Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 - đợt 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965225-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2020 - đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20200954745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:09:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,085,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS HDG_CGG_ LUONG_DIEN
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,688 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 820,269 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.704,373 kg
C HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 86,278 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,396 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,808 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,195 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,765 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,188 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,374 m3
E PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
F HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 9 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 22,608 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 ống thép mạ kẽm D42X2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 42,8 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 4 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 12 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Thép quai xách, khung nắp bể 8,54 kg
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,608 m3
24 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
I TRẠM BTS HDG_CLH_ PHA_LAI_5
J HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,688 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 821,243 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.704,373 kg
K HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,347 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,714 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,32 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114 kg
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,198 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,595 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,054 m3
M PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
N HẠNG MỤC: MÓNG BỆ OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,728 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,728 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 6 cột
4 Móc treo cáp 6 Bộ
5 Kẹp siết đơn 6 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 6 Bộ
7 Đai Inox 6 Bộ
8 Khóa đai Inox 6 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 35 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 34,152 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm (bao gồm gia công lắp đặt) 248,16 kg
4 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,026 kg
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
7 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 32,6 m
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
13 Bản mã d=5-120x200 1 cái
14 Đầu cốt D12 4 cái
15 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 1 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,152 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
Q TRẠM BTS HDG_CLH_ VAN_DUC_4
R HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,688 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,05 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.738,965 kg
S HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
T PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 61,459 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,714 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,716 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,198 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,595 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 17,214 m3
U PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
V HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,795 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,598 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,545 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,058 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 34,152 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4, lưới thép f8 mạ kẽm (bao gồm gia công lắp đặt) 248,16 kg
4 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320,026 kg
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 110 điện cực
7 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 32 m
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 2 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
13 Bản mã d=5-120x200 1 cái
14 Đầu cốt D12 4 cái
15 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 1 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,152 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
Y TRẠM BTS HDG_GLC_THONG_KENH
Z HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,924 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,924 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 474,6651 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 42 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.944,6741 kg
AA HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
AB PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 38,0016 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,6366 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1244 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,744 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,312 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5575 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,3424 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3603 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3603 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,84 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 10,5 m3
19 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,68 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
AC PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,3987 tấn
2 Bôi mỡ 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
3 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
4 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
11 Bản mã d=6-50x100 4 cái
12 Đầu cốt D12 2 cái
13 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
14 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
15 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
16 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
17 Thép quai xách, nắp bể 8,54 kg
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AF TRẠM BTS HDG_GLC_GIA_TAN_2
AG HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,924 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,924 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 474,6651 kg
4 Ma ní 2 bộ
5 Tăng đơ 1 bộ
6 Khóa hãm 1 bộ
7 Dây cáp 42 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.944,6741 kg
AH HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
AI PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 38,0016 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,6366 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1244 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,744 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,312 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5575 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,3424 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3603 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,3603 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,84 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 10,5 m3
19 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,68 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
AJ PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,3987 tấn
2 Bôi mỡ 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng < 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
3 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
4 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 22 điện cực
7 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
8 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
11 Bản mã d=6-50x100 4 cái
12 Đầu cốt D12 2 cái
13 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
14 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
15 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
16 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
17 Thép quai xách, nắp bể 8,54 kg
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AM TRẠM BTS HDG_HDG_CAM_THUONG_4
AN HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten (chưa bao gồm bu lông) 5,1341 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,1341 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 4,8039 kg
4 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
5 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.154,7261 kg
AO HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 70,0284 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,8024 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2501 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,2501 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 250,06 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,362 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0676 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,5248 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0572 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,467 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 42,898 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,2 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,7 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,8576 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
AP PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 5,1272 tấn
2 Cần cẩu lắp dựng 25T 1 ca
3 Bôi mỡ cho bu lông 1 CN3/7
4 Khối lượng mỡ bôi 5 kg
5 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m<H<50m (hệ số NC 1,3) 1 cái
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời hệ số nhân công 0,55 2,5 m
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 8 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AR HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
4 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
5 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
6 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 33 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 36 điện cực
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 74 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 10 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
13 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - Điện cực 4 cái
14 Bản mã d=6-120x200 2 cái
15 Đầu cốt D12 4 cái
16 Khóa cáp D12 4 cái
17 Bu lông inox các loại 12 cái
18 Thép L50x5 8,54 kg
19 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
20 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
21 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
22 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AS TRẠM BTS HDG_CLH_SAO_DO_8
AT HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 0,574 tấn
2 Bu lông M14,20x80 92 cái
3 Bu lông U 12x300 8 cái
4 Bu lông M10x80 50 cái
5 Cáp thép bện 1x19 166,684 m
6 Tăng đơ D22 12 bộ
7 Đệm cáp 24 bộ
8 Ma ní 24 bộ
9 Khóa cáp 144 bộ
10 Bu lông M10, M12 6 bộ
11 Bu lông M12 x 250 2 bộ
12 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten 573,766 kg
AU HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Bạt che chắn công trình 120 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 25 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 80%) 0,25 100m2
4 Bổ sung 20% tôn mới 5 m2
5 Gia công dầm mái 0,515 tấn
6 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,515 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,945 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,008 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,092 m3
11 Lỗ khoan Hilti 20 lỗ
12 Bu lông mạ kẽm 44,75 kg
13 khoan lõ, vệ sinh trước khi bơm keo 10 lỗ/công 2 CN3,5/7
AV PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m 1 cái
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 6 10 m
2 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 1,08 m3
2 Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa 1 trạm
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. 2 điện cực
4 Lắp đặt ống thép đen D27 0,06 100m
5 Lắp đặt PVC D27 0,65 100m
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 4 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 10 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 153 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 45 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 1 m
11 Bộ kẹp cáp dây co 2 cái
12 Đầu cốt D12 2 cái
13 Bu lông inox các loại 46 cái
14 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 56,856 kg
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Quai xách, nắp bể 8,54 kg
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,08 m3
21 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AY Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 7 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 4 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->