 | Kẻ roon âm vào tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | công |
| 61 | ốp chân tường gạch nung 100x200 màu nâu đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32,8116 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30,2632 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 37,8928 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 69,76 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 22,45 | m2 |
| 66 | SXLD vách ngăn bằng tấm compact | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,3 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 370,03 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 63,779 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19,9356 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24,768 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2672 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa M75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 140,768 | m2 |
| 73 | Quét flinkote 3 nước chống thấm mái sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 156,968 | m2 |
| 74 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4868 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,4868 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2 zem màu xanh rêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,8934 | 100m2 |
| 77 | SXLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 170,195 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 106,21 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,235 | m2 |
| 81 | SX hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 106,21 | m2 |
| 82 | SX cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 42,185 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 106,21 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,76 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 86 | SX vách kính khung sắt kính dày 8ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,235 | m2 |
| 87 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 135,525 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 296,79 | m2 |
| 89 | Khoá cửa tay nắm dài | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 19 | bộ |
| 90 | SXLD lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,8775 | m2 |
| 91 | SXLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,1638 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,743 | m2 |
| 93 | SXLD tay vịn Inox RAM DỐC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,92 | m2 |
| 94 | SXLD chân trụ cầu thang bằng gỗ thổi PU | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 95 | SXLD lan can cầu thang bằng gỗ thổi PU | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10,5 | md |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, h<=16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,1664 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, h chuẩn<=3,6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,2624 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 56,3692 | m3 |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 39,0478 | m3 |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,8588 | tấn |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25,8193 | 10m2 |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,4287 | 100m2 |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,875 | tấn |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,1484 | m3 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,0235 | 10m2 |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,4255 | 10m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,8985 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,71 | m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,612 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,855 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,446 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75(hao phí vật tư cộng thêm 10% đối với gạch rỗng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,67 | m2 |
| 118 | Quét 2 nước xi măng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,67 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,275 | m2 |
| 120 | Lớp sỏi trứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 121 | Lớp than củi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,42 | m3 |
| 123 | Lắp đặt đèn led 1,2m 2x20W máng hộp dẹp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1x20W máng hộp dẹp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn led D225*18W | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 77W,D1,4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x(6V-4W) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện 1 ổ 2 chấu +đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp dimmer quạt 1 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp dimmer quạt 3 hạt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu +đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCCB 2P B63A-7.5kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCCB 2P B40A-4.5kA | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB-20A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB-15A 1P-4.5kA+mặt+đế PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện KL 250*350*120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện KL 200*300*120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 142 | Kéo rải dây cáp CXV-PVC/XLPE/Cu(2x16mm2)-0.6kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 70 | m |
| 143 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x8mm2,0.6kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 160 | m |
| 144 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x2.5mm2,450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 700 | m |
| 145 | Kéo rải dây đơn mềm PVC/Cu 1x1.5mm2,450-750V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 900 | m |
| 146 | Lắp chìm ống luồn TFP D40/30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 300 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 40 | m |
| 152 | Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6,02 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt y/cầu K=0.85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,82 | m3 |
| 156 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 70 | m |
| 157 | Băng keo điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 25 | cuộn |
| 158 | Đào móng cột rộng <= 1m,sâu <= 1m đất Cấp III,đào thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,215 | m3 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,072 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,1376 | m3 |
| 161 | Đan BTCT | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.3mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống uPVC D49 dày 2.1mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống uPVC D42 dày 2.1mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 169 | Băng keo cao su non | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cuộn |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt lavabo chân treo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi và bộ xả của lavabo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi nhấn và bộ xả | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu chống hôi Inox D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khoá PVC tay gạt Inox D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt đầu thông hơi có lưới chắn D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đăt co uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đăt lơi uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đăt tê uPVC D27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đăt co uPVC D27 ren trong đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đăt co uPVC D27 ren ngoài đồng D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt y uPVC D114 hoặc tê cong | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=114mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt y uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt y uPVC D60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt lơi,tê uPVC D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D49 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn uPVC 49-42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn uPVC 34-27 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn uPVC 42-34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn uPVC 60-34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn uPVC 90-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn uPVC 114-60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt lơi uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng gang D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt xiphong D90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê chia ren kim loại D21 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt bơm nước ngầm 2.0HP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,3 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 224 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,3 | m3 |
| 225 | Keo chống thấm AB | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | kg |
| 226 | Lắp đặt MCCB 2P C20A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp contactor 3P 22A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp overload 3P 16A | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp role 1 thường hở 20A(đặt trên bồn) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Kéo rải dây cáp PVC/Cu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 150 | m |
| 231 | Kéo rải dây cáp PVC/Cu 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 30 | m |
| 232 | Lắp tủ điện 250x300x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Gia công kim thu sét D16,L=1.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét D16,L=1.2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 94 | m |
| 236 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | Đai nẹp Inox D20 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11 | cọc |
| 239 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 240 | Bulon xiết cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 241 | Đào mương,rãnh thoát nước r<=3m,sâu <=1m đất C III,đào thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,88 | m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,88 | m3 |
| 244 | Bảng tiêu lệnh và nội quy+chân kệ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 246 | Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 247 | Dọn sạch mặt bằng trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 6 | công |
| 248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 29,13 | m3 |
| 249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,391 | m3 |
| 250 | Kẻ roon chống nứt 2mx2m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 32,2 | 10m |
| 251 | Xoa mặt tạo nhám sân bê tông bằng Sika Grey (2kg/m2) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 291,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi