Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:02:00 đến ngày 2020-10-09 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,648,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. TUYẾN 1 | |||
| B | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V- E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 16,59 | m3 |
| 4 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 130,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| C | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông nền đường cũ | Chương V- E-HSMT | 8,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 56,82 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 69,54 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 42,4 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,7069 | 100m3 |
| D | B. TUYẾN 2 | |||
| E | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2192 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 56,57 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5979 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,2989 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 41,96 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 247,66 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| F | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 22,2258 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1961 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3836 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 65,37 | 1cấu kiện |
| G | C. TUYẾN 3 | |||
| H | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 131,49 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,3149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,4464 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 189 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 3,1932 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 1,5966 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 31,93 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 223,14 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1.314,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1,2188 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,079 | 100m3 |
| I | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 314,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,0977 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 27,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,1358 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 108,52 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 655,86 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1,0812 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 2,1597 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 347,8 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 3,4629 | 100m3 |
| J | D. TUYẾN 4 | |||
| K | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 88,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,1263 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| L | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 28,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 60,44 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1086 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,3094 | 100m3 |
| M | E. TUYẾN 5 | |||
| N | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 28,59 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2897 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,1448 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 137,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,3145 | 100m3 |
| O | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 37,67 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0969 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1823 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3559 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 58,95 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,6114 | 100m3 |
| P | F. TUYẾN 6 | |||
| Q | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1432 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 51,28 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2805 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,1402 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 130,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,1784 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| R | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 48,07 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1658 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 78,67 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 50,87 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,5287 | 100m3 |
| S | G. TUYẾN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 21,91 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 41,74 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,4702 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,2351 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 36,08 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 219,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,4591 | 100m3 |
| T | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 82,13 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,41 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 169,6 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 105,67 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,9035 | 100m3 |
| U | H. TUYẾN 8 | |||
| V | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 2 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 187,34 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,2665 | 100m2 |
| W | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1984 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| X | K. TUYẾN 9 | |||
| 1 | Cắt mạch bê tông mặt đường cũ | Chương V- E-HSMT | 4,72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 6 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| Y | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D300 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 đúc sẵn, tải trọng C | Chương V- E-HSMT | 23,6 | cái |
| Z | I. TUYẾN 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 2 | Đào nền -đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Đánh phẳng mặt đường | Chương V- E-HSMT | 45,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| AA | II. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 19,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 10 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 19,79 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2161 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi