Gói thầu: 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sữa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước Thiên Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975512-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Mở rộng, nâng cấp, sữa chữa hệ thống mạng lưới công trình cấp nước Thiên Lộc
Số hiệu KHLCNT 20200974697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 08:22:00 đến ngày 2020-10-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 140mm ( PN8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm ( PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm ( PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
13 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
14 Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ Inox, ĐK 180X90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ Inox, ĐK 125x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt tê nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn, chuyển HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Joang cao sua D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 100m
45 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
46 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 100m
B CHỤP VAN CHĂN D100 (2 CÁI)
1 Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van cổng mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm, BE d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm, BE d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Joang cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Joang cao su D180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bulong +Ê cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Hộp van bề mặt 0.5x0.4x0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
10 Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
C CHỤP VAN CHẶN TUYẾN DỊCH VỤ (15 CÁI)
1 Lắp đặt van đồng, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt van đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt van đồng, ĐK63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt khâu nhựa HDPE , ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt khâu nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt khâu nhựa HDPE , ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Hộp van bề mặt 0.5x0.4x0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt ống nhựa U.PVC bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
9 Bê tông bảo vệ hộp van bề mặt, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
D HỐ VAN ĐỒNG HỒ DN100 (5 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,784 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
5 Ván khuôn gỗ giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt van cổng BB DN80, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van cổng BB DN100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt van cổng BB DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van cổng BB DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 125 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bulong + EE cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
25 Joang cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Joang cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Joang cao su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Joang cao su D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E VAN XẢ CẶN (4 CÁI)
1 Lắp đặt van chặn mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt tê xả cặn BBB D100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tê xả cặn BBB D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp mặt bích thép rỗng, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Joang cao su D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Joang cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bulong + EE cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
10 Miệng khóa van bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Nắp bịt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
15 Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 m3
F CHỤP VAN XẢ CẶN TUYẾN DỊCH VỤ (3 CK)
1 Lắp đặt van đồng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt khâu nối HDPE bằng, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt tê HDPE ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
6 Hộp van bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bê tông bảo vệ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm ( PN 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100 m
G GỐI ĐỠ TÊ CÚT
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 cái
3 Bu long M14 dài 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đai 140x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H HỘP VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
2 Lắp đai khởi thủy, d=140x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt kép TTK, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt bầu xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Hộp tôn bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Neo ống DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thép hình neo ống vào thành cầu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 kg
11 Bu long + Vít vở M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I PHẦN ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt đường ống bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,85 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,84 m3
3 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,6 10m
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 100m3
J VẬT TƯ HỐ VAN ĐỒNG HỒ (1150 HỘ)
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
2 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.450 cái
5 Lắp đặt van góc liên hợp có khóa không van 1 chiều MIHA D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
6 Lắp đặt van góc liên hợp MIHA D15 (trước đồng hồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
8 Hộp đồng hồ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE D20x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.450 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100 m
11 Vòi gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
12 Lắp đặt Khâu nối nhựa PE D20x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
13 Bộ khóa hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 bộ
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
15 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.076,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->