Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200964777-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ gói thầu xây dựng và chi phí dự phòng.
Số hiệu KHLCNT 20200923645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3902/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND huyện Di Linh về việc Giao chỉ tiêu dự toán thu, chi NSNN năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-26 07:50:00 đến ngày 2020-10-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,518,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo HSMT 5,192 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo HSMT 33,745 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo HSMT 166,703 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 68,519 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo HSMT 42,047 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất từ nhánh 1 sang nhánh 2 để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo HSMT 1,308 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp I Theo HSMT 5,192 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II Theo HSMT 118,698 100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Trải lớp bạt lót nilon Theo HSMT 9,629 100 m2
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo HSMT 153,77 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSMT 0,937 100 m2
4 Thi công mặt đường cấp phối sỏi đồi, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Theo HSMT 43,44 100 m2
5 Khai thác cấp phối sỏi đồi đổ lên phương tiện VC, đất cấp III Theo HSMT 11,164 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển cấp phối sỏi đồi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo HSMT 11,164 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) Theo HSMT 11,164 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*5Km) Theo HSMT 11,164 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C CỐNG TRÒN D80
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 5,443 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 2,171 100 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo HSMT 12,16 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo HSMT 0,964 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống Theo HSMT 3,04 100 m2
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo HSMT 55 đoạn
7 Trám mối nối, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 Theo HSMT 13,54 m2
8 Trám mối nối, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 Theo HSMT 27,37 m2
9 Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 Theo HSMT 106,54 m3
10 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc, vữa XM Mác 100 Theo HSMT 59,13 m3
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSMT 20 Cái
12 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo HSMT 0,9 m3
D MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSMT 0,349 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,16 100 m3
3 Đệm đá dăm 4x6 Theo HSMT 3,41 m3
4 Bê tông móng mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo HSMT 7,1 m3
5 Bê tông thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo HSMT 9,28 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương đan Theo HSMT 1,162 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2 Theo HSMT 3,04 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo HSMT 0,443 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSMT 0,216 tấn
10 Gia công cấu kiện thép hình mương đan Theo HSMT 1,418 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSMT 0,216 100 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 56 cấu kiện
E PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6, dày 10cm Theo HSMT 23,54 m3
2 Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 Theo HSMT 99,4 m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ đỡ biển báo, dài 3,35m/1 trụ Theo HSMT 10 trụ
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm Theo HSMT 11 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo HSMT 11 cái
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HSMT 122 Cái
5 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo HSMT 5,49 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->