Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 16:27:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,737,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,305 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,455 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,379 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2428 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2911 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,5625 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,175 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( bỏ thép tấm đã thống kê riêng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | mối nối |
| 9 | Đập phá đầu cọc. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6962 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% khối lượng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,9578 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9972 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cho bê tông lót móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,3438 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,8306 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9396 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0656 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5263 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2456 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0688 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1874 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2997 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8316 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,0602 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4223 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2652 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3108 | tấn |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3012 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0202 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,2915 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,1365 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4669 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2124 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 549,0998 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:600x150) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,805 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,928 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,835 | m2 |
| 9 | Tôn xốp dày 200 mái sảnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0224 | m2 |
| 10 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóng. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,9842 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,888 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 ly | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7889 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,7357 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,7357 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,921 | m |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,8608 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 557,09 | m |
| 21 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,535 | m2 |
| 22 | Nhân công kẻ lõm trang trí + đắp huy hiệu (NC4/nhóm 3) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,02 | m |
| 24 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,86 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 0.0 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,967 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 786,72 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,0048 | 1m2 |
| 34 | Gia công lan can | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4232 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 38 | Đai giữ ống | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,5107 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2306 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9329 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9593 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1526 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,1498 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2617 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7981 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3187 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2239 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,0397 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,3696 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3155 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1641 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7843 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2456 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4027 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7031 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6099 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3101 | tấn |
| 63 | Tôn cát nền WC tầng 2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2852 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 683,0688 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 326,17 | m2 |
| 66 | Trát trụ cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 149,716 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,0718 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 891,437 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 880,4653 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.050,3918 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.050,5371 | m2 |
| D | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,468 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,68 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,3447 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1149 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2223 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2223 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1498 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4116 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2837 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,536 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,016 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3475 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7827 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6195 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7475 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4975 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,22 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat khối 3 pha LS 100A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat khối 2 pha LS 40A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện (KT:450x350x180) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( đèn led 2x18w có tán quang) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 157 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (KT:106x106x160) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 24 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 25 | Bình bọt cứu hoả MT | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình cứu hoả | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 29 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,5 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + sịt súng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu nữ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + vòi rửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện ( giá để, hộp đựng giấy inox) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PPR D20 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR D32 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt 2 chiều, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài D50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chặn PPR D50 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm ( ống nước nóng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi