Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa đường ĐH425 (đoạn giao DDH với DDT đến ngã ba DDH giao ĐT747, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa đường ĐH425 (đoạn giao DDH với DDT đến ngã ba DDH giao ĐT747, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 16:35:00 đến ngày 2020-10-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,865,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến cống bể xã hội hóa đường ĐH425 đoạn giao DDH với DDT (Ngã ba ĐH425-ĐH420) đến ngã ba DDH giao ĐT747 (Ngã ba ĐH425-ĐH747A), thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | mét |
| 3 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 10.643 | mét |
| 4 | ống nhựa PVC D56x3 | Tham khảo Phần II, chương V | 133 | mét |
| 5 | Phần xây dựng cáp cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2.203,4652 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.090,5028 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 54,9433 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 21 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,33 | 100 m/1ống |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 106,52 | 100 m/1ống |
| 23 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 432,688 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.746 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 236 | nút bịt ống |
| 27 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 453,6843 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 276,4562 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3563 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3563 | 100m3 |
| 31 | Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (bao gồm cả nắp đan) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | hố ga |
| 32 | Lắp đặt cút cong phi 56 | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | cái |
| 33 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.045,5264 | m2 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0455 | 100m3 |
| 41 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 1.045,5264 | m2 |
| 42 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.045,5264 | m2 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0455 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 1.045,5264 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi