Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200965152-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tổ dân phố Cộng Hòa, phường Bần Yên Nhân
Số hiệu KHLCNT 20200945982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 10:02:00 đến ngày 2020-10-09 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. TUYẾN 1
B I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,186 100m3
2 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V- E-HSMT 2,72 m3
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 16,59 m3
4 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 130,78 m2
5 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,1195 100m2
C II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mạch bê tông nền đường cũ Chương V- E-HSMT 8,48 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 5,64 m3
3 Đào rãnh thoát nước-đất cấp II Chương V- E-HSMT 56,82 m3
4 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,1272 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,0382 100m3
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 8,14 m3
7 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 3,14 m3
8 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,71 m3
9 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,1272 100m2
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 12,5 m3
11 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,23 m3
12 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0289 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,03 100m2
14 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 69,54 m2
15 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,23 m3
16 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1272 100m2
17 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,2383 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 42,4 1cấu kiện
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,7069 100m3
D B. TUYẾN 2
E I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 19,93 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1993 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,2192 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 56,57 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,5979 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,2989 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 5,98 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 41,96 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 247,66 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,2353 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,622 100m3
F II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 3,64 m3
2 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,31 m3
3 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0178 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,04 100m2
5 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 22,2258 m2
6 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,42 m3
7 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1961 100m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,3836 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 65,37 1cấu kiện
G C. TUYẾN 3
H I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 131,49 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 1,3149 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 1,4464 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 189 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 3,1932 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 1,5966 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 31,93 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 223,14 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 1.314,92 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 1,2188 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,079 100m3
I II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 314,81 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,0977 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 27,33 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 41,1 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 1,1358 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 108,52 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,73 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,1844 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,3444 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 655,86 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 18,44 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 1,0812 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 2,1597 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 347,8 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 3,4629 100m3
J D. TUYẾN 4
K I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 8,88 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0888 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0977 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 15,64 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,1884 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,0942 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 1,88 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 14,57 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 88,76 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,1263 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,172 100m3
L II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 28,12 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0742 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 2,74 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,12 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,1138 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 9,79 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,26 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0176 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0328 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 60,44 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,85 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1086 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,2152 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 35 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,3094 100m3
M E. TUYẾN 5
N I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 13,78 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1378 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1516 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 28,59 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,2897 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,1448 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 2,9 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 22,57 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 137,75 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,2004 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,3145 100m3
O II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 37,67 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0969 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 4,59 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 6,9 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,1901 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 13,23 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,39 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0263 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0612 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 85,68 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,1 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,1823 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,3559 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 58,95 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,6114 100m3
P F. TUYẾN 6
Q I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 13,02 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1302 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1432 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 51,28 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,2805 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,1402 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 2,8 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 21,45 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 130,16 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,1784 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,5641 100m3
R II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 48,07 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0922 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 3,99 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,1658 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 12,21 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,39 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0263 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0492 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 78,67 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,69 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,158 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,3146 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 50,87 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,5287 100m3
S G. TUYẾN 7
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 21,91 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,2191 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,241 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 41,74 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,4702 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,2351 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 4,71 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 36,08 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 219,18 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,371 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,4591 100m3
T II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 82,13 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,2323 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 8,2 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 12,32 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,339 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 27,41 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,65 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0439 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,082 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 169,6 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 5,53 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,326 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,631 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 105,67 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,9035 100m3
U H. TUYẾN 8
V I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 29,1 m3
2 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 187,34 m2
3 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,2665 100m2
W II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,31 m3
2 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,071 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,04 100m2
4 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,15 m3
5 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,012 100m2
6 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,1984 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 4 1cấu kiện
X K. TUYẾN 9
1 Cắt mạch bê tông mặt đường cũ Chương V- E-HSMT 4,72 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 1,65 m3
3 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0165 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0182 100m3
5 Đào nền đường -đất cấp II Chương V- E-HSMT 9,77 m3
6 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0505 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,0448 100m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 2,36 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1075 100m3
Y II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 1,96 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0072 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 0,31 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,46 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0149 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 0,47 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,25 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0176 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0328 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 7,67 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,19 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0096 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,0466 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 2 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0196 100m3
16 Cung cấp, lắp đặt đế cống BTCT đúc sẵn D300 Chương V- E-HSMT 28 cái
17 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D300 đúc sẵn, tải trọng C Chương V- E-HSMT 23,6 cái
Z I. TUYẾN 10
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V- E-HSMT 4,58 m3
2 Đào nền -đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0458 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,0504 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 13,98 m3
5 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0909 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,0455 100m3
7 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 0,91 m3
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 7,4 m3
9 Đánh phẳng mặt đường Chương V- E-HSMT 45,75 m2
10 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 0,0751 100m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1538 100m3
AA II. RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga-đất cấp II Chương V- E-HSMT 19,64 m3
2 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,0431 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng Chương V- E-HSMT 1,54 m3
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 2,32 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0638 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 5,06 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,13 m3
8 Cốt thép xà mũ rãnh thoát nước, hố ga, ĐK <=10mm Chương V- E-HSMT 0,0088 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh thoát nước, hố ga Chương V- E-HSMT 0,0164 100m2
10 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 31,61 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,04 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0612 100m2
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,1193 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 19,79 1cấu kiện
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,2161 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->