Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969365-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Hải Dương
Tên gói thầu Số 01 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200962327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn hỗ trợ cấp trên, nguồn vốn ngân sách xã (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:27:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,737,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,305 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,455 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,379 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2428 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt thép tấm cọc ép. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,2911 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288,5625 m3
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,175 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( bỏ thép tấm đã thống kê riêng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 360 mối nối
9 Đập phá đầu cọc. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
10 Sản xuất cọc dẫn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6962 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (10% khối lượng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,9578 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9986 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9972 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9972 100m3
6 Ván khuôn móng cho bê tông lót móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4178 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,3438 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,8306 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9396 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0656 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5263 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2456 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,0688 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,464 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1874 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2997 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8316 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,0602 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4223 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2652 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0985 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3108 tấn
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3012 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,0202 m3
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 164,2915 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,1365 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4669 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,2124 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT:600x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 549,0998 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (KT:600x150) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,805 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (KT:300x600) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169,928 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT:300x300) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,835 m2
9 Tôn xốp dày 200 mái sảnh Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,0224 m2
10 Màng chống thấm Sika Bituseal T-130SG dày 4mm, thi công bằng phương pháp khò nóng. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,9842 m2
11 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (KT:400x400) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,888 m2
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,26 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn SSSC dày 0,4 ly Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7889 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,7357 m2
17 Láng granitô cầu thang, tam cấp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,7357 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 153,921 m
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,8608 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 557,09 m
21 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,535 m2
22 Nhân công kẻ lõm trang trí + đắp huy hiệu (NC4/nhóm 3) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 công
23 Đắp phào kép, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,02 m
24 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả chi phí lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,86 m2
25 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
26 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 0.0
27 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38ly ( bao gồm cả lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55,44 m2
28 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
29 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh gồm 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đơn điểm. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
30 SX, lắp dựng vách khung nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm kính an toàn Việt Nhật dày 6,38 ly ( bao gồm cả lắp dựng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,967 m2
31 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12. Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 786,72 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,0048 1m2
34 Gia công lan can Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,354 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,4232 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,88 1m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,19 100m
38 Đai giữ ống Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
39 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
40 Rọ chắn rác Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,5107 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2306 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9329 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9593 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1526 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,1498 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2617 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7981 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3187 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,2239 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,0397 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3696 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,3155 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1641 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7843 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2456 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4027 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,7031 m3
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6099 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,658 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3101 tấn
63 Tôn cát nền WC tầng 2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,2852 m3
64 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 683,0688 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 326,17 m2
66 Trát trụ cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 149,716 m2
67 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170,0718 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 891,437 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 880,4653 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.050,3918 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.050,5371 m2
D HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,468 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,68 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,3447 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1149 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2223 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2223 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,1498 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,4116 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2837 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1344 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0762 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59 1cấu kiện
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,536 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,016 m2
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,3475 m3
2 Lấp đất chân móng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7827 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0556 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( tiếp 2km) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0556 100m3
5 Đệm cát móng công trình bằng thủ công Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6195 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4114 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0409 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7475 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4975 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0185 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0731 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1cấu kiện
13 Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,22 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,225 m2
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các automat khối 3 pha LS 100A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt các automat khối 2 pha LS 40A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
5 Lắp đặt tủ điện (KT:450x350x180) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ( đèn led 2x18w có tán quang) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
9 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 bảng
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
14 Lắp đặt đế nhựa âm tường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 840 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 500 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 135 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (3x25+1x16mm2) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (KT:106x106x160) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 222 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 740 m
24 Bình bọt cứu hoả MFZ4 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bình
25 Bình bọt cứu hoả MT Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bình
26 Hộp đựng bình cứu hoả Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
27 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,625 m3
29 Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,625 m3
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,5 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
33 Gia công kim thu sét, dài 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt + sịt súng Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả tiểu nữ Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông + vòi rửa Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu nam Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện ( giá để, hộp đựng giấy inox) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Rắc co nhựa PPR D20 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Rắc co nhựa PPR D32 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
16 Lắp đặt 2 chiều, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt van phao Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Măng sông ren ngoài D50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt chặn PPR D50 Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt van ren đồng, ĐK25mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt tê ren trong, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,98 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,22 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm ( ống nước nóng) Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
29 Lắp đặt phễu thu sàn Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,25 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->