Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tế Lợi, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:15:00 đến ngày 2020-10-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,002,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mục II Chương V | 2.027,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 182,4606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục II Chương V | 200,5346 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục II Chương V | 200,5346 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mục II Chương V | 43,097 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 3,8787 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 365,6905 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 40,6323 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 76,549 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K95 | Mục II Chương V | 52.342,5031 | m3 |
| 11 | Mua đất K98 | Mục II Chương V | 10.122,8398 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (cự ly 1 Km đường loại 5) | Mục II Chương V | 6.246,5343 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (Cự ly 9 Km đường loại 1) | Mục II Chương V | 6.246,5343 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Cự ly 2,63 Km đường 5) | Mục II Chương V | 6.246,534 | 10m3/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 30,6281 | 100m3 |
| B | Cống hộp đôi 2x2 m | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 1,4375 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục II Chương V | 1,1979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục II Chương V | 1,1979 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mục II Chương V | 113,625 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,3742 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 18,18 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 54,035 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mục II Chương V | 6,9207 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mục II Chương V | 149,436 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mục II Chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,92 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 15,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0306 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,8452 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2211 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 30,9301 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mục II Chương V | 62,64 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 0,7488 | 100m |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| C | Cống bản qua kênh | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,6006 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục II Chương V | 6,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục II Chương V | 6,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 5,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 64,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 13,506 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mục II Chương V | 2,3948 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6977 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 3,7544 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| D | Cống tròn khẩu độ 1m, 0,5m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mục II Chương V | 12,0658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục II Chương V | 12,0658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mục II Chương V | 12,0658 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 26,813 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 100,811 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 14,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mục II Chương V | 2,6597 | 100m2 |
| 8 | Ống cống chịu lực đường kính 1m đúc sẳn | Mục II Chương V | 92,5 | m |
| 9 | Ống cống chịu lực đường kính 0,5m đúc sẳn | Mục II Chương V | 47 | m |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 4,8479 | 100m3 |
| 12 | Thanh lý cống cũ | Mục II Chương V | 1 | cái |
| E | Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mục II Chương V | 0,3888 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 1,4762 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi