Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 - đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 - đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:09:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,085,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BTS HDG_CGG_ LUONG_DIEN | |||
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,688 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 820,269 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.704,373 | kg | |
| C | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 86,278 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 62,396 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,025 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,808 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,195 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,765 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,188 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,374 | m3 | |
| E | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| F | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,635 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,031 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,475 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 9 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 22,608 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 4 | ống thép mạ kẽm D42X2,5 | 36 | m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 6 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét | 4 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 29 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 42,8 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 12 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 14 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 15 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 16 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 12 | cái | |
| 18 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 19 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 20 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 21 | Thép quai xách, khung nắp bể | 8,54 | kg | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,608 | m3 | |
| 24 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| I | TRẠM BTS HDG_CLH_ PHA_LAI_5 | |||
| J | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,688 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 821,243 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,016 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.704,373 | kg | |
| K | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,347 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,714 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,32 | m3 | |
| 4 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,198 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,595 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,054 | m3 | |
| M | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 1,5 | m | |
| N | HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,144 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,635 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,272 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,027 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,014 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,018 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,031 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,475 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,728 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 6 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 6 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 6 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 35 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 34,152 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm (bao gồm gia công lắp đặt) | 248,16 | kg | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,026 | kg | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 32,6 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 15 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 1 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,152 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| Q | TRẠM BTS HDG_CLH_ VAN_DUC_4 | |||
| R | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 1,688 | tấn | |
| 2 | Bu lông M20x85 | 206 | cái | |
| 3 | Bu lông U 14x300 | 6 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x40 | 28 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 818,34 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 48 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 48 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 288 | bộ | |
| 10 | Sản xuất cầu cáp | 0,05 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 12 | Bu lông M12 x 280 | 2 | bộ | |
| 13 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 1.738,965 | kg | |
| S | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 61,459 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,714 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,114 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 114 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,716 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,198 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,595 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 17,214 | m3 | |
| U | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,3 | m | |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 1 | cột | |
| V | HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,795 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,598 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,545 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,199 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,031 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,058 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,089 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,95 | m2 | |
| W | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 10 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| X | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 34,152 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 25 | điện cực | |
| 3 | Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm (bao gồm gia công lắp đặt) | 248,16 | kg | |
| 4 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 320,026 | kg | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 41 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 110 | điện cực | |
| 7 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) | 32 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 96 | m | |
| 10 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 8 | m | |
| 11 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 2 | m | |
| 12 | Bộ kẹp cáp dây co | 28 | cái | |
| 13 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | cái | |
| 14 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 15 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 1 | cái | |
| 16 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 10 | cái | |
| 17 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 18 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 19 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) | 2 | tấm | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,152 | m3 | |
| 22 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| Y | TRẠM BTS HDG_GLC_THONG_KENH | |||
| Z | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,6651 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0206 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.944,6741 | kg | |
| AA | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG | |||
| AB | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 38,0016 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6366 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 283,65 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1244 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9518 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,312 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,5575 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,3424 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,3603 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,3603 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,84 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 10,5 | m3 | |
| 19 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 1,68 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,675 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| AC | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,3987 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 15 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 3 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 11 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 14 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 17 | Thép quai xách, nắp bể | 8,54 | kg | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AF | TRẠM BTS HDG_GLC_GIA_TAN_2 | |||
| AG | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 5,924 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,924 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 474,6651 | kg | |
| 4 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 5 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 6 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 7 | Dây cáp | 42 | m | |
| 8 | Sản xuất cầu cáp | 0,0206 | tấn | |
| 9 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.944,6741 | kg | |
| AH | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG | |||
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 38,0016 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6366 | m3 | |
| 3 | Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | 0,2837 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 283,65 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3608 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1244 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9518 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 26,312 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,5575 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 1,3424 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,3603 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc | 0,3603 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,84 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 10,5 | m3 | |
| 19 | ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 1,68 | 100m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,675 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| AJ | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 6,3987 | tấn | |
| 2 | Bôi mỡ | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg | 2,5 | m | |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 7 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 48 | m | |
| 3 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 48 | m | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 38 | m | |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 22 | điện cực | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 8 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 94 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 6 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 4 | m | |
| 11 | Bản mã d=6-50x100 | 4 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox M10x60 liên kết cáp | 24 | cái | |
| 14 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 15 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 17 | Thép quai xách, nắp bể | 8,54 | kg | |
| 18 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 20 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AM | TRẠM BTS HDG_HDG_CAM_THUONG_4 | |||
| AN | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) | 5,1341 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,1341 | tấn | |
| 3 | Bu lông mạ kẽm các loại | 4,8039 | kg | |
| 4 | Sản xuất cầu cáp | 0,0206 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp | 5.154,7261 | kg | |
| AO | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 70,0284 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,8024 | m3 | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2501 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,2501 | tấn | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng móc neo | 250,06 | kg | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,362 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0676 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,5248 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0572 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,467 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 42,898 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,2 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,7 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,8576 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,9946 | m2 | |
| AP | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m | 5,1272 | tấn | |
| 2 | Cần cẩu lắp dựng 25T | 1 | ca | |
| 3 | Bôi mỡ cho bu lông | 1 | CN3/7 | |
| 4 | Khối lượng mỡ bôi | 5 | kg | |
| 5 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 | 2,5 | m | |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Móc treo cáp | 2 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 6 | Móc kẹp siết đơn | 2 | Bộ | |
| 7 | Đai Inox | 2 | Bộ | |
| 8 | Khóa đai Inox | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 8 | 10 m | |
| 10 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AR | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,68 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. | 1 | điện cực | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m | 36 | m | |
| 5 | Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 | 9 | cái | |
| 7 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 | 33 | m | |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 36 | điện cực | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | 1 | cột | |
| 10 | Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất | 74 | m | |
| 11 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 10 | m | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 3 | m | |
| 13 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực | 4 | cái | |
| 14 | Bản mã d=6-120x200 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt D12 | 4 | cái | |
| 16 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 17 | Bu lông inox các loại | 12 | cái | |
| 18 | Thép L50x5 | 8,54 | kg | |
| 19 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,1 | 10 cái | |
| 20 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 21 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 22 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 23 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AS | TRẠM BTS HDG_CLH_SAO_DO_8 | |||
| AT | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten | 0,574 | tấn | |
| 2 | Bu lông M14,20x80 | 92 | cái | |
| 3 | Bu lông U 12x300 | 8 | cái | |
| 4 | Bu lông M10x80 | 50 | cái | |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | 166,684 | m | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 12 | bộ | |
| 7 | Đệm cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Ma ní | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa cáp | 144 | bộ | |
| 10 | Bu lông M10, M12 | 6 | bộ | |
| 11 | Bu lông M12 x 250 | 2 | bộ | |
| 12 | Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten | 573,766 | kg | |
| AU | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO | |||
| 1 | Bạt che chắn công trình | 120 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 25 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 80%) | 0,25 | 100m2 | |
| 4 | Bổ sung 20% tôn mới | 5 | m2 | |
| 5 | Gia công dầm mái | 0,515 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,515 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,945 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,008 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,092 | m3 | |
| 11 | Lỗ khoan Hilti | 20 | lỗ | |
| 12 | Bu lông mạ kẽm | 44,75 | kg | |
| 13 | khoan lõ, vệ sinh trước khi bơm keo 10 lỗ/công | 2 | CN3,5/7 | |
| AV | PHẦN LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m | 1 | cột | |
| 2 | Bôi mỡ cho dây cáp co | 2 | CN3 | |
| 3 | Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co | 20 | kg | |
| 4 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m | 1 | cái | |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) | 6 | 10 m | |
| 2 | ép đầu cáp nguồn | 0,4 | 10 cái | |
| AX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) | 1,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa | 1 | trạm | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. | 2 | điện cực | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D27 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt PVC D27 | 0,65 | 100m | |
| 6 | Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 | 4 | m | |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 10 | điện cực | |
| 8 | Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 | 153 | m | |
| 9 | Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất | 45 | m | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương | 1 | m | |
| 11 | Bộ kẹp cáp dây co | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt D12 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông inox các loại | 46 | cái | |
| 14 | Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương | 56,856 | kg | |
| 15 | ép Đầu cốt đồng 70mm2 | 0,6 | 10 cái | |
| 16 | ép đầu cốt đồng 35mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 17 | Xây bể tổ tiếp đất | 1 | bể | |
| 18 | Quai xách, nắp bể | 8,54 | kg | |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 | 2 | tấm | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| 21 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | |
| AY | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 7 | trạm | |
| 2 | Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng | 4 | trạm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi