Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977465-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200975961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 09:08:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,082,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ, CÂY XANH, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B 1.PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,473 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4599 100 m2
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,131 m3
C 2. HÀM THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,761 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,914 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,017 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 m3
8 Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 tấn
D 3.PHẦN HỐ GA, MƯƠNG DẪN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2272 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,053 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1743 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1743 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,47 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,239 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,348 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
13 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cấu kiện
E 4.MƯƠNG ĐAN LƯỚI THÉP
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m3
9 Gia công các kết cấu thép khác, vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 tấn
F 5.HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,496 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6323 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8637 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8637 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,404 m3
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT H30 dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT H30 dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT VH10 dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BLLT VH10 dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT VH10 dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT VH10 dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT VH10 dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 đoạn
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống BTLT H30 dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
16 Trám mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,322 m2
17 Cung cấp gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 ck
18 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359 ck
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 477 cấu kiện
20 Vận chuyển cống D600 về công trình (từ Tân việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 m
21 Vận chuyển cống D800 về công trình (từ Tân việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
22 Vận chuyển gối cống D600 về công trình (từ Tân việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 359 Cái
23 Vận chuyển gối cống D800 về công trình (từ Tân việt về Bảo Lộc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 Cái
G 6.VỈA HÈ, ĐƯỜNG GOM
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2646 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5843 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6803 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6803 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1113 100 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7038 100 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.767,77 m2
H 7.CÂY XANH, HỐ TRỒNG CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 gốc cây
3 Vận chuyển cây chặt bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 chuyến
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,662 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m3 đất nguyên thổ
8 Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 hố
9 Bốc cây xanh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100 cây
10 Bốc xếp cọc rào, loại cọc tròn, đk 3-5cm, chiều cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100 cọc
11 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cây
12 Bảo hành công trình sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3479 100 m2/3 tháng
I 8.KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,015 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,015 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m3
J 9.HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100 m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100 Tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 100 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->