Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975716-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV sông Chu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200956048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sửa chữa lớn năm 2019-2020 của công ty TNHH Một thành viên Sông Chu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 09:36:00 đến ngày 2020-10-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,611,716,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mục II, chương V 114,47 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mục II, chương V 73,92 m3
3 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo mục II, chương V 30,4 m
4 Phá dỡ mái bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mục II, chương V 43,48 m3
5 Phá dỡ đáy bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo mục II, chương V 1,14 m3
B Hạng mục 2: Đất đào đắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mục II, chương V 7,792 100m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mục II, chương V 779,2 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo Theo mục II, chương V 779,2 m3
4 Đắp quay sanh (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo mục II, chương V 2,2606 100m3
5 Phá quay sanh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo mục II, chương V 2,2606 100m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất (từ bãi tập kết về đắp thượng lưu) Theo mục II, chương V 537,3158 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (từ bãi tập kết về đắp thượng lưu) Theo mục II, chương V 537,3158 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo (từ bãi tập kết về đắp thượng lưu) Theo mục II, chương V 537,3158 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất dao) Theo mục II, chương V 7,2822 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (mua đất) Theo mục II, chương V 1,9633 100m3
11 Mua đất để đắp Tượng Sơn Nông Cống Theo mục II, chương V 252,0877 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km; đường loại 6 K=1,8 Theo mục II, chương V 25,2088 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km đường loại 6 K=1,8 Theo mục II, chương V 25,2088 10m3/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 8km; đường loại 2 K=0,68 Theo mục II, chương V 25,2088 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 4km; đường loại 4 K=1,35 Theo mục II, chương V 25,2088 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km ; đường loại 2 K= 0,68 Theo mục II, chương V 25,2088 10m3/1km
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại (phần thượng lưu) Theo mục II, chương V 25,7185 m3
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Đất phần thượng lưu Theo mục II, chương V 25,7185 m3
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 520m tiếp theo, Đất phần thượng lưu Theo mục II, chương V 25,7185 m3
20 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại phần hạ lưu Theo mục II, chương V 226,3564 m3
21 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, Đất phần hạ lưu Theo mục II, chương V 226,3564 m3
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 620m tiếp theo, Đất phần hạ lưu Theo mục II, chương V 226,3564 m3
C Hạng mục 3: Tường quay thượng lưu
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo mục II, chương V 0,97 m3
2 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 4,83 m3
3 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,1038 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mục II, chương V 0,5053 tấn
5 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 23,98 m3
6 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 1,0114 100m2
7 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 1,7578 tấn
8 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 10,2 m
D Hạng mục 4: Đáy đoạn chuyển tiếp phía thượng lưu
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Theo mục II, chương V 3,25 m3
2 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 18,16 m3
3 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,127 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mục II, chương V 1,613 tấn
E Hạng mục 5: Tường vặn vỏ đỗ thượng lưu
1 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 35,68 m3
2 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 2,8037 100m2
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 4,1056 tấn
4 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 28,32 m
F Hạng mục 6: Tường thượng lưu
1 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 26,87 m3
2 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 1,0048 100m2
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 1,3976 tấn
4 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 25,6 m
G Hạng mục 7: Kênh hộp phía thượng lưu
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo mục II, chương V 2,92 m3
2 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 12,72 m3
3 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,174 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo mục II, chương V 0,951 tấn
5 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 13,13 m3
6 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 1,2744 100m2
7 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 4,0835 tấn
8 Bê tông trần, bê tông M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 12,72 m3
9 Ván khuôn thép trần Theo mục II, chương V 0,6018 100m2
10 Thép trần, ĐK >10mm, Theo mục II, chương V 0,7839 tấn
11 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 32,8 m
H Hạng mục 8: Hoàn trả đoạn kênh chuyển tiếp do mở móng phía thượng lưu
1 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V 0,69 m3
2 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,0138 100m2
3 Bê tông mái, khóa mái M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V 8,54 m3
4 Ván khuôn mái, khóa mái Theo mục II, chương V 0,0651 100m2
5 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo mục II, chương V 3,5 m
6 Ni lông tái sinh Theo mục II, chương V 0,2848 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mục II, chương V 3,19 m2
I Hạng mục 9: Tường hạ lưu
1 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 21,05 m3
2 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 0,7304 100m2
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 1,2079 tấn
4 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 24,5 m
J Hạng mục 10: Tường vặn vỏ đỗ hạ lưu
1 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 35,4 m3
2 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 2,8779 100m2
3 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 3,5286 tấn
4 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 25,7 m
K Hạng mục 11: Đáy đoạn chuyển tiếp phía hạ lưu
1 Bê tông lót móng M100, đá 1x2 Theo mục II, chương V 3,15 m3
2 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 30,67 m3
3 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,493 100m2
4 Cốt thép đáy, đường kính <=18mm Theo mục II, chương V 2,7693 tấn
L Hạng mục 12: Tường quay hạ lưu
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo mục II, chương V 0,9 m3
2 Bê tông đáy M250, đá 1x2 Theo mục II, chương V 7,21 m3
3 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,1622 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính <=18mm Theo mục II, chương V 0,4705 tấn
5 Bê tông tường M250, PC40, đá 1x2 Theo mục II, chương V 19,87 m3
6 Ván khuôn thép tường. Theo mục II, chương V 0,8464 100m2
7 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mục II, chương V 1,2827 tấn
8 Khớp nối KN92 Theo mục II, chương V 16,62 m
M Hạng mục 13: Hoàn trả đoạn kênh chuyển tiếp do mở móng phía hạ lưu
1 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V 1,45 m3
2 Ván khuôn đáy Theo mục II, chương V 0,0138 100m2
3 Bê tông mái, khóa mái bê tông M200, đá 1x2 Theo mục II, chương V 9,16 m3
4 Ván khuôn mái, khóa mái Theo mục II, chương V 0,0689 100m2
5 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo mục II, chương V 4,05 m
6 Ni lông tái sinh Theo mục II, chương V 0,3055 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mục II, chương V 6,14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->