Gói thầu: 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sữa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước Thiên Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sữa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước Thiên Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 08:22:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 140mm ( PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm ( PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ Inox, ĐK 180X90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ Inox, ĐK 125x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Joang cao sua D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 100m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 100m |
| B | CHỤP VAN CHĂN D100 (2 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, BE d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, BE d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Joang cao su D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bulong +Ê cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Hộp van bề mặt 0.5x0.4x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 10 | Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| C | CHỤP VAN CHẶN TUYẾN DỊCH VỤ (15 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van đồng, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE , ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nhựa HDPE , ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp van bề mặt 0.5x0.4x0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 9 | Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| D | HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (5 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,784 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng BB DN80, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng BB DN100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng BB DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng BB DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bulong + EE cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 25 | Joang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Joang cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | VAN XẢ CẶN (4 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê xả cặn BBB D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê xả cặn BBB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp mặt bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Joang cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Joang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Bulong + EE cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 10 | Miệng khóa van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Nắp bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 15 | Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| F | CHỤP VAN XẢ CẶN TUYẾN DỊCH VỤ (3 CK) | |||
| 1 | Lắp đặt van đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối HDPE bằng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 6 | Hộp van bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm ( PN 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| G | GỐI ĐỠ TÊ CÚT | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | cái |
| 3 | Bu long M14 dài 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đai 140x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | HỘP VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thủy, d=140x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép TTK, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp tôn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Neo ống DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thép hình neo ống vào thành cầu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | kg |
| 11 | Bu long + Vít vở M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,6 | 10m |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m3 |
| J | VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ (1150 HỘ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 2 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều MIHA D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc liên hợp MIHA D15 (trước đồng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE D20x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100 m |
| 11 | Vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khâu nối nhựa PE D20x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 13 | Bộ khóa hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi